Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành quy định chế độ miễn, giảm về tiền thuê đất và giá cho thuê cơ sở hạ tầng đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao...
11/2019/QĐ-UBND
Right document
V/v ban hành Quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
85/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành quy định chế độ miễn, giảm về tiền thuê đất và giá cho thuê cơ sở hạ tầng đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao...
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Quy định giá các loại đất
- năm 2014 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
- Về việc ban hành quy định chế độ miễn, giảm về tiền thuê đất và giá cho thuê cơ sở hạ tầng đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chế độ miễn, giảm về tiền thuê đất và giá thuê cơ sở hạ tầng đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chế độ miễn, giảm về tiền thuê đất và giá thuê cơ sở hạ tầng đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục
- đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp tại các đô thị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 8 tháng 3 năm 2019. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH CHẾ ĐỘ MIỄN, GIẢM TIỀN...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 8 tháng 3 năm 2019.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng ban, ngành thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân...
- CHẾ ĐỘ MIỄN, GIẢM TIỀN THUÊ ĐẤT VÀ GIÁ THUÊ CƠ SỞ HẠ TẦNG ĐỐI VỚI CÁC CƠ SỞ THỰC HIỆN XÃ HỘI HÓA TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 11/2019/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc) Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định giá cá...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất tại các đô thị; cho thuê nhà, cơ sở hạ tầng đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường, giám định tư pháp tại các đô thị trên địa bàn tỉnh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Văn bản này quy định về giá các loại đất năm 2014 áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Văn bản này quy định về giá các loại đất năm 2014 áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định chế độ miễn, giảm tiền thuê đất tại các đô thị
- cho thuê nhà, cơ sở hạ tầng đối với cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩnh vực giáo dục
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều kiện được hưởng chính sách ưu đãi về tiền thuê đất; cho thuê nhà, cơ sở hạ tầng. Cơ sở thực hiện xã hội hóa phải đáp ứng đầy đủ các quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ quy định danh mục chi tiết các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chuẩn của các cơ sở thực hiện xã hội hóa trong lĩ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi áp dụng: 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định được sử dụng làm căn cứ để: a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; b) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi áp dụng:
- 1. Giá đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định được sử dụng làm căn cứ để:
- a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;
- Điều 2. Điều kiện được hưởng chính sách ưu đãi về tiền thuê đất; cho thuê nhà, cơ sở hạ tầng.
- Cơ sở thực hiện xã hội hóa phải đáp ứng đầy đủ các quy định tại Quyết định số 1466/QĐ-TTg ngày 10/10/2008 của Thủ tướng Chính phủ quy định danh mục chi tiết các loại hình, tiêu chí quy mô, tiêu chu...
- đào tạo, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường và giám định tư pháp và Quyết định số 693/QĐ-TTg ngày 6/5/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ miễn, giảm tiền thuê đất: 1. Đối với các dự án thuộc lĩnh vực môi trường: Các dự án quy định tại Phụ lục III - Danh mục hoạt động bảo vệ môi trường được ưu đãi, hỗ trợ ban hành kèm theo Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ được miễn 100% tiền thuê đất phải nộp. 2. Đối với các dự án thuộc các lĩnh vực:...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. Nơi nhận: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH - Văn phòng Chính phủ; CHỦ TỊCH - Các Bộ: TC, TP, XD, TN&MT, cụ KTVP- Bộ Tư pháp; - Websi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- - Văn phòng Chính phủ;
- Điều 3. Chế độ miễn, giảm tiền thuê đất:
- 1. Đối với các dự án thuộc lĩnh vực môi trường: Các dự án quy định tại Phụ lục III
- Danh mục hoạt động bảo vệ môi trường được ưu đãi, hỗ trợ ban hành kèm theo Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ được miễn 100% tiền thuê đất phải nộp.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giá cho thuê cơ sở hạ tầng và công trình xã hội hóa 1. Trên cơ sở quỹ nhà, cơ sở hạ tầng hiện có, UBND tỉnh xem xét, quyết định cho các cơ sở thực hiện xã hội hóa thuê có thời hạn. 2. Giá thuê: Giá thuê nhà, cơ sở hạ tầng được hình thành trên cơ sở giá thuê tài sản trên đất và tiền thuê đất (nếu có). Trong đó: a) Tiền thuê đất:...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Giá các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp: (Bảng giá đất số 1). 1. Các khu vực được chia theo: Khu vực đồng bằng, miền núi, khu vực thành phố Phủ Lý; trong mỗi khu vực chia theo loại đất, mục đích sử dụng đất. 2. Cách áp dụng giá đất đối với các khu vực: - Khu vực miền núi: Áp dụng đối với đất trồng cây hàng năm chỉ trồng đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Giá các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp: (Bảng giá đất số 1).
- 1. Các khu vực được chia theo: Khu vực đồng bằng, miền núi, khu vực thành phố Phủ Lý; trong mỗi khu vực chia theo loại đất, mục đích sử dụng đất.
