Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp thông tin và duy trì hoạt động Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bến Tre
03/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
03/2017/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp thông tin và duy trì hoạt động Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
- Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp thông tin
- và duy trì hoạt động Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bến Tre
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp thông tin và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, bao gồm: Hướng dẫn xác định hệ thống thông tin và cấp độ an toàn hệ thống thông tin; Yêu cầu bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ; Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin; Tiếp nhận và thẩm định hồ sơ đề xuất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, bao gồm: Hướng dẫn xác định hệ thống thông tin và cấp độ an toàn hệ thống thông tin
- Yêu cầu bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp thông tin và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2019. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ (sau đây gọi tắt là Nghị định 85/2016/NĐ-CP).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đối tượng áp dụng Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ (sau đây g...
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2019.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Điều 2. Điều khoản thi hành Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tổ chức, quản lý, vận hành, sử dụng, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là Cổng TTĐT tỉnh).
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nội dung, hình thức kiểm tra, đánh giá 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá: a) Kiểm tra việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ; b) Đánh giá hiệu quả của biện pháp bảo đảm an toàn hệ thống thông tin; c) Đánh giá phát hiện mã độc, lỗ hổng, điểm yếu, thử nghiệm xâm nhập hệ thống; d) Kiểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nội dung, hình thức kiểm tra, đánh giá
- 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá:
- a) Kiểm tra việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về tổ chức, quản lý, vận hành, sử dụng, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là Cổng TTĐT tỉnh).
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng cho các sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân (UBND) các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh Bến Tre; các tổ chức, cá nhân tự nguyện tham gia cung cấp thông tin, khai thác và sử dụng thông tin, dịch vụ công trực tuyến trên Cổng TTĐT tỉnh.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Đánh giá hiệu quả của biện pháp bảo đảm an toàn thông tin 1. Đánh giá hiệu quả của biện pháp bảo đảm an toàn thông tin là việc rà soát một cách tổng thể, xác minh mức độ hiệu quả của phương án bảo đảm an toàn thông tin theo từng tiêu chí, yêu cầu cơ bản cụ thể. Đánh giá hiệu quả của biện pháp bảo đảm an toàn thông tin đã được...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Đánh giá hiệu quả của biện pháp bảo đảm an toàn thông tin
- 1. Đánh giá hiệu quả của biện pháp bảo đảm an toàn thông tin là việc rà soát một cách tổng thể, xác minh mức độ hiệu quả của phương án bảo đảm an toàn thông tin theo từng tiêu chí, yêu cầu cơ bản c...
- Đánh giá hiệu quả của biện pháp bảo đảm an toàn thông tin đã được áp dụng là cơ sở để tiến hành điều chỉnh phương án bảo đảm an toàn thông tin cho phù hợp với yêu cầu thực tiễn.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy chế này áp dụng cho các sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân (UBND) các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh Bến Tre
- các tổ chức, cá nhân tự nguyện tham gia cung cấp thông tin, khai thác và sử dụng thông tin, dịch vụ công trực tuyến trên Cổng TTĐT tỉnh.
Left
Điều 3
Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cổng TTĐT tỉnh bao gồm Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh và các Cổng TTĐT thành phần của các sở, ban ngành, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có cấu trúc địa chỉ theo quy định tại Điều 6 Nghị định 43/2011/NĐ-CP...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xác thực đa nhân t ố là phương pháp xác thực không chỉ dựa vào một mà là kết hợp một số yếu tố liên quan đến người dùng, bao gồm: những thông tin mà người dùng biết (mật khẩu, mã số truy cập, ...), những thông tin mà người dùng sở hữu (chứng thư số,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Xác thực đa nhân t ố là phương pháp xác thực không chỉ dựa vào một mà là kết hợp một số yếu tố liên quan đến người dùng, bao gồm:
- những thông tin mà người dùng biết (mật khẩu, mã số truy cập, ...), những thông tin mà người dùng sở hữu (chứng thư số, thẻ thông minh, ...) hoặc những thông tin về sinh trắc học của người dùng (vâ...
- 2. Dự phòng nóng là khả năng thay thế chức năng của thiết bị khi xảy ra sự cố mà không làm gián đoạn hoạt động của hệ thống.
- Cổng TTĐT tỉnh bao gồm Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh và các Cổng TTĐT thành phần của các sở, ban ngành, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có cấu trúc địa...
- 2. Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh là Cổng cung cấp thông tin chính thức về hoạt động chủ yếu của Ủy ban nhân dân tỉnh
- tích hợp các dịch vụ công trực tuyến của tỉnh theo Nghị định 43/2011/NĐ-CP của Chính phủ và các thông tin khác theo quy định của pháp luật.
- Left: Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Right: Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Left
Điều 4.
Điều 4. Chức năng của Cổng TTĐT tỉnh 1. Là đầu mối kết nối hoạt động cung cấp thông tin chính thức qua mạng Internet của Ủy ban nhân dân tỉnh và các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có Cổng thành phần, phục vụ triển khai cải cách hành chính, cung cấp tích hợp các dịch vụ c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hướng dẫn xác định hệ thống thông tin cụ thể 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định 85/2016/NĐ-CP. 2. Hệ thống thông tin được thiết lập, hình thành thông qua một hoặc một số hình thức sau: Đầu tư xây dựng, thiết lập mới; nâng cấp, mở rộng, tích hợp với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định 85/2016/NĐ-CP.
- 2. Hệ thống thông tin được thiết lập, hình thành thông qua một hoặc một số hình thức sau: Đầu tư xây dựng, thiết lập mới; nâng cấp, mở rộng, tích hợp với hệ thống đã có; thuê hoặc chuyển giao hệ th...
- 3. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ là hệ thống chỉ phục vụ hoạt động quản trị, vận hành nội bộ của cơ quan, tổ chức, bao gồm:
- Là đầu mối kết nối hoạt động cung cấp thông tin chính thức qua mạng Internet của Ủy ban nhân dân tỉnh và các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân...
- Cổng TTĐT tỉnh có nhiệm vụ tích hợp các hệ thống thông tin khác, từng bước hình thành Cổng TTĐT đầy đủ của tỉnh trên mạng Internet, là nơi tập trung thông tin làm đầu mối giao tiếp giữa các cơ quan...
- 3. Có khả năng nâng cấp, mở rộng các chức năng khác trong phạm vi hỗ trợ của công nghệ xây dựng Cổng TTĐT tỉnh khi có nhu cầu phát sinh và phải được sự chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền.
- Left: Điều 4. Chức năng của Cổng TTĐT tỉnh Right: Điều 4. Hướng dẫn xác định hệ thống thông tin cụ thể
- Left: - Tên tiếng Việt: Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bến Tre. Right: d) Hệ thống trang, cổng thông tin điện tử;
Left
Điều 5.
Điều 5. Hình thức thể hiện, thông tin chủ yếu 1. Nội dung thông tin trên Cổng TTĐT tỉnh được trình bày dưới dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và đồ họa. 2. Cổng TTĐT tỉnh phải có những thông tin chủ yếu theo quy định tại Chương II Nghị định số 43/2011/NĐ-CP của Chính phủ; quy định tại khoản 2, Điều 28 Luật Công nghệ thông tin.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chủ quản hệ thống thông tin 1. Đối với cơ quan, tổ chức nhà nước, chủ quản hệ thống thông tin là một trong các trường hợp sau: a) Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; b) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; c) Cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư dự án xây dựng, thiết lập, nâng cấp, mở rộng hệ thố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với cơ quan, tổ chức nhà nước, chủ quản hệ thống thông tin là một trong các trường hợp sau:
- a) Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- b) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- 1. Nội dung thông tin trên Cổng TTĐT tỉnh được trình bày dưới dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và đồ họa.
- 2. Cổng TTĐT tỉnh phải có những thông tin chủ yếu theo quy định tại Chương II Nghị định số 43/2011/NĐ-CP của Chính phủ; quy định tại khoản 2, Điều 28 Luật Công nghệ thông tin.
- Left: Điều 5. Hình thức thể hiện, thông tin chủ yếu Right: Điều 5. Chủ quản hệ thống thông tin
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảo đảm tính thống nhất và phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật 1. Thống nhất sử dụng Bộ mã ký tự chữ Việt Unicode theo tiêu chuẩn 6909:2011 trong việc lưu trữ và trao đổi thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT tỉnh. 2. Cổng TTĐT tỉnh phải tuân thủ các tiêu chuẩn về ứng dụng Công nghệ thông tin được quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTT n...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin 1. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức được chủ quản hệ thống thông tin giao nhiệm vụ vận hành hệ thống thông tin. 2. Trong trường hợp hệ thống thông tin bao gồm nhiều hệ thống thành phần hoặc phân tán, có nhiều hơn một đơn vị vận hành hệ thống thông tin, chủ quản hệ thống t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin
- 1. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức được chủ quản hệ thống thông tin giao nhiệm vụ vận hành hệ thống thông tin.
- Trong trường hợp hệ thống thông tin bao gồm nhiều hệ thống thành phần hoặc phân tán, có nhiều hơn một đơn vị vận hành hệ thống thông tin, chủ quản hệ thống thông tin phải có trách nhiệm chỉ định mộ...
- Điều 6. Bảo đảm tính thống nhất và phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật
- 1. Thống nhất sử dụng Bộ mã ký tự chữ Việt Unicode theo tiêu chuẩn 6909:2011 trong việc lưu trữ và trao đổi thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT tỉnh.
- 2. Cổng TTĐT tỉnh phải tuân thủ các tiêu chuẩn về ứng dụng Công nghệ thông tin được quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTT ngày 15 tháng 12 năm 2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên Cổng TTĐT tỉnh phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21, 22 của Luật Công nghệ thông tin và các quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hướng dẫn xác định và thuyết minh cấp độ an toàn hệ thống thông tin Việc xác định cấp độ và thuyết minh cấp độ an toàn hệ thống thông tin thực hiện như sau: 1. Xác định và phân loại hệ thống thông tin; xác định chủ quản hệ thống thông tin, đơn vị vận hành hệ thống thông tin căn cứ theo quy định tại các Điều 5, 6 Nghị định 85/20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hướng dẫn xác định và thuyết minh cấp độ an toàn hệ thống thông tin
- Việc xác định cấp độ và thuyết minh cấp độ an toàn hệ thống thông tin thực hiện như sau:
- 1. Xác định và phân loại hệ thống thông tin; xác định chủ quản hệ thống thông tin, đơn vị vận hành hệ thống thông tin căn cứ theo quy định tại các Điều 5, 6 Nghị định 85/2016/NĐ-CP và các Điều 4,5,...
- Điều 7. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân
- Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên Cổng TTĐT tỉnh phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21, 22 của Luật Công nghệ thông tin và các quy định hiện hành.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quảng cáo trên Cổng TTĐT tỉnh 1. Cổng TTĐT tỉnh khi thực hiện các dịch vụ quảng cáo phải được UBND tỉnh chấp thuận và phải thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Quảng cáo trên Cổng TTĐT tỉnh phải được chọn lọc chủ yếu giới thiệu các sản phẩm tiềm năng kinh tế của tỉnh, thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh nhằm góp phầ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Yêu cầu chung 1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ thực hiện theo yêu cầu cơ bản quy định tại Thông tư này; tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin và tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành có liên quan khác. 2. Yêu cầu cơ bản đối với từng cấp độ quy định tại Thông tư này là yêu cầu tối thiểu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Yêu cầu chung
- 1. Việc bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ thực hiện theo yêu cầu cơ bản quy định tại Thông tư này
- tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin và tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành có liên quan khác.
- Điều 8. Quảng cáo trên Cổng TTĐT tỉnh
- 1. Cổng TTĐT tỉnh khi thực hiện các dịch vụ quảng cáo phải được UBND tỉnh chấp thuận và phải thực hiện theo quy định của pháp luật.
- 2. Quảng cáo trên Cổng TTĐT tỉnh phải được chọn lọc chủ yếu giới thiệu các sản phẩm tiềm năng kinh tế của tỉnh, thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh nhằm góp phần phát triển kinh tế - xã hội...
Left
Chương II
Chương II NGUYÊN TẮC, TRÁCH NHIỆM CUNG CẤP, TIẾP NHẬN VÀ LƯU TRỮ THÔNG TIN TRÊN CỔNG TTĐT TỈNH
Open sectionRight
Chương II
Chương II HƯỚNG DẪN XÁC ĐỊNH HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ CẤP ĐỘ AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HƯỚNG DẪN XÁC ĐỊNH HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ CẤP ĐỘ AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN
- NGUYÊN TẮC, TRÁCH NHIỆM CUNG CẤP, TIẾP NHẬN
- VÀ LƯU TRỮ THÔNG TIN TRÊN CỔNG TTĐT TỈNH
Left
Điều 9
Điều 9 . Nguyên tắc cung cấp, tiếp nhận thông tin 1. Thông tin cung cấp trên Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh và các Cổng TTĐT thành phần của các cơ quan, đơn vị tham gia trên Cổng TTĐT tỉnh phải đúng với quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước; phục vụ kịp thời trong công tác quản lý của cơ qu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Yêu cầu cơ bản đối với từng cấp độ 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 1 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 2 phải đáp ứng yêu cầu như đối với cấp độ 1 và bổ sung yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục 2 ba...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Yêu cầu cơ bản đối với từng cấp độ
- 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 1 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Thông tư này.
- 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 2 phải đáp ứng yêu cầu như đối với cấp độ 1 và bổ sung yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Thông tư này.
- Điều 9 . Nguyên tắc cung cấp, tiếp nhận thông tin
- 1. Thông tin cung cấp trên Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh và các Cổng TTĐT thành phần của các cơ quan, đơn vị tham gia trên Cổng TTĐT tỉnh phải đúng với quan điểm, chủ trương, đường lối của Đản...
- phục vụ kịp thời trong công tác quản lý của cơ quan và nhu cầu khai thác thông tin của các tổ chức, cá nhân.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm cung cấp và thời hạn cập nhật thông tin trên Cổng TTĐT tỉnh 1. Văn phòng UBND tỉnh: a) Cung cấp thường xuyên, kịp thời các thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều 40 Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Quyết định 58/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2016 của UBND tỉnh. b) Thông tin chỉ đạo,...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Kiểm tra việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ 1. Kiểm tra việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ bao gồm: a) Kiểm tra việc tuân thủ quy định của pháp luật về xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin; b) Kiểm tra việc tuân thủ qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Kiểm tra việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
- 1. Kiểm tra việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ bao gồm:
- a) Kiểm tra việc tuân thủ quy định của pháp luật về xác định cấp độ an toàn hệ thống thông tin;
- Điều 10. Trách nhiệm cung cấp và thời hạn cập nhật thông tin trên Cổng TTĐT tỉnh
- 1. Văn phòng UBND tỉnh:
- a) Cung cấp thường xuyên, kịp thời các thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều 40 Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Quyết định 58/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2016 củ...
Left
Điều 11.
Điều 11. Ngoài các thông tin được quy định tại Điều 10 Quy chế này thì các sở, ban ngành tỉnh, UBND các huyện, thành phố theo chức năng, nhiệm vụ được giao phải cung cấp thông tin liên quan ngành, lĩnh vực cho Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chủ động cập nhật thông tin của ngành, địa phương trên Cổng mình quản lý và tự ch...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đánh giá phát hiện mã độc, lỗ hổng, điểm yếu, thử nghiệm xâm nhập hệ thống 1. Đánh giá phát hiện mã độc, lỗ hổng, điểm yếu, thử nghiệm xâm nhập hệ thống là việc thực hiện dò quét, phát hiện lỗ hổng, điểm yếu của hệ thống, thử nghiệm tấn công xâm nhập hệ thống và đánh giá nguy cơ, thiệt hại có thể có của hệ thống thông tin khi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Đánh giá phát hiện mã độc, lỗ hổng, điểm yếu, thử nghiệm xâm nhập hệ thống
- Đánh giá phát hiện mã độc, lỗ hổng, điểm yếu, thử nghiệm xâm nhập hệ thống là việc thực hiện dò quét, phát hiện lỗ hổng, điểm yếu của hệ thống, thử nghiệm tấn công xâm nhập hệ thống và đánh giá ngu...
- 2. Đơn vị chủ trì đánh giá là một trong những tổ chức sau đây:
- Ngoài các thông tin được quy định tại Điều 10 Quy chế này thì các sở, ban ngành tỉnh, UBND các huyện, thành phố theo chức năng, nhiệm vụ được giao phải cung cấp thông tin liên quan ngành, lĩnh vực...
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm tiếp nhận và lưu trữ thông tin 1. Trách nhiệm tiếp nhận thông tin: a) Đối với Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh: Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận thông tin theo quy định tại Quy chế này để cập nhật trên Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định và chịu trách nhiệm về nội dung thông tin đã đăng tải. b) Đối với...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nộp và tiếp nhận hồ sơ đề xuất cấp độ để thẩm định 1. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất cấp độ 1,2,3: Đơn vị vận hành hệ thống thông tin gửi 01 bản chính và 02 bản sao hợp lệ hồ sơ đề xuất cấp độ tới đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin để thẩm định. 2. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất cấp độ 4,5: a) Chủ quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Nộp và tiếp nhận hồ sơ đề xuất cấp độ để thẩm định
- 1. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất cấp độ 1,2,3:
- Đơn vị vận hành hệ thống thông tin gửi 01 bản chính và 02 bản sao hợp lệ hồ sơ đề xuất cấp độ tới đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin để thẩm định.
