Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi Khoản 2, Điều 3 Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND của UBND tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc
01/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc
13/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Khoản 2, Điều 3 Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND của UBND tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc sửa đổi Khoản 2, Điều 3 Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND của UBND tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc Right: Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 3 Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Phúc, như sau: “2. Các tổ chức chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở: a) Văn phòng ( Thực hiện cả nhiệm vụ Pháp chế ); b) Thanh tra (Thực hi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: Đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt đô thị; vận tải; an toàn giao thông; quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông đô thị gồm: Cầu đường bộ, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí, chức năng
- 1. Sở Giao thông vận tải là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: Đường bộ, đường thủy nội địa, đường sắt đô thị
- quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì hạ tầng giao thông đô thị gồm: Cầu đường bộ, cầu vượt, hè phố, đường phố, dải phân cách, hệ thống biển báo hiệu đường bộ, đèn tín hiệu điều khiển giao thông, hầm...
- Điều 1. Sửa đổi Khoản 2, Điều 3 Quyết định số 31/2016/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉn...
- “2. Các tổ chức chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở:
- a) Văn phòng ( Thực hiện cả nhiệm vụ Pháp chế );
- Left: d) Phòng Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông; Right: an toàn giao thông
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm quy định lại nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ công tác của các phòng chuyên môn nghiệp vụ thuộc Sở phù hợp với nhiệm vụ, quyền hạn được giao; Sắp xếp công chức phù hợp với vị trí việc làm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh a) Dự thảo quyết định, quy định, quy hoạch, kế hoạch 5 năm, hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải; chương trình, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ được giao về giao thông vận tải trên địa bàn tỉnh thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao; b) Dự thảo quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
- 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
- a) Dự thảo quyết định, quy định, quy hoạch, kế hoạch 5 năm, hàng năm, chương trình, dự án về giao thông vận tải
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm quy định lại nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ công tác của các phòng chuyên môn nghiệp vụ thuộc Sở phù hợp với nhiệm vụ, quyền hạn được...
- Sắp xếp công chức phù hợp với vị trí việc làm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 01 năm 201 9 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông vận tải; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế 1. Lãnh đạo Sở a) Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc; b) Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Hội đồng nhân dân, Ủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức và biên chế
- 1. Lãnh đạo Sở
- a) Sở Giao thông vận tải có Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc;
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 01 năm 201 9 .
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông vận tải
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
Unmatched right-side sections