Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 13

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục; thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc thực hiện chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về việc thực hiện chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại
  • tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục
  • thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục; thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thưong mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thưong mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục
  • thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2019. Quyết định này thay thế Quyết định số 1542/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá về ban hành cụ thể cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục; thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng n...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2017; thay thế Quyết định số 2409/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa; Quyết định số 2541/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • thay thế Quyết định số 2409/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và ngành nghề trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
  • Quyết định số 4670/2010/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách hỗ trợ đầu tư xây dụng chợ, siêu thị, trung tâm thương mại trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Removed / left-side focus
  • thời gian các bước thực hiện thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2019. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 3 năm 2017
  • Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 1542/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hoá về ban hành cụ thể cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục Right: Quyết định số 2541/2008/QĐ-UBND ngày 19 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc sửa đổi Quyết đinh 2409/2006/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2006 của UBND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thị hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Đức Quyền QUY...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Đình Xứng QUY ĐỊNH Về việc thực hiện chính sách khuyến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc thực hiện chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại
  • tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • C ơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục; thời gian các bước thực hiện thủ tục
  • đăng ký đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu n hà ở và tài sản khác gắn liền v ớ i đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh, Cục thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Giám đốc các sở, Trưởng các ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Left: Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thị hành quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: Nguyễn Đức Quyền Right: Nguyễn Đình Xứng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và thời gian các bước thực hiện thủ tục hành chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. 2. Đối tượng áp dụng 2.1. Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về phương thức thực hiện; trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh (sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về phương thức thực hiện
  • trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa theo Nghị quyết số 29/2016/N...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định cơ quan tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính và thời gian các bước thực hiện thủ tục hành chính về đất đai, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả: 1. Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Thanh Hóa là cơ quan tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính theo Quy định này thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường và Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất cấp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tư ợ ng áp dụng 1. Các đối tượng đủ điều kiện hỗ trợ theo quy định tại Khoản 1, Mục I, Điều 1; Điểm 1.1, Khoản 1 và Điểm 2.1, Khoản 2, Mục H, Điều 1; Khoản 1, Mục III, Điều 1; Khoản 1, Mục IV, Điều 1 trong Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND. 2. Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình tổ ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tư ợ ng áp dụng
  • 1. Các đối tượng đủ điều kiện hỗ trợ theo quy định tại Khoản 1, Mục I, Điều 1; Điểm 1.1, Khoản 1 và Điểm 2.1, Khoản 2, Mục H, Điều 1; Khoản 1, Mục III, Điều 1; Khoản 1, Mục IV, Điều 1 trong Nghị qu...
  • Các cơ quan quản lý Nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan trong quá trình tổ chức thực hiện Chính sách khuyến khích phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp và thương mại tỉnh Thanh Hóa t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Cơ quan đầu mối tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả:
  • Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Thanh Hóa là cơ quan tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính theo Quy định này thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân...
  • Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện (hoặc Trung tâm hành chính công cấp huyện) là cơ quan tiếp nhận và trả kết quả cho tổ chức, cá nhân t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xin ý kiến cơ quan quản lý nhà nước đối với loại tài sản đăng ký quyền sở hữu. Trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có một trong các giấy tờ hoặc hiện trạng tài sản có thay đổi so với giấy tờ quy định tại các Điều 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp 1. Quy trình thực hiện a) Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chính sách, gửi Sở Tài chính tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí thực hiện trong dự toán chi ngân sách hàng nă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng cụm công nghiệp
  • 1. Quy trình thực hiện
  • a) Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chính sách, gửi Sở Tài chính tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí thực hiện trong dự toán...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xin ý kiến cơ quan quản lý nhà nước đối với loại tài sản đăng ký quyền sở hữu.
  • Trường hợp chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có một trong các giấy tờ hoặc hiện trạng tài sản có thay đổi so với giấy tờ quy định tại các Điều 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số 43/2014/NĐ-C...
  • Trong thời hạn không quá 05 ngày làm việc, cơ quan quản lý nhà nước đối với tài sản gắn liền với đất có trách nhiệm trả lời bằng văn bản cho Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh hoặc Văn ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thời gian các bước thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử dụng đất 1. Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu và đăng ký đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý: Tại Văn phòng đăng ký...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ thu hút lao động vào các huyện miền núi. 1. Quy trình thực hiện Thực hiện theo quy trình tại Khoản 1, Điều 3 Quy định này. 2. Hồ sơ hỗ trợ Sở Công Thương là cơ quan đầu mối có trách nhiệm xây dựng hồ sơ hỗ trợ, thành phần gồm: TT Tài liệu Yêu cầu Số lượng Đơn vị cung cấp 1 Văn bản đề nghị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ thu hút lao động vào các huyện miền núi.
  • 1. Quy trình thực hiện
  • Thực hiện theo quy trình tại Khoản 1, Điều 3 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thời gian các bước thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; đăng ký biến động về sử d...
  • 1. Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu và đăng ký đất đai đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý: Tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện 14 ngày l...
  • 2. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư dự án sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp vào các huyện miền núi 1. Quy trình thực hiện: Thực hiện theo quy trình tại Khoản 1, Điều 3 Quy định này. 2. Hồ sơ hỗ trợ Sở Công Thương là cơ quan đầu mối có trách nhiệm xây dựng hồ sơ hỗ trợ, thành phần gồm: TT Tài liệu Yêu cầu Số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ đầu tư dự án sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp vào các huyện miền núi
  • 1. Quy trình thực hiện: Thực hiện theo quy trình tại Khoản 1, Điều 3 Quy định này.
  • 2. Hồ sơ hỗ trợ
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm tổ chức thực hiện việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản k...

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THẺ
Điều 6. Điều 6. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển tiểu thủ công nghiệp 1. Quy trình thực hiện a) Trước ngày 30 tháng 6 hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp huyện xây dựng dự toán kinh phí thực hiện hỗ trợ phát triển tiểu thủ công nghiệp, gửi Sở Công Thương để tổng hợp lập dự toán kinh phí cho toàn bộ chính sách, gửi Sở Tài chính tham...
Điều 7. Điều 7. Phương thức thực hiện chính sách hỗ trợ tiền thuê đất đầu tư chợ. 1. Quy trình thực hiện a) Trước ngày 30 tháng 7 hàng năm, Sở Công Thương xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chính sách, gửi Sở Tài chính tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí nguồn kinh phí thực hiện trong dự toán chi ngân sách hàng năm. b) Căn cứ quy định...
Chương III Chương III T Ổ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Chủ trì và phối hợp với các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện chính sách theo Quy định này và Nghị quyết số 29/2016/NQ-HĐND. 2. Chủ trì xây dựng dự toán kinh phí thực hiện chính sách hàng năm, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh; phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫ...
Điều 9. Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Thực hiện các trình tự hỗ trợ được giao tại Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 Quy định này. 2. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh nguồn kinh phí thực hiện Chính sách trong dự toán ngân sách hàng năm. 3. Quyết toán nguồn kinh phí thực hiện Chính sách hàng năm.
Điều 10. Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan 1. Các sở, ngành liên quan, theo chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm hưóng dẫn các tổ chức, cá nhân liên quan trong quá trình thực hiện chính sách. 2. Cung cấp các hồ sơ, tài liệu liên quan đến việc xây dựng hồ sơ hỗ trợ theo Quy định này. 3. Chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy...