Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 6
Right-only sections 124

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2017/TT-BCT ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phát triển dự án và hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các dự án điện mặt trời

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2017/TT-BCT ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phát triển dự án và Hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các dự án điện mặt trời 1. Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau: “ Điều 16. Giá mua bán điện của dự án điện mặt trời mái nhà 1. Trước ngày 01 th...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ khách hàng 1. Thời gian xem xét, ký thỏa thuận đấu nối và thực hiện đấu nối mới hoặc thời gian điều chỉnh đấu nối cho khách hàng. 2. Thời gian thông báo ngừng, giảm mức cung cấp điện. 3. Chất lượng trả lời kiến nghị, khiếu nại của khách hàng bằng văn bản được đánh giá trên các tiêu chí: a) Mức đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2017/TT-BCT ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phát triển dự án và Hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các d...
  • 1. Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 16. Giá mua bán điện của dự án điện mặt trời mái nhà
Added / right-side focus
  • Điều 16. Các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ khách hàng
  • 1. Thời gian xem xét, ký thỏa thuận đấu nối và thực hiện đấu nối mới hoặc thời gian điều chỉnh đấu nối cho khách hàng.
  • 2. Thời gian thông báo ngừng, giảm mức cung cấp điện.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2017/TT-BCT ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phát triển dự án và Hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các d...
  • 1. Điều 16 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • “ Điều 16. Giá mua bán điện của dự án điện mặt trời mái nhà
Target excerpt

Điều 16. Các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ khách hàng 1. Thời gian xem xét, ký thỏa thuận đấu nối và thực hiện đấu nối mới hoặc thời gian điều chỉnh đấu nối cho khách hàng. 2. Thời gian thông báo ngừng, giảm mức cung cấ...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ khoản 2, Điều 18 và Phụ lục 3 của Thông tư số 16/2017/TT-BCT ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phát triển dự án và Hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các dự án điện mặt trời.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quy định chung về dự báo nhu cầu phụ tải điện hệ thống điện phân phối 1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện hệ thống điện phân phối là dự báo cho toàn bộ phụ tải điện được cung cấp điện từ hệ thống điện phân phối, trừ các phụ tải có nguồn cung cấp điện riêng. Dự báo nhu cầu phụ tải điện hệ thống điện phân phối là cơ sở để lập kế hoạc...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ khoản 2, Điều 18 và Phụ lục 3 của Thông tư số 16/2017/TT-BCT ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phát triển dự án và Hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các d...
Added / right-side focus
  • Điều 18. Quy định chung về dự báo nhu cầu phụ tải điện hệ thống điện phân phối
  • Dự báo nhu cầu phụ tải điện hệ thống điện phân phối là dự báo cho toàn bộ phụ tải điện được cung cấp điện từ hệ thống điện phân phối, trừ các phụ tải có nguồn cung cấp điện riêng.
  • Dự báo nhu cầu phụ tải điện hệ thống điện phân phối là cơ sở để lập kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối hàng năm, kế hoạch vận hành hệ thống điện phân phối, kế hoạch vận hành hệ thống đi...
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ khoản 2, Điều 18 và Phụ lục 3 của Thông tư số 16/2017/TT-BCT ngày 12 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về phát triển dự án và Hợp đồng mua bán điện mẫu áp dụng cho các d...
Target excerpt