- 2. Cách áp dụng giá đất đối với các khu vực:
- Điều 4. Giá cho thuê cơ sở hạ tầng và công trình xã hội hóa
- 1. Trên cơ sở quỹ nhà, cơ sở hạ tầng hiện có, UBND tỉnh xem xét, quyết định cho các cơ sở thực hiện xã hội hóa thuê có thời hạn.
- 2. Giá thuê: Giá thuê nhà, cơ sở hạ tầng được hình thành trên cơ sở giá thuê tài sản trên đất và tiền thuê đất (nếu có). Trong đó:
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các Sở, ngành 1. Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan trong việc tham gia xác định phần kinh phí đã được UBND tỉnh hỗ trợ đầu tư phải hoàn trả đối với các dự án đầu tư thực hiện không đúng mục đích, không hiệu quả. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường Chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, UBN...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giá đất ở tại khu vực ven các trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ: (Bảng giá đất số 2). 1. Được chia theo các đường Quốc lộ, tỉnh lộ và theo từng huyện, từng xã 2. Đường Quốc lộ, tỉnh lộ giá đất chia theo các vị trí và có tối đa 4 vị trí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giá đất ở tại khu vực ven các trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ: (Bảng giá đất số 2).
- 1. Được chia theo các đường Quốc lộ, tỉnh lộ và theo từng huyện, từng xã
- 2. Đường Quốc lộ, tỉnh lộ giá đất chia theo các vị trí và có tối đa 4 vị trí
- Điều 5. Trách nhiệm của các Sở, ngành
- 1. Sở Tài chính
- Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan trong việc tham gia xác định phần kinh phí đã được UBND tỉnh hỗ trợ đầu tư phải hoàn trả đối với các dự án đầu tư thực hiện không đúng mục đích, không...
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Phối hợp với các đơn vị có liên quan xác định nhu cầu sử dụng đất của các lĩnh vực xã hội hóa trên địa bàn để xây dựng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đáp ứng nhu cầu phát triển. 2. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giá đất ở tại thành phố Phủ Lý (Bảng giá đất số 3). 1. Khu vực các đường, phố: - Chia theo đường phố, đoạn đường phố và mỗi đường, đoạn đường phố có 4 vị trí và giá đất được xác định căn cứ chủ yếu vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, du lịch, khoảng cách tới k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Giá đất ở tại thành phố Phủ Lý (Bảng giá đất số 3).
- 1. Khu vực các đường, phố:
- - Chia theo đường phố, đoạn đường phố và mỗi đường, đoạn đường phố có 4 vị trí và giá đất được xác định căn cứ chủ yếu vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản...
- Điều 6. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
- 1. Phối hợp với các đơn vị có liên quan xác định nhu cầu sử dụng đất của các lĩnh vực xã hội hóa trên địa bàn để xây dựng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đáp ứng nhu cầu phát triển.
- 2. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất dành cho các lĩnh vực xã hội hóa đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của cơ sở thực hiện xã hội hóa 1. Cơ sở thực hiện xã hội hóa trên địa bàn tỉnh phải thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo quy định tại Điều 16, Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể dục thể...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Giá đất ở tại các thị trấn: (Bảng giá đất số 4). 1. Được xác định theo khu vực và vị trí. 2. Giá đất tại mỗi khu vực theo các thị trấn được xác định theo các tuyến đường có các vị trí và mỗi khu vực có tối đa 4 vị trí theo các đường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Giá đất ở tại các thị trấn: (Bảng giá đất số 4).
- 1. Được xác định theo khu vực và vị trí.
- 2. Giá đất tại mỗi khu vực theo các thị trấn được xác định theo các tuyến đường có các vị trí và mỗi khu vực có tối đa 4 vị trí theo các đường.
- Điều 7. Trách nhiệm của cơ sở thực hiện xã hội hóa
- Cơ sở thực hiện xã hội hóa trên địa bàn tỉnh phải thực hiện đầy đủ trách nhiệm theo quy định tại Điều 16, Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30/5/2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội h...
- 2. Tổ chức triển khai dự án đúng tiến độ và đúng nội dung đã đăng ký
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành Các Giám đốc Sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; cơ sở thực hiện xã hội hóa và các tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc, các...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Giá đất ở tại nông thôn (không bao gồm đất có vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ): (Bảng giá đất số 5). 1. Được xác định theo xã, khu vực và vị trí. 2. Giá đất tại mỗi khu vực theo các xã được xác định theo các tuyến đường có các vị trí và mỗi khu vực có tối đa 4 vị trí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Giá đất ở tại nông thôn (không bao gồm đất có vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông Quốc lộ, tỉnh lộ): (Bảng giá đất số 5).
- 1. Được xác định theo xã, khu vực và vị trí.
- 2. Giá đất tại mỗi khu vực theo các xã được xác định theo các tuyến đường có các vị trí và mỗi khu vực có tối đa 4 vị trí.
- Điều 8. Điều khoản thi hành
- Các Giám đốc Sở
- Thủ trưởng các ban, ngành
Unmatched right-side sections