- Điều 12. Trách nhiệm tiếp nhận và lưu trữ thông tin
- 1. Trách nhiệm tiếp nhận thông tin:
- a) Đối với Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh:
Left
Điều 13.
Điều 13. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến Văn phòng UBND tỉnh chủ trì và phối hợp các cơ quan có liên quan trong việc liên kết, tích hợp dịch vụ công trực tuyến lên Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh và các Cổng thành phần thực hiện theo quy định tại Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh Bến Tre ban hành...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ 1. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất cấp độ 1,2,3: Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin thực hiện thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 16 Nghị định 85/2016/NĐ-CP. Trong quá trình thẩm định, trong trường hợp cần thiết, đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin lấy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Tổ chức thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ
- 1. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất cấp độ 1,2,3:
- Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin thực hiện thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ theo quy định tại Điều 16 Nghị định 85/2016/NĐ-CP.
- Điều 13. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến
- Văn phòng UBND tỉnh chủ trì và phối hợp các cơ quan có liên quan trong việc liên kết, tích hợp dịch vụ công trực tuyến lên Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh và các Cổng thành phần thực hiện theo q...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ HOẠT ĐỘNG AN TOÀN BẢO MẬT HỆ THỐNG CỔNG TTĐT TỈNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III YÊU CẦU BẢO ĐẢM AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN THEO CẤP ĐỘ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ HOẠT ĐỘNG AN TOÀN
- Left: BẢO MẬT HỆ THỐNG CỔNG TTĐT TỈNH Right: YÊU CẦU BẢO ĐẢM AN TOÀN HỆ THỐNG THÔNG TIN THEO CẤP ĐỘ
Left
Điều 14.
Điều 14. Đảm bảo hoạt động hệ thống Cổng TTĐT tỉnh 1. Các thiết bị tường lửa (Firewall), thiết bị định tuyến (Router), các máy chủ (Server), thiết bị chuyển mạch (Switch), thiết bị lưu trữ tập trung (SAN) và các thiết bị khác liên quan đến hệ thống Cổng TTĐT tỉnh phải được đặt trong phòng máy chủ. 2. Phòng máy chủ phải độc lập được giữ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Cơ chế phối hợp thẩm định 1. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin có trách nhiệm phối hợp với đơn vị thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ trong việc xác định sự phù hợp của hồ sơ đề xuất cấp độ đối với yêu cầu hoạt động của hệ thống thông tin tương ứng. 2. Trong trường hợp cần thiết, đơn vị thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ thực hiện kiể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Cơ chế phối hợp thẩm định
- 1. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin có trách nhiệm phối hợp với đơn vị thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ trong việc xác định sự phù hợp của hồ sơ đề xuất cấp độ đối với yêu cầu hoạt động của hệ thốn...
- Trong trường hợp cần thiết, đơn vị thẩm định hồ sơ đề xuất cấp độ thực hiện kiểm tra, đánh giá thực tế các phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ được đề xuất.
- Điều 14. Đảm bảo hoạt động hệ thống Cổng TTĐT tỉnh
- Các thiết bị tường lửa (Firewall), thiết bị định tuyến (Router), các máy chủ (Server), thiết bị chuyển mạch (Switch), thiết bị lưu trữ tập trung (SAN) và các thiết bị khác liên quan đến hệ thống Cổ...
- 2. Phòng máy chủ phải độc lập được giữ khô thoáng, nguồn điện phải ổn định và máy điều hòa nhiệt độ phải được vận hành liên tục. Chỉ có những cán bộ chuyên trách được giao nhiệm vụ mới được vào phò...
Left
Điều 15.
Điều 15. Đảm bảo an toàn bảo mật thông tin hệ thống Cổng TTĐT tỉnh 1. Máy chủ hệ thống Cổng TTĐT tỉnh chỉ dùng để triển khai phần mềm hệ thống, cài đặt phần mềm phục vụ hệ thống Cổng TTĐT tỉnh, các phần mềm chống vi rút, các cơ sở dữ liệu và các phần mềm có bản quyền hỗ trợ cho việc triển khai hệ thống Cổng TTĐT tỉnh, ngoài ra không đư...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017. 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị liên hệ với Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục An toàn thông tin) để phối hợp giải quyết./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ; các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.
- 2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị liên hệ với Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục An toàn thông tin) để phối hợp giải quyết./.
