Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bến Tre
01/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội
131/2002/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương
- và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Left: ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo Right: Về việc thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện chính sách tín dụng đối vớingười nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lại Ngân hàngPhục vụ người nghèo được thành lập theo Quyết định số 230/QĐ-NH5, ngày 01 tháng9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngânhàng Chính sách xã hội có bộ máy quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thành lập Ngân hàng Chính sách xã hội để thực hiện chính sách tín dụng đối vớingười nghèo và các đối tượng chính sách khác trên cơ sở tổ chức lại Ngân hàngPhục vụ người nghèo được thành lập theo Qu...
- Ngânhàng Chính sách xã hội có bộ máy quản lý và điều hành thống nhất trong phạm vicả nước, là một pháp nhân, có vốn điều lệ, có con dấu, có tài sản và hệ thốnggiao dịch từ trung ương đến địa phương.
- Trụ sở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác t...
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ngân hàng Chính sách xã hội được huy động vốn của các tổ chức, cá nhân trong nướcvà ngoài nước, tiếp nhận các nguồn vốn của Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấpđể cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ngân hàng Chính sách xã hội được huy động vốn của các tổ chức, cá nhân trong nướcvà ngoài nước, tiếp nhận các nguồn vốn của Chính phủ và ủy ban nhân dân các cấpđể cho vay người nghèo và các đối tượ...
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng: a) Ủy ban nhân dân các cấp; b)...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, bãi bỏ Quyết định số 525/TTg ngày 31tháng 8 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày 01tháng 9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các quy định củacác văn bản có liên quan trái với Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, bãi bỏ Quyết định số 525/TTg ngày 31tháng 8 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ, Quyết định số 230/QĐ-NH5 ngày 01tháng 9 năm 1995 của Thống đốc Ngân hàng Nhà...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa...
Left
Điều 2
Điều 2 . Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện tùy theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách của từng địa phương) ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội không vì mục đích lợi nhuận, được Nhànước bảo đảm khả năng thanh toán, tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phầntrăm), không phải tham gia bảo hiểm tiền gửi, được miễn thuế và các khoản phảinộp ngân sách nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội không vì mục đích lợi nhuận, được Nhànước bảo đảm khả năng thanh toán, tỷ lệ dự trữ bắt buộc bằng 0% (không phầntrăm), không phải tham gia bảo hiểm tiền gử...
- Điều 2 . Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện tùy theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách của từng địa phương) ủy thác qua NHCSXH để...
- 2. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Cơ quan chuyên môn ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH tỉnh. 2. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp huyện: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội ký hợp đồng ủy thác với Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơcấu tổ chức của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm: Hộisở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội; Chinhánh đặt tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phònggiao dịch đặt tại các huyện, quận, thành phố thuộc tỉnh. Những nơi cần thiếtthì thành lập Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện và do Hội đồngquản trị Ngân hàng Chính s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơcấu tổ chức của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm:
- Hộisở chính đặt tại Thủ đô Hà Nội;
- Chinhánh đặt tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Điều 3 . Cơ quan chuyên môn ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp
- 1. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH tỉnh.
- 2. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp huyện: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội ký hợp đồng ủy thác với Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hàng năm bố trí để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Hàng năm, tùy theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách địa phương (bao gồm: ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện), Sở Tài chính (đối với ngân sách cấ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản trị và điều hành Ngân hàng Chính sách xã hội 1.Quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội là Hội đồng quản trị. 2.Điều hành hoạt động Ngân hàng Chính sách xã hội là Tổng giám đốc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quản trị và điều hành Ngân hàng Chính sách xã hội
- 1.Quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội là Hội đồng quản trị.
- 2.Điều hành hoạt động Ngân hàng Chính sách xã hội là Tổng giám đốc.
- Điều 4. Quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hàng năm bố trí để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- 1. Hàng năm, tùy theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách địa phương (bao gồm: ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện), Sở Tài chính (đối với ngân sách cấp tỉnh), Phòn...
