Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
03/2019/QĐ-UBND
Right document
Về ban hành Quy chế quản lý, sử dụng mạng công nghệ thông tin nội bộ của Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức
1225/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về ban hành Quy chế quản lý, sử dụng mạng công nghệ thông tin nội bộ của Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về ban hành Quy chế quản lý, sử dụng mạng công nghệ thông tin nội bộ của Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức
- Ban hành Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành hệ thống quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2019.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Trưởng ban Quản lý các khu công nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị được giao quản lý, vận hành hệ thống quan trắc nước thải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc hoạt động, vận hành, yêu cầu kỹ thuật đối với hệ thống quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục; Quy định trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà nước và Chủ nguồn thải trong việc quản lý, vận hành hệ thống quan trắc nước thải và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quan trắc tự động, liên tục là quá trình đo, phân tích liên tục theo thời gian các thông số môi trường bằng các thiết bị đo hoặc phân tích tự động. 2. Hệ thống quan trắc tự động, liên tục là hệ thống mở, bao gồm các Trạm cơ sở, Trạm trung tâm và các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ KẾT NỐI DỮ LIỆU HỆ THỐNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI VÀ KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động và yêu cầu kỹ thuật 1. Hệ thống quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục phải được đầu tư, lắp đặt đồng bộ kỹ thuật, bảo đảm cho việc vận hành hoạt động liên tục, ổn định 24/24 giờ. 2. Các yêu cầu của hệ thống quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục được áp dụng thực hiện theo quy định tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu về kết nối dữ liệu Các Chủ nguồn thải sau khi hoàn thành việc lắp đặt hệ thống quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục phải thực hiện kết nối dữ liệu về Trạm trung tâm tại Sở Tài nguyện và Môi trường (đặt tại Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường) để quản lý dữ liệu, giám sát quá trình xả thải. Việc kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu về nhận, truyền và quản lý dữ liệu Thực hiện theo hướng dẫn, quy định tại Chương V Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CÔNG TÁC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG QUAN TRẮC NƯỚC THẢI VÀ KHÍ THẢI TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tắc quản lý, vận hành 1. Bảo đảm hệ thống quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục được bảo quản và quản lý theo đúng quy định. 2. Giám sát, kiểm tra, bảo đảm hệ thống, các thiết bị luôn được hoạt động ổn định; vệ sinh, bảo trì và việc kiểm định, hiệu chuẩn được thực hiện theo đúng quy định pháp luật và yêu cầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, vận hành 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan thực hiện công tác quản lý, kiểm tra, giám sát toàn bộ hệ thống quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục trên địa bàn tỉnh; rà soát các tổ chức, cá nhân có nguồn thải thuộc đối tượng ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Chủ nguồn thải 1. Thực hiện việc đầu tư, lắp đặt, vận hành hệ thống quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục theo quy định của Quy chế này và quy định tại Nghị định số 38/2015/NĐ-CP; Thông tư số 35/2015/TT-BTNMT; Thông tư số 31/2016/TT-0BTNMT; Thông tư số 24/2017/TT-BTNMT. 2. Chủ nguồn thải thuộc đối tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Công tác kiểm tra, giám sát 1. Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng kế hoạch và phối hợp các đơn vị có liên quan tổ chức kiểm tra công tác quản lý, vận hành, khai thác sử dụng hệ thống quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục tại các Trạm cơ sở và khai thác sử dụng thông tin dữ liệu quan trắc môi trường tại Trạm trung...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định về công tác xử lý sự cố về máy móc, thiết bị, đường truyền của hệ thống quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục 1. Sở Tài nguyên và Môi trường xử lý sự cố tại Trạm trung tâm và tiếp nhận, hướng dẫn xử lý sự cố tại các Trạm cơ sở. 2. Khi phát hiện có sự cố tại Trạm cơ sở, Chủ nguồn thải phải thực hiện các biệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kinh phí để quản lý, vận hành 1. Đối với Trạm trung tâm và các Trạm cơ sở do nhà nước đầu tư Sở Tài nguyên và Môi trường lập nhu cầu sử dụng kinh phí hàng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt từ nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường theo phân cấp ngân sách. 2. Đối với các Trạm cơ sở do Chủ nguồn thải đầu tư Tự bố trí kinh phí đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY ĐỊNH VỀ CẢNH BÁO, NHẮC NHỞ VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quy định về cảnh báo 1. Các trường hợp áp dụng hình thức cảnh báo đến Chủ nguồn thải a) Trạm Trung tâm không nhận được dữ liệu trong 45 phút liên tục. b) Kết quả quan trắc môi trường tự động, liên tục vượt giới hạn quy chuẩn môi trường quốc gia từ 1,1 đến dưới 1,5 lần trong 45 phút liên tục đối với khí thải và nước thải. c) Hì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quy định về nhắc nhở 1. Các trường hợp áp dụng hình thức nhắc nhở đến Chủ nguồn thải a) Trạm Trung tâm không nhận được dữ liệu trong 08 giờ liên tục. b) Kết quả quan trắc môi trường tự động, liên tục vượt giới hạn quy chuẩn từ 1,1 đến dưới 1,5 lần trong 03 giờ liên tục đối với khí thải và nước thải. c) Kết quả quan trắc môi tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật và xử lý vi phạm 1. Danh mục Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải, khí thải áp dụng và các thông số nước thải, khí thải bắt buộc quan trắc tự động, liên tục đối với từng Chủ nguồn thải được nêu tại Phụ lục I, II và Quy trình phối hợp trong việc thực hiện cảnh báo, nhắc nhở và xử lý vi phạm trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy chế này; xem xét, xử lý các hành vi vi phạm theo quy định tại Nghị định số 155/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường. 2. Sở Tài chính chủ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chế độ báo cáo 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổng hợp kết quả quản lý, vận hành các hệ thống quan trắc nước thải và khí thải tự động, liên tục và báo cáo định kỳ hoặc đột xuất cho Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường. Trường hợp phát sinh các cơ sở mới hoạt động thuộc loại hình phải đầu tư quan trắc môi trường tự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.