Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bến Tre
01/2019/QĐ-UBND
Right document
về ban hành Quy chế phối hợp công tác thực hiện pháp luật về bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp
180/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội (NHCSXH) để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng: a) Ủy ban nhân dân các cấp; b)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện tùy theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách của từng địa phương) ủy thác qua NHCSXH để cho vay đối với người...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Các cơ quan: Thanh tra, Công an 1. Thanh tra tỉnh a) Phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh và các cơ quan liên quan tiến hành thanh tra, kiểm tra việc chấp hành, thực hiện pháp luật về BHXH, BHYT, BHTN. b) Phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh và các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 2 . Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện tùy theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách của từng địa phương) ủy thác qua NHCSXH để...
- 2. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
- Điều 12. Các cơ quan: Thanh tra, Công an
- 1. Thanh tra tỉnh
- a) Phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh và các cơ quan liên quan tiến hành thanh tra, kiểm tra việc chấp hành, thực hiện pháp luật về BHXH, BHYT, BHTN.
- Điều 2 . Nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua NHCSXH để cho vay người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- Nguồn vốn ngân sách địa phương trích hàng năm (bao gồm ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện tùy theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách của từng địa phương) ủy thác qua NHCSXH để...
- 2. Nguồn vốn còn lại tại thời điểm giải thể Quỹ giải quyết việc làm địa phương thành lập theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.
Điều 12. Các cơ quan: Thanh tra, Công an 1. Thanh tra tỉnh a) Phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh và các cơ quan liên quan tiến hành thanh tra, kiểm tra việc chấp hành, thực hiện pháp luật về BHXH, BHYT, BHTN. b) Phối h...
Left
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Cơ quan chuyên môn ký hợp đồng ủy thác với NHCSXH các cấp 1. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội ký hợp đồng ủy thác với Chi nhánh NHCSXH tỉnh. 2. Đối với nguồn vốn ngân sách cấp huyện: Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội ký hợp đồng ủy thác với Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hàng năm bố trí để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 1. Hàng năm, tùy theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách địa phương (bao gồm: ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện), Sở Tài chính (đối với ngân sách cấ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp thực hiện nhiệm vụ giữa các cơ quan để lãnh đạo, chỉ đạo, triển khai thực hiện các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về BHXH, BHYT, BHTN trên địa bàn tỉnh. 2. Trên cơ sở quy định về chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan phối hợp, trao đổi, thống nhất, tham mưu giúp Ủy...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hàng năm bố trí để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- 1. Hàng năm, tùy theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách địa phương (bao gồm: ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện), Sở Tài chính (đối với ngân sách cấp tỉnh), Phòn...
- Kế hoạch (đối với ngân sách cấp huyện) chủ trì, phối hợp với cơ quan Lao động
- Điều 3. Nội dung phối hợp
- 1. Phối hợp thực hiện nhiệm vụ giữa các cơ quan để lãnh đạo, chỉ đạo, triển khai thực hiện các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về BHXH, BHYT, BHTN trên địa bàn tỉnh.
- Trên cơ sở quy định về chức năng, nhiệm vụ của các cơ quan phối hợp, trao đổi, thống nhất, tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản chỉ đạo và tổ chức triển khai, thực hiện tốt chính...
- Điều 4. Quy trình chuyển nguồn vốn ngân sách địa phương hàng năm bố trí để bổ sung nguồn vốn cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác
- 1. Hàng năm, tùy theo tình hình thực tế và khả năng cân đối ngân sách địa phương (bao gồm: ngân sách cấp tỉnh và ngân sách cấp huyện), Sở Tài chính (đối với ngân sách cấp tỉnh), Phòn...
- Kế hoạch (đối với ngân sách cấp huyện) chủ trì, phối hợp với cơ quan Lao động
Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Phối hợp thực hiện nhiệm vụ giữa các cơ quan để lãnh đạo, chỉ đạo, triển khai thực hiện các chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước về BHXH, BHYT, BHTN trên địa...
Left
Điều 5.
Điều 5. Đối tượng cho vay 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác (gọi tắt Nghị định 78/2002/NĐ-CP). 2. Theo quy định tại Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Lao đ...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 5. Đối tượng cho vay
- 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác (gọi tắt Nghị đ...
- Theo quy định tại Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định bổ sung các đối tượng chính sách được vay vốn ngân...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Bảo hiểm xã hội tỉnh
- Điều 5. Đối tượng cho vay
- 1. Theo quy định tại Điều 2 Nghị định 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác (gọi tắt Nghị đ...
- Theo quy định tại Nghị quyết số 24/2017/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định bổ sung các đối tượng chính sách được vay vốn ngân...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Sở Y tế, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành...
Left
Điều 6.
Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay khác phù hợp thực tế của địa phương.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh 1. Phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh, Sở Y tế, Sở Lao động- Thương binh và Xã hội và các cơ quan có liên quan thực hiện công tác BHXH, BHYT, BHTN trong phạm vi quản lý. 2. Phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến vi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay
- Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay khác phù hợp thực tế của địa phương.