- Kế hoạch (đối với ngân sách cấp huyện) chủ trì, phối hợp với cơ quan Lao động
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng cho vay 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác (gọi tắt Nghị định 78/2002/NĐ-CP). 2. Theo quy định tại Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hộiđồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội 1.Hội đồng quản trị có 12 thành viên, gồm 09 thành viên kiêm nhiệm và 03 thànhviên chuyên trách. 09 thành viên kiêm nhiệm gồm Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam là Chủ tịch Hội đồng quản trị, 08 thành viên còn lại là Thứ trưởnghoặc cấp tương đương Thứ trưởng của Bộ Tài chính, Bộ Kế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hộiđồng quản trị Ngân hàng Chính sách xã hội
- 1.Hội đồng quản trị có 12 thành viên, gồm 09 thành viên kiêm nhiệm và 03 thànhviên chuyên trách. 09 thành viên kiêm nhiệm gồm Thống đốc Ngân hàng Nhà nướcViệt Nam là Chủ tịch Hội đồng quản trị, 08...
- Thương binh và Xã hội, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, ủy banDân tộc, Văn phòng Chính phủ và Phó chủ tịch Hội Nông dân Việt Nam, Phó Chủtịch Hội liên hiệp Phụ nữ Việt Nam
- Điều 5. Đối tượng cho vay
- 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác (gọi tắt Nghị đ...
- Theo quy định tại Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định bổ sung các đối tượng chính sách được vay vốn ngân...
Left
Điều 6.
Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay khác phù hợp thực tế của địa phương.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều hành hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là Tổng giám đốc. Tổng giámđốc là đại diện pháp nhân của Ngân hàng Chính sách xã hội. Giúp việc Tổng giámđốc có một số Phó Tổng giám đốc. Chủtịch Hội đồng quản trị ký bổ nhiệm, miễn nhiệm các Phó Tổng giám đốc. Nhiệmvụ, quyền hạn của Tổng giám đốc thực hiện theo Điều lệ về tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều hành hoạt động của Ngân hàng Chính sách xã hội là Tổng giám đốc. Tổng giámđốc là đại diện pháp nhân của Ngân hàng Chính sách xã hội. Giúp việc Tổng giámđốc có một số Phó Tổng giám đốc.
- Chủtịch Hội đồng quản trị ký bổ nhiệm, miễn nhiệm các Phó Tổng giám đốc.
- Nhiệmvụ, quyền hạn của Tổng giám đốc thực hiện theo Điều lệ về tổ chức và hoạt độngcủa Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay
- Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay khác phù hợp thực tế của địa phương.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức cho vay 1. Mức cho vay đối với các đối tượng vay vốn theo mức cho vay do NHCSXH Việt Nam công bố từng thời kỳ theo quy định của Chính phủ. 2. Đối với người tham gia Chương trình khởi nghiệp thoát nghèo thông qua xuất khẩu lao động ở nước ngoài theo hợp đồng: ngoài mức cho vay tối đa theo quy định của nguồn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Chế độ tài chính, chế độ tiền lương và phụ cấp của cán bộ, viên chức và việctrích lập, sử dụng các quỹ của Ngân hàng Chính sách xã hội do Thủ tướng Chínhphủ quyết định.
- Điều 7. Mức cho vay
- 1. Mức cho vay đối với các đối tượng vay vốn theo mức cho vay do NHCSXH Việt Nam công bố từng thời kỳ theo quy định của Chính phủ.
- Đối với người tham gia Chương trình khởi nghiệp thoát nghèo thông qua xuất khẩu lao động ở nước ngoài theo hợp đồng:
Left
Điều 11.
Điều 11. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Thẩm quyền gia hạn nợ do NHCSXH các cấp xem xét quyết định theo quy định của NHCSXH Việt Nam theo từng thời kỳ. 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn: thực hiện theo quy định của NHCSXH Việt Nam từng thời kỳ.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ đạo Ngân hàng Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Phục vụ người nghèo chuyển giao nhiệm vụcho vay hộ nghèo; bàn giao vốn, tài sản, các tài liệu có liên quan và cán bộhiện đang làm việc chuyên trách cho Ngân hàng Phục vụ người nghèo sang Ngân hàngChính sách xã hội để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chỉ đạo Ngân hàng Nông nghiệp và Pháttriển nông thôn Việt Nam, Ngân hàng Phục vụ người nghèo chuyển giao nhiệm vụcho vay hộ nghèo
- bàn giao vốn, tài sản, các tài liệu có liên quan và cán bộhiện đang làm việc chuyên trách cho Ngân hàng Phục vụ người nghèo sang Ngân hàngChính sách xã hội để đảm bảo Ngân hàng này khai trương hoạt...
