Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

quy định bộ chỉ tiêu phát triển bền vững của Việt Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam gồm: a) Danh mục chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam quy định tại Phụ lục I Thông tư này; b) Nội dung chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam quy định tại Phụ lục II Thông tư này. 2. B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan: a) Thu thập, tổng hợp thông tin thống kê thuộc Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển bền vững của Việt Nam bảo đảm cung cấp số liệu thống kê đầy đủ, chính xác, kịp thời và đáp ứng yêu cầu so sánh quốc tế; b) Xây dựng và hoàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 03 năm 2019. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị gửi ý kiến về Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Tổng cục Thống kê) để kịp thời có hướng dẫn, nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn phân loại và đánh giá hợp tác xã
Chương 1.NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương 1.NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về phân loại và đánh giá hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã) hoạt động trong tất cả các ngành, lĩnh vực của nền kinh tế. 2. Đối tượng áp dụng a) Các hợp tác xã tổ chức và hoạt động theo Luật Hợp tác xã số 23/2012/...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc phân loại và đánh giá hợp tác xã 1. Thể hiện đúng bản chất của hợp tác xã quy định tại Luật Hợp tác xã; 2. Phù hợp với đặc thù của ngành, lĩnh vực hoạt động sản xuất kinh doanh; Phản ánh đúng hoạt động chính của hợp tác xã đang hoạt động; 3. Tiêu chí cụ thể, rõ ràng.
Chương 2.PHÂN LOẠI HỢP TÁC XÃ Chương 2.PHÂN LOẠI HỢP TÁC XÃ
Điều 3. Điều 3. Phân loại hợp tác xã theo sản phẩm, dịch vụ cung ứng cho thành viên Căn cứ theo sản phẩm, dịch vụ hợp tác xã cung ứng cho thành viên, hợp tác xã được phân loại thành: Hợp tác xã phục vụ sản xuất là hợp tác xã thành lập nhằm mục tiêu cung ứng các sản phẩm, dịch vụ đầu vào, chế biến, tiêu thụ sản phẩm dịch vụ đầu ra cho thành viê...
Điều 4. Điều 4. Phân loại hợp tác xã theo quy mô thành viên Căn cứ theo số lượng thành viên, hợp tác xã được phân loại thành: Hợp tác xã quy mô thành viên siêu nhỏ là hợp tác xã có dưới 50 thành viên; Hợp tác xã quy mô thành viên nhỏ là hợp tác xã có từ 50 đến 300 thành viên; Hợp tác xã quy mô thành viên vừa là hợp tác xã có từ trên 300 đến 1....
Điều 5. Điều 5. Phân loại hợp tác xã theo quy mô tổng nguồn vốn Căn cứ theo tổng nguồn vốn, hợp tác xã được phân loại thành: Hợp tác xã quy mô vốn siêu nhỏ là hợp tác xã có tổng nguồn vốn dưới 1 tỷ đồng; Hợp tác xã quy mô vốn nhỏ là hợp tác xã có tổng nguồn vốn từ 1 tỷ đồng đến dưới 5 tỷ đồng; Hợp tác xã quy mô vốn vừa là hợp tác xã có tổng ng...