Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

QUYẾT ĐỊNH Về việc bổ sung Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương (ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 của UBND tỉnh)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/2010 của UBND tỉnh Hải Dương như sau: "Điều 5. ... 5. Các loại xe súc vật kéo dùng để chở người chỉ được đăng ký hoạt động trên các tu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thời gian hoạt động Xe ngựa vận chuyển khách du lịch được phép hoạt động từ 06 giờ đến 18 giờ hàng ngày, trừ các khu vực có biển hạn chế thời gian hoạt động theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bổ sung Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/20...
  • Các loại xe súc vật kéo dùng để chở người chỉ được đăng ký hoạt động trên các tuyến đường nội bộ, đường chuyên dùng phục vụ cho mục đích du lịch, thể thao và giải trí.
  • Cấm sử dụng các loại xe này để chở người tham gia giao thông trên các tuyến đường bộ khác.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Thời gian hoạt động
  • Xe ngựa vận chuyển khách du lịch được phép hoạt động từ 06 giờ đến 18 giờ hàng ngày, trừ các khu vực có biển hạn chế thời gian hoạt động theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung Quy định điều kiện, phạm vi hoạt động của người điều khiển và phương tiện giao thông thô sơ đường bộ trên địa bàn tỉnh Hải Dương ban hành kèm theo Quyết định số 10/2010/QĐ-UBND ngày 05/5/20...
  • Các loại xe súc vật kéo dùng để chở người chỉ được đăng ký hoạt động trên các tuyến đường nội bộ, đường chuyên dùng phục vụ cho mục đích du lịch, thể thao và giải trí.
  • Cấm sử dụng các loại xe này để chở người tham gia giao thông trên các tuyến đường bộ khác.
Target excerpt

Điều 5. Thời gian hoạt động Xe ngựa vận chuyển khách du lịch được phép hoạt động từ 06 giờ đến 18 giờ hàng ngày, trừ các khu vực có biển hạn chế thời gian hoạt động theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định tổ chức, quản lý các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tổ chức, quản lý các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Công an tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Bến Tre; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các đơn vị có liên quan chị...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về điều kiện, phạm vi, tuyến đường, điểm dừng, đỗ, và thời gian hoạt động đối với các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý và khai thác kinh doanh, vận tải khách du lịch. 2. Các phương tiện hoạt động phục vụ khách du lịch áp dụng trong quy định này bao gồm: - Phương tiện thô sơ thủy nội địa; - Phương tiện thủy nội địa (...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phương tiện thô sơ thủy nội địa thuộc đối tượng không đăng ký, không đăng kiểm là phương tiện không có động cơ trọng tải toàn phần dưới 01 tấn hoặc có sức chở dưới 05 người. 2. Phương tiện thủy nội địa thuộc đối tượng đăng ký, không đăng kiểm gồm ph...
Chương II Chương II ĐIỀU KIỆN, PHẠM VI, TUYẾN ĐƯỜNG, THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG, ĐIỂM DỪNG, ĐỖ ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN PHỤC VỤ KHÁCH DU LỊCH TRÊN ĐƯỜNG BỘ