- Điều 14. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh
- 1. Phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh, Sở Y tế, Sở Lao động- Thương binh và Xã hội và các cơ quan có liên quan thực hiện công tác BHXH, BHYT, BHTN trong phạm vi quản lý.
- Phối hợp với các cơ quan quản lý nhà nước trong việc thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo liên quan đến việc thực hiện chế độ, chính sách, pháp luật về BHXH, BHYT, BHTN của các tổ chức...
- Điều 6. Mục đích sử dụng vốn vay
- Thực hiện theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP của Chính phủ và tình hình đối tượng, nhu cầu sử dụng vốn vay khác phù hợp thực tế của địa phương.
Điều 14. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh 1. Phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh, Sở Y tế, Sở Lao động- Thương binh và Xã hội và các cơ quan có liên quan thực hiện công tác BHXH, BHYT, BHTN trong phạm vi quản lý. 2....
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức cho vay 1. Mức cho vay đối với các đối tượng vay vốn theo mức cho vay do NHCSXH Việt Nam công bố từng thời kỳ theo quy định của Chính phủ. 2. Đối với người tham gia Chương trình khởi nghiệp thoát nghèo thông qua xuất khẩu lao động ở nước ngoài theo hợp đồng: ngoài mức cho vay tối đa theo quy định của nguồn...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Các cơ quan: Tài chính, Thuế, Kế hoạch và Đầu tư 1. Sở Tài chính a) Tham mưu với Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí ngân sách đóng, hỗ trợ mức đóng BHXH, BHYT, BHTN cho các nhóm đối tượng theo quy định của hiện hành của Nhà nước và của tỉnh. b) Thực hiện thanh quyết toán và chuyển chi phí kịp thời, đầy đủ vào quỹ BHYT, quỹ BHTN cho cá...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 7. Mức cho vay
- 1. Mức cho vay đối với các đối tượng vay vốn theo mức cho vay do NHCSXH Việt Nam công bố từng thời kỳ theo quy định của Chính phủ.
- Đối với người tham gia Chương trình khởi nghiệp thoát nghèo thông qua xuất khẩu lao động ở nước ngoài theo hợp đồng:
- Điều 8. Các cơ quan: Tài chính, Thuế, Kế hoạch và Đầu tư
- 1. Sở Tài chính
- a) Tham mưu với Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí ngân sách đóng, hỗ trợ mức đóng BHXH, BHYT, BHTN cho các nhóm đối tượng theo quy định của hiện hành của Nhà nước và của tỉnh.
- Điều 7. Mức cho vay
- 1. Mức cho vay đối với các đối tượng vay vốn theo mức cho vay do NHCSXH Việt Nam công bố từng thời kỳ theo quy định của Chính phủ.
- Đối với người tham gia Chương trình khởi nghiệp thoát nghèo thông qua xuất khẩu lao động ở nước ngoài theo hợp đồng:
Điều 8. Các cơ quan: Tài chính, Thuế, Kế hoạch và Đầu tư 1. Sở Tài chính a) Tham mưu với Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí ngân sách đóng, hỗ trợ mức đóng BHXH, BHYT, BHTN cho các nhóm đối tượng theo quy định của hiện hành...
Left
Điều 11.
Điều 11. Gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn 1. Thẩm quyền gia hạn nợ do NHCSXH các cấp xem xét quyết định theo quy định của NHCSXH Việt Nam theo từng thời kỳ. 2. Về thủ tục, hồ sơ đề nghị gia hạn nợ, chuyển nợ quá hạn, thời gian gia hạn: thực hiện theo quy định của NHCSXH Việt Nam từng thời kỳ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý và sử dụng lãi tiền vay 1. Chi nhánh NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử dụng theo nguyên tắc thứ tự ưu tiên sau: a) Trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng chung theo q...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Các cơ quan: Thanh tra, Công an 1. Thanh tra tỉnh a) Phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh và các cơ quan liên quan tiến hành thanh tra, kiểm tra việc chấp hành, thực hiện pháp luật về BHXH, BHYT, BHTN. b) Phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh và các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 12. Quản lý và sử dụng lãi tiền vay
- Chi nhánh NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử...
- a) Trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quả...
- 1. Thanh tra tỉnh
- a) Phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh và các cơ quan liên quan tiến hành thanh tra, kiểm tra việc chấp hành, thực hiện pháp luật về BHXH, BHYT, BHTN.
- b) Phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh và các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý vi phạm pháp luật về BHXH, BHYT, BHTN của các tổ chức, cá nhân theo thẩm quyền.
- Chi nhánh NHCSXH tỉnh, Phòng Giao dịch NHCSXH cấp huyện quản lý và hạch toán số tiền lãi thu được từ hoạt động cho vay bằng nguồn vốn ngân sách địa phương vào thu nhập của NHCSXH và quản lý, sử...
- a) Trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng chung theo quy định tại Quyết định số 30/2015/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quả...