- Điều 15. Đảm bảo an toàn bảo mật thông tin hệ thống Cổng TTĐT tỉnh
- Máy chủ hệ thống Cổng TTĐT tỉnh chỉ dùng để triển khai phần mềm hệ thống, cài đặt phần mềm phục vụ hệ thống Cổng TTĐT tỉnh, các phần mềm chống vi rút, các cơ sở dữ liệu và các phần mềm có bản quyền...
- 2. Không sử dụng máy chủ cho việc duyệt web đọc báo, xem tin tức, chơi trò chơi (Game) và các công việc khác không liên quan đến công việc quản trị kiểm tra hệ thống.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG VIỆC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CỔNG TTĐT TỈNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ AN TOÀN THÔNG TIN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ AN TOÀN THÔNG TIN
- TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
- TRONG VIỆC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CỔNG TTĐT TỈNH
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ban Biên tập Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Ban Biên tập Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh (địa chỉ hộp thư điện tử: banbientap@bentre.gov.vn ) do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập (gọi tắt là Ban Biên tập). 2. Ban Biên tập là bộ phận giúp việc cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh 1. Quản lý tên miền bentre.gov.vn; đảm bảo hoạt động phân giải tên miền cho Cổng TTĐT tỉnh. 2. Quản lý, đảm bảo hệ thống Cổng TTĐT tỉnh hoạt động thông suốt 24/7; chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng các trang thiết bị hạ tầng kỹ thuật được giao và kiến nghị đề xuất nâng cấp, bổ sung thay thế c...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nộp và tiếp nhận hồ sơ đề xuất cấp độ để thẩm định 1. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất cấp độ 1,2,3: Đơn vị vận hành hệ thống thông tin gửi 01 bản chính và 02 bản sao hợp lệ hồ sơ đề xuất cấp độ tới đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin để thẩm định. 2. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất cấp độ 4,5: a) Chủ quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Nộp và tiếp nhận hồ sơ đề xuất cấp độ để thẩm định
- 1. Đối với hệ thống thông tin được đề xuất cấp độ 1,2,3:
- Đơn vị vận hành hệ thống thông tin gửi 01 bản chính và 02 bản sao hợp lệ hồ sơ đề xuất cấp độ tới đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin để thẩm định.
- Điều 17. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh
- 1. Quản lý tên miền bentre.gov.vn; đảm bảo hoạt động phân giải tên miền cho Cổng TTĐT tỉnh.
- 2. Quản lý, đảm bảo hệ thống Cổng TTĐT tỉnh hoạt động thông suốt 24/7
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các sở, ban ngành tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có Cổng thành phần 1. Chỉ đạo các phòng chuyên môn hoặc cán bộ chuyên trách Công nghệ thông tin bảo đảm cấu trúc Cổng thành phần của đơn vị mình quản lý đúng quy định pháp luật; kiểm tra, giám sát công tác quản trị,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tài chính Sở Tài chính có trách nhiệm cân đối ngân sách của tỉnh để bảo đảm kinh phí hoạt động, duy trì và phát triển Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh và các Cổng thành phần các sở, ban ngành, UBND các huyện, thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KINH PHÍ THỰC HIỆN, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ KIỂM TRA
Open sectionRight
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- KINH PHÍ THỰC HIỆN, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ KIỂM TRA
Left
Điều 20.
Điều 20. Kinh phí duy trì hoạt động hạ tầng hệ thống Cổng TTĐT tỉnh Kinh phí duy trì hoạt động hạ tầng hệ thống Cổng TTĐT tỉnh được đảm bảo từ các nguồn: 1. Ngân sách nhà nước: Kinh phí duy trì hoạt động hạ tầng hệ thống Cổng TTĐT tỉnh được lập trong dự toán chi ngân sách hàng năm của cơ quan thường trực Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Kinh phí duy trì hoạt động của Cổng thành phần 1. Nhiệm vụ chi cho các Cổng thành phần của các cơ quan, đơn vị do ngân sách đảm bảo theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có Cổng thành phần quyết định mức chi tạo lập thông tin và chi trả nhuận bút, hàng năm có trách nhiệm xây dựng kế hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Chế độ báo cáo và kiểm tra Văn phòng UBND tỉnh chủ trì kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; thống kê, đánh giá kết quả hoạt động Cổng thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị. Định kỳ hàng năm tổng hợp kết quả thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. Các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các huyện, thành phố, các đơn vị trực thuộc Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban biên tập các Cổng, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.