- BộTài chính, Bộ Lao động
- Điều 11. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn
- 1. Thẩm quyền gia hạn nợ do NHCSXH các cấp xem xét quyết định theo quy định của NHCSXH Việt Nam theo từng thời kỳ.
- 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn: thực hiện theo quy định của NHCSXH Việt Nam từng thời kỳ.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý và sử dụng lãi tiền vay 1. Chi nhánh NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng chung theo q...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. 1.Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các tổ chức chính trị - xã hội có tên tại khoản 1Điều 6 Quyết định này có trách nhiệm cử người tham gia Hội đồng quản trị Ngânhàng Chính sách xã hội. 2.Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn việc đăng ký hoạt động cho Ngân hàng Chính sáchxã hội và phối hợp với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ cấp vốn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1.Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, các tổ chức chính trị - xã hội có tên tại khoản 1Điều 6 Quyết định này có trách nhiệm cử người tham gia Hội đồng quản trị Ngânhàng Chính sách xã hội.
- 2.Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn việc đăng ký hoạt động cho Ngân hàng Chính sáchxã hội và phối hợp với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ cấp vốn Điều lệcho Ngân hàng Chính sách xã hội theo qu...
- 3.Bộ trưởng Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế quản lý tàichính đối với Ngân hàng Chính sách xã hội, kế hoạch vốn cho vay, kế hoạch cấpbù lỗ trong dự toán Ngân sách Nhà nước hà...
- Điều 12. Quản lý và sử dụng lãi tiền vay
- Chi nhánh NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử...
- a) Trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quả...
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Chính phủ về cơ chế xử lý nợ bị rủi r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ báo cáo 1. Đối với nguồn vốn ủy thác do ngân sách cấp tỉnh ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh: định kỳ 6 tháng (trước ngày 15 tháng 7), hàng năm (trước ngày 15 tháng 01) hoặc theo yêu cầu đột xuất, Chi nhánh NHCSXH tỉnh báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi Ủy ban nhân dân tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Tổng Giám đốc NHCSXH Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính; Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương Binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh); Phòng Tài chính - Kế hoạch chủ trì, phối hợp với Phòng Lao động - Thương Binh và Xã hội tham m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Khảo sát, xác định đối tượng vay vốn trên địa bàn báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội), Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (đối với Phòng Lao động - Thương binh và Xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Chi nhánh NHCSXH tỉnh; Phòng Giao dịch NHCSXH các huyện, thành phố 1. Ký hợp đồng ủy thác với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội; tiếp nhận, quản lý và sử dụng vốn ngân sách địa phương chuyển sang đúng quy định của pháp luật và các quy định tại Quy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác 1. Tuyên truyền, vận động và hướng dẫn thành lập Tổ Tiết kiệm và vay vốn để thực hiện ủy thác cho vay. 2. Tổ chức kiểm tra, giám sát, quản lý hoạt động tín dụng theo văn bản liên tịch và hợp đồng ủy thác đã ký với NHCSXH.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 1. Chỉ đạo và phối hợp với các cơ quan chức năng, cơ quan thực hiện chương trình và Phòng Giao dịch NHCSXH các huyện, thành phố thực hiện đúng các quy định tại Quy chế này. 2. Rà soát bãi bỏ các quy chế quản lý vốn ủy thác tại địa phương đã ban hành và thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Chịu trách nhiệm xác nhận đối tượng vay vốn theo từng chương trình cho vay theo Quy chế này; chỉ đạo trưởng ấp, khu phố phối hợp với các tổ chức chính trị – xã hội nhận ủy thác cấp xã, Tổ Tiết kiệm và vay vốn bình xét cho vay đúng đối tượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của người vay 1. Kê khai hồ sơ đầy đủ, trung thực, chính xác. 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích. 3. Hoàn trả nợ gốc và lãi đúng quy định. 4. Thực hiện đầy đủ quy ước hoạt động Tổ Tiết kiệm và vay vốn./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.