Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa liên thôngtrong lĩnh vực đầu tư, đất đai tại Khu công nghiệp, Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định thực hiện cơ chế một cửa liên thôngtrong lĩnh vực đầu tư, đất đai tại Khu công nghiệp, Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đầu tư, đất đai tại Khu công nghiệp, Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đầu tư, đất đai tại Khu công nghiệp, Khu kinh tế trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 31/3/2010 quy định về sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích giao thông trên địa bàn tỉnh Hải Dương; Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 12/7/2012 điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định ban hành kèm...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy chế thực hiện thủ tục giao lại đất, cho thuê đất trong Khu công nghiệp, Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban quản lý khu kinh tế tỉnh, Giám đốc Sở:
  • Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công thương, Xây dựng, Khoa học và Công nghệ, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và...
  • Về việc thực hiện cơ chế một cửa liên thông trong lĩnh vực đầu tư, đất đai
Removed / left-side focus
  • Quyết định số 12/2012/QĐ-UBND ngày 12/7/2012 điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định ban hành kèm theo Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 31/3/2010 của UBND tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 05/2010/QĐ-UBND ngày 31/3/2010 quy định về sử dụng tạm thời phần lòng đường, hè phố ngoài mục đích gi... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 25/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành quy chế thực hiện thủ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - VP Chính phủ; -...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Ban quản lý có trách nhiệm tiếp nhận, trả kết quả giải quyết, đồng thời phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan đề xuất UBND tỉnh (nếu có) giải quyết theo đúng quy định pháp luật. 2. Các trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị Ban quản lý gửi văn bản lấy ý kiến và các cơ quan, đơn vị có trách nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc chung
  • 1. Ban quản lý có trách nhiệm tiếp nhận, trả kết quả giải quyết, đồng thời phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan đề xuất UBND tỉnh (nếu có) giải quyết theo đúng quy định pháp luật.
  • Các trường hợp cần lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị Ban quản lý gửi văn bản lấy ý kiến và các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm trả lời bằng văn bản và gửi cho Ban quản lý theo địa chỉ 50 Phan Bội C...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Giao thông vận tải
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về thời gian, trình tự thực hiện, giải quyết theo cơ chế một cửa liên thông giữa các cơ quan có liên quan để giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực đầu tư, lĩnh vực đất đai (giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất cho đối tượng là tổ chức, cơ sở tôn giáo, ngườ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1.Ban quản lý khu kinh tế tỉnh (sau đây viết gọn là Ban quản lý); 2. Các cơ quan có trách nhiệm phối hợp với Ban quản lý khu kinh tế tỉnh giải quyết hồ sơ thuộc lĩnh vực đầu tư, lĩnh vực đất đai tại KCN, KKT (kể cả hồ sơ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền quyết định của Ban quản lý) gồm: - Văn phòng UBND tỉnh...
Điều 4. Điều 4. Quy trình tiếp nhận và trả kết quả 1. Tiếp nhận hồ sơ: Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ tại Bộ phận một cửa của Ban quản lý hoặc nộp qua dịch vụ bưu chính, nộp trực tuyến (đối với TTHC đã xây dựng dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, 4). - Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Bộ phận một cửa kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ: + Trường hợp...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC VÀ THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
Điều 5. Điều 5. Thủ tục quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh, thuộc lĩnh vực đầu tư 1. Thành phần hồ sơ a) Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư; (Mẫu I.1-Văn bản 4326/BKHĐT-ĐTNN ngày 30/6/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) b) Bản sao chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối với nhà đầu tư là cá nhân; bản sao Giấy chứng nhận thà...
Điều 6. Điều 6. Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư, thuộc lĩnh vực đầu tư 1. Thành phần hồ sơ a) Văn bản đề nghị thực hiện dự án đầu tư; (Mẫu I.1-Văn bản 4326/BKHĐT-ĐTNN ngày 30/6/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) b) Bản sao chứng minh nhân dân, thẻ căn cước hoặc hộ chiếu đối vớ...
Điều 7. Điều 7. Thủ tục điều chỉnh Quyết định chủ trương đầu tư của UBND tỉnh, thuộc lĩnh vực đầu tư 1. Thành phần hồ sơ a) Văn bản đề nghị điều chỉnh Chủ trương đầu tư; (Mẫu I.8-Văn bản 4326/BKHĐT-ĐTNN ngày 30/6/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư) b) Báo cáo tình hình triển khai dự án đầu tư đến thời điểm đề nghị điều chỉnh dự án đầu tư; (Mẫu I.1...