Điều 18. Quy định chung về dự báo nhu cầu phụ tải điện hệ thống điện phân phối 1. Dự báo nhu cầu phụ tải điện hệ thống điện phân phối là dự báo cho toàn bộ phụ tải điện được cung cấp điện từ hệ thống điện phân phối, t...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 4 năm 2019. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng; - Văn phòng Tổng bí thư; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Công báo; - Website Chính phủ; - Website: Bộ Công Thương; Cục Điện lực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Điện năng mua bán 1. Kể từ [ngày vận hành thương mại] , Bên A đồng ý bán cho Bên B và Bên B đồng ý mua của Bên A lượng điện năng được sản xuất từ Dự án phát lên lưới của Bên B được đo đếm qua công tơ ghi trong Biên bản treo, tháo công tơ đính kèm Hợp đồng này. Biên bản treo, tháo công tơ là một phần không thể tách rời của Hợp đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau: 1. Đơn vị phân phối điện. 2. Đơn vị phân phối và bán lẻ điện. 3. Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia. 4. Đơn vị truyền tải điện. 5. Khách hàng sử dụng lưới điện phân phối. 6. Tập đoàn Điện lực Việt Nam. 7. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Điện năng mua bán
  • Kể từ [ngày vận hành thương mại] , Bên A đồng ý bán cho Bên B và Bên B đồng ý mua của Bên A lượng điện năng được sản xuất từ Dự án phát lên lưới của Bên B được đo đếm qua công tơ ghi trong Biên bản...
  • Biên bản treo, tháo công tơ là một phần không thể tách rời của Hợp đồng này và được thay thế (theo định kỳ hoặc do hỏng hóc) trong quá trình thực hiện mua bán điện giữa Hai bên.
Added / right-side focus
  • Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau:
  • 1. Đơn vị phân phối điện.
  • 2. Đơn vị phân phối và bán lẻ điện.
Removed / left-side focus
  • Kể từ [ngày vận hành thương mại] , Bên A đồng ý bán cho Bên B và Bên B đồng ý mua của Bên A lượng điện năng được sản xuất từ Dự án phát lên lưới của Bên B được đo đếm qua công tơ ghi trong Biên bản...
  • Biên bản treo, tháo công tơ là một phần không thể tách rời của Hợp đồng này và được thay thế (theo định kỳ hoặc do hỏng hóc) trong quá trình thực hiện mua bán điện giữa Hai bên.
  • 2. Bên B có trách nhiệm thanh toán lượng điện năng từ Dự án của Bên A phát lên lưới của Bên B theo giá mua điện quy định tại Điều 2 của Hợp đồng này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Điện năng mua bán Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng sau: 1. Đơn vị phân phối điện. 2. Đơn vị phân phối và bán lẻ điện. 3. Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia. 4. Đơn vị truyền tải điện. 5. Khách hàn...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giá mua bán điện 1. Trước ngày 01 tháng 01 năm 2018, giá mua bán điện là 2.086 đồng/kWh (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, tương đương với 9,35 UScents/kWh, theo tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố ngày 10 tháng 4 năm 2017 là 22.316 đồng/USD). 2. Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 20...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Xác nhận chỉ số công tơ, điện năng phát lên lưới và lập hóa đơn 1. Xác nhận chỉ số công tơ, điện năng phát lên lưới - Bên B thực hiện ghi chỉ số công tơ vào ngày …. hàng tháng. - Trong thời hạn 01 (một) ngày làm việc kể từ ngày ghi chỉ số công tơ, Bên B sẽ thông báo cho Bên A chỉ số công tơ và lượng điện từ Dự án phát lên lưới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thanh toán 1. Hồ sơ thanh toán: a) Bên A là doanh nghiệp có phát hành hóa đơn hàng tháng: Bảng kê chỉ số công tơ và điện năng tháng Bên A phát lên lưới của Bên B do Bên B cung cấp; Hóa đơn bán hàng theo quy định do Bên A cung cấp với giá trị tiền điện thanh toán được xác định tại Khoản 2 Điều 3 Hợp đồng này. b) Bên A là tổ chức...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cấp điện áp là một trong những giá trị của điện áp danh định được sử dụng trong hệ thống điện, bao gồm: a) Hạ áp là cấp điện áp danh định đến 01 kV; b) Trung áp là cấp điện áp danh định trên 01 kV đến 35 kV; c) Cao áp là cấp điện áp danh định trê...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thanh toán
  • 1. Hồ sơ thanh toán:
  • a) Bên A là doanh nghiệp có phát hành hóa đơn hàng tháng:
Added / right-side focus
  • Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Cấp điện áp là một trong những giá trị của điện áp danh định được sử dụng trong hệ thống điện, bao gồm:
  • a) Hạ áp là cấp điện áp danh định đến 01 kV;
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ thanh toán:
  • a) Bên A là doanh nghiệp có phát hành hóa đơn hàng tháng:
  • Bảng kê chỉ số công tơ và điện năng tháng Bên A phát lên lưới của Bên B do Bên B cung cấp;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thanh toán Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cấp điện áp là một trong những giá trị của điện áp danh định được sử dụng trong hệ thống điện, bao gồm: a) Hạ áp là cấp điện á...

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của các bên 1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A a) Đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật về điện mặt trời; đảm bảo chất lượng điện năng theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật điện lực và Luật sửa đổi bổ sung một...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Yêu cầu đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên 1. Nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời phải có khả năng vận hành phát công suất tác dụng trong dải tần số từ 49 Hz đến 51 Hz theo các chế độ sau: a) Chế độ phát tự do: vận hành phát điện công suất lớn nhấ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 40.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của các bên
  • 1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A
  • a) Đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật về điện mặt trời
Added / right-side focus
  • Điều 40. Yêu cầu đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên
  • 1. Nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời phải có khả năng vận hành phát công suất tác dụng trong dải tần số từ 49 Hz đến 51 Hz theo các chế độ sau:
  • a) Chế độ phát tự do: vận hành phát điện công suất lớn nhất có thể theo sự biến đổi của nguồn năng lượng sơ cấp (gió hoặc mặt trời).
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của các bên
  • 1. Quyền và nghĩa vụ của Bên A
  • a) Đảm bảo các quy chuẩn kỹ thuật về điện mặt trời
Target excerpt

Điều 40. Yêu cầu đối với nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời đấu nối vào lưới điện phân phối từ cấp điện áp trung áp trở lên 1. Nhà máy điện gió, nhà máy điện mặt trời phải có khả năng vận hành phát công suất tác...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Những thỏa thuận khác ……………………………………………………………………………

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Trừ khi được gia hạn hoặc chấm dứt trước thời hạn, Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ký và có thời hạn 20 năm kể từ ngày [ngày vận hành thương mại]. 2. Trong thời gian thực hiện, một trong hai bên có yêu cầu sửa đổi, bổ sung hoặc chấm dứt Hợp đồng,bên yêu cầu phải thông báo cho bên kia trước 15 ngày để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định hệ thống điện phân phối
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về: 1. Các yêu cầu trong vận hành hệ thống điện phân phối. 2. Dự báo nhu cầu phụ tải điện. 3. Kế hoạch đầu tư phát triển lưới điện phân phối. 4. Điều kiện, yêu cầu kỹ thuật và thủ tục đấu nối vào lưới điện phân phối. 5. Vận hành hệ thống điện phân phối.
Chương II Chương II YÊU CẦU TRONG VẬN HÀNH HỆ THỐNG ĐIỆN PHÂN PHỐI
Mục 1 Mục 1 YÊU CẦU KỸ THUẬT
Điều 4. Điều 4. Tần số Tần số danh định trong hệ thống điện quốc gia là 50 Hz. Trong điều kiện bình thường, tần số hệ thống điện được dao động trong phạm vi ± 0,2 Hz so với tần số danh định. Trường hợp hệ thống điện chưa ổn định, tần số hệ thống điện được dao động trong phạm vi ± 0,5 Hz so với tần số danh định.
Điều 5. Điều 5. Điện áp 1. Các cấp điện áp danh định trong hệ thống điện phân phối Các cấp điện áp danh định trong hệ thống điện phân phối bao gồm 110 kV, 35 kV, 22 kV, 15 kV, 10 kV, 06 kV và 0,4 kV. 2. Trong chế độ vận hành bình thường điện áp vận hành cho phép tại điểm đấu nối được phép dao động so với điện áp danh định như sau: a) Tại điểm...
Điều 6. Điều 6. Cân bằng pha Trong chế độ làm việc bình thường, thành phần thứ tự nghịch của điện áp pha không vượt quá 03 % điện áp danh định đối với cấp điện áp 110 kV hoặc 05 % điện áp danh định đối với cấp điện áp trung áp và hạ áp.