Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND thành phố Hà Nội theo quy định của Luật Phí và Lệ phí
03/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
08/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND thành phố Hà Nội theo quy định của Luật Phí và Lệ phí
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội
- Về việc Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội về việc ban hành các quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung Tiết c, Khoản 2, Điều 1 như sau: “c. Đối với các đơn vị cung cấp nước sạch: Các đơn vị cung cấp nước sạch được để lại 6% số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt thu được sử dụng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung Tiết c, Khoản 2, Điều 1 như sau:
- “c. Đối với các đơn vị cung cấp nước sạch:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24/3/2019; Các nội dung khác tại Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội giữ nguyên hiệu lực.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội của thành phố Hà Nội; các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách Thành phố hỗ trợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội của thành phố Hà Nội; các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách Thành phố hỗ trợ.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24/3/2019; Các nội dung khác tại Quyết định số 53/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của UBND thành phố Hà Nội giữ nguyên hiệu lực.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; Giám đốc, thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc thành phố Hà Nội; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Giám đốc Kho bạc nhà nước Hà Nội; Giám đốc Công an thành phố Hà Nội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định đối tượng khách được mời 1. Đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội bao gồm: a) Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Trung ương, thành phố Hà Nội và các đị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định đối tượng khách được mời
- 1. Đối tượng khách được mời theo quy định tại Phụ lục 05 ban hành kèm theo Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 04/7/2023 của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội bao gồm:
- a) Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động trong các cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc Trung ương, thành phố Hà Nội và các địa p hương khác trong cả nước, gồm: cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
- Giám đốc, thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc thành phố Hà Nội
- Giám đốc Công an thành phố Hà Nội
- Left: Cục trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội Right: lực lượng vũ trang nhân dân
- Left: Giám đốc Kho bạc nhà nước Hà Nội Right: nghề nghiệp được ngân sách nhà nước hỗ trợ
Unmatched right-side sections