Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre
12/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành bảng giá chuẩn tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy
666/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành bảng giá chuẩn tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành bảng giá chuẩn tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy
- Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng
- Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành bảng giá chuẩn tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy cho phù hợp với giá thực tế trên địa bàn tỉnh (có bảng giá kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay ban hành bảng giá chuẩn tính lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy cho phù hợp với giá thực tế trên địa bàn tỉnh (có bảng giá kèm theo).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành tỉnh: Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư; Hội đồng Quản lý Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre; Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số: 2298/2002/QĐ-UB ngày 28/6/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá chuẩn tính thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy và công văn số: 3054/UBND-TMXDCB ngày 28/12/2005 của Ủy ban nhân tỉnh về việc điều chỉnh bảng giá xe gắn máy 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế Quyết định số:
- 2298/2002/QĐ-UB ngày 28/6/2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành bảng giá chuẩn tính thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, lệ phí trước bạ xe hai bánh gắn máy và công văn số:
- 3054/UBND-TMXDCB ngày 28/12/2005 của Ủy ban nhân tỉnh về việc điều chỉnh bảng giá xe gắn máy 2 bánh.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở, ngành tỉnh: Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là Quỹ). 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động tiếp nhận nguồn vốn, thực hiện ứ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức cá...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là Quỹ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc ứng vốn và chi hỗ trợ 1. Tổ chức ứng vốn, chi hỗ trợ phải có đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 Quy chế này. 2. Sử dụng vốn đúng mục đích theo quy định. 3. Hoàn trả đầy đủ cả gốc và phí (nếu có) đúng thời hạn ghi trên hợp đồng ứng vốn, chi hỗ trợ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện ứng vốn và chi hỗ trợ 1. Có dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được ngân sách nhà nước bố trí vốn thực hiện. 2. Có phương án đấu giá quyền sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 3. Có quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về mức hỗ trợ vốn. 4. Chủ trương của Ủy b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ bao gồm vốn nhà nước cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác. 2. Mức vốn nhà nước cấp cho Quỹ là do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khi quyết định thành lập Quỹ. Việc thay đổi vốn nhà nước cấp trong quá trình hoạt động do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo đề nghị của Chủ tị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về quản lý, sử dụng nguồn vốn của Quỹ 1. Nguồn vốn hoạt động của Quỹ được quản lý như sau: a) Đối với kinh phí ngân sách nhà nước cấp, Quỹ mở tài khoản tại Kho bạc nhà nước tỉnh để quản lý, sử dụng theo quy định. Trường hợp cần thiết, Hội đồng Quản lý Quỹ xem xét, quyết định việc cho phép Quỹ mở tài khoản tại tổ chức t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quy định về ứng vốn 1. Đối tượng ứng vốn là Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre và các tổ chức khác thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Quy chế này. 2. Điều kiện ứng vốn: theo quy định tại Điều 3 Quy chế này. 3. Thẩm quyền quyết định ứng vốn a) Chủ tịch Hội đồng quản lý Quỹ quyết định mức ứng vốn để sử dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hoàn trả vốn ứng và các khoản chi hỗ trợ 1. Hoàn trả vốn ứng: Tổ chức được ứng vốn để thực hiện những nhiệm vụ quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm g khoản 2 Điều 5 của Quy chế này có trách nhiệm hoàn trả vốn đã ứng từ các nguồn sau: a) Đối với vốn ứng để thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng khi Nhà nước th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CƠ CHẾ TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ chế tài chính Quỹ hoạt động theo cơ chế tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập có thu tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguồn thu của Quỹ 1. Nguồn thu của Quỹ bao gồm: a) Kinh phí ngân sách nhà nước cấp cho Quỹ theo cơ chế áp dụng đối với đơn vị sự nghiệp công lập có thu tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động. b) Phí ứng vốn theo quy định tại khoản 5, Điều 6 của Quy chế này; c) Lãi tiền gửi tại các tổ chức tín dụng (nếu có); d) Nguồn viện trợ, tà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung chi 1. Nội dung chi của Quỹ bao gồm: a) Chi thường xuyên theo quy định của pháp luật về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập có thu tự bảo đảm một phần chi phí hoạt động và các văn bản hướng dẫn thực hiện. Chi cho cán bộ kiêm n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chế độ kế toán, kiểm toán 1. Quỹ tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê, báo cáo theo đúng các quy định của pháp luật. 2. Việc thực hiện kiểm tra, kiểm soát, thanh tra và kiểm toán đối với Quỹ theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Triển khai thực hiện Quy chế Quy chế này là cơ sở pháp lý cho việc quản lý và sử dụng của Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre. Sở Tài nguyên và Môi trường, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Bến Tre và các tổ chức cá nhân có liên quan đến Quỹ phát triển đất có trách nhiệm thi hành Quy chế này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có phát sinh, vướng mắc cần phải sửa đổi, bổ sung, Quỹ phát triển đất tỉnh Bến Tre có trách nhiệm tổng hợp, tham mưu Hội đồng quản lý Quỹ báo cáo bằng văn bản về Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.