- Trường hợp tại thời điểm trích lập Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng, tỷ lệ nợ quá hạn và nợ khoanh thấp hơn 0,75% thì Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng tối đa bằng 0,75% tính trên số dư nợ cho vay (không ba...
- Left: Điều 12. Quản lý và sử dụng lãi tiền vay Right: Điều 12. Các cơ quan: Thanh tra, Công an
Điều 12. Các cơ quan: Thanh tra, Công an 1. Thanh tra tỉnh a) Phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh và các cơ quan liên quan tiến hành thanh tra, kiểm tra việc chấp hành, thực hiện pháp luật về BHXH, BHYT, BHTN. b) Phối h...
Left
Điều 13.
Điều 13. Xử lý nợ bị rủi ro 1. Đối với các khoản nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan: đối tượng được xem xét xử lý rủi ro, nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng, biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro được áp dụng theo quy định của Chính phủ về cơ chế xử lý nợ bị rủi r...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chế độ báo cáo 1. Đối với nguồn vốn ủy thác do ngân sách cấp tỉnh ủy thác qua Chi nhánh NHCSXH tỉnh: định kỳ 6 tháng (trước ngày 15 tháng 7), hàng năm (trước ngày 15 tháng 01) hoặc theo yêu cầu đột xuất, Chi nhánh NHCSXH tỉnh báo cáo tổng nguồn vốn, kết quả cho vay từ nguồn vốn ủy thác gửi Ủy ban nhân dân tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hạch toán, theo dõi cho vay, chế độ báo cáo quyết toán Việc ghi chép, hạch toán kế toán đối với nguồn vốn ủy thác và dư nợ cho vay được theo dõi, hạch toán vào tài khoản kế toán riêng theo các văn bản hướng dẫn của Tổng Giám đốc NHCSXH Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính; Phòng Tài chính - Kế hoạch Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Lao động - Thương Binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh); Phòng Tài chính - Kế hoạch chủ trì, phối hợp với Phòng Lao động - Thương Binh và Xã hội tham m...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Ban Dân tộc 1. Phối hợp với các sở, ban, ngành, tổ chức liên quan thực hiện những nhiệm vụ được quy định tại Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo. 2. Phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh thực hiện công tác rà soát cấp phát thẻ BHYT cho người dân tộc thiểu số đang sinh sống ở vùng khó khăn theo quy định củ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.
- Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính; Phòng Tài chính - Kế hoạch
- Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Lao động
- Thương Binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh)
- Điều 13. Ban Dân tộc
- 1. Phối hợp với các sở, ban, ngành, tổ chức liên quan thực hiện những nhiệm vụ được quy định tại Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo.
- 2. Phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh thực hiện công tác rà soát cấp phát thẻ BHYT cho người dân tộc thiểu số đang sinh sống ở vùng khó khăn theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
- Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính; Phòng Tài chính - Kế hoạch
- Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Lao động
- Thương Binh và Xã hội, Sở Kế hoạch và Đầu tư tham mưu, đề xuất với Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh)
Điều 13. Ban Dân tộc 1. Phối hợp với các sở, ban, ngành, tổ chức liên quan thực hiện những nhiệm vụ được quy định tại Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo. 2. Phối hợp với Bảo hiểm xã hội tỉnh...
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Khảo sát, xác định đối tượng vay vốn trên địa bàn báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội), Ủy ban nhân dân huyện, thành phố (đối với Phòng Lao động - Thương binh và Xã...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Chi nhánh NHCSXH tỉnh; Phòng Giao dịch NHCSXH các huyện, thành phố 1. Ký hợp đồng ủy thác với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội; tiếp nhận, quản lý và sử dụng vốn ngân sách địa phương chuyển sang đúng quy định của pháp luật và các quy định tại Quy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của các tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác 1. Tuyên truyền, vận động và hướng dẫn thành lập Tổ Tiết kiệm và vay vốn để thực hiện ủy thác cho vay. 2. Tổ chức kiểm tra, giám sát, quản lý hoạt động tín dụng theo văn bản liên tịch và hợp đồng ủy thác đã ký với NHCSXH.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố 1. Chỉ đạo và phối hợp với các cơ quan chức năng, cơ quan thực hiện chương trình và Phòng Giao dịch NHCSXH các huyện, thành phố thực hiện đúng các quy định tại Quy chế này. 2. Rà soát bãi bỏ các quy chế quản lý vốn ủy thác tại địa phương đã ban hành và thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1. Chịu trách nhiệm xác nhận đối tượng vay vốn theo từng chương trình cho vay theo Quy chế này; chỉ đạo trưởng ấp, khu phố phối hợp với các tổ chức chính trị – xã hội nhận ủy thác cấp xã, Tổ Tiết kiệm và vay vốn bình xét cho vay đúng đối tượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm của người vay 1. Kê khai hồ sơ đầy đủ, trung thực, chính xác. 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích. 3. Hoàn trả nợ gốc và lãi đúng quy định. 4. Thực hiện đầy đủ quy ước hoạt động Tổ Tiết kiệm và vay vốn./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections