Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp thông tin và duy trì hoạt động Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bến Tre
03/2019/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp thông tin và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bến Tre
12/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp thông tin và duy trì hoạt động Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bến Tre
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, cung cấp thông tin và duy trì hoạt động Cổng thông tin điện tử tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 01 năm 2019. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về tổ chức, quản lý, vận hành, sử dụng, cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là Cổng TTĐT tỉnh).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng cho các sở, ban ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân (UBND) các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc UBND tỉnh Bến Tre; các tổ chức, cá nhân tự nguyện tham gia cung cấp thông tin, khai thác và sử dụng thông tin, dịch vụ công trực tuyến trên Cổng TTĐT tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cổng TTĐT tỉnh bao gồm Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh và các Cổng TTĐT thành phần của các sở, ban ngành, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có cấu trúc địa chỉ theo quy định tại Điều 6 Nghị định 43/2011/NĐ-CP...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các chức năng hỗ trợ cơ bản của Cổng thông tin điện tử tỉnh Cổng thông tin điện tử tỉnh hỗ trợ tìm kiếm, liên kết và lưu trữ thông tin. Chức năng tra cứu, tìm kiếm thông tin cho phép tìm kiếm được đầy đủ và chính xác nội dung thông tin, tin, bài cần tìm hiện có theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. Cung cấp đầy đủ, chính xác các đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 3 . Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Cổng TTĐT tỉnh bao gồm Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh và các Cổng TTĐT thành phần của các sở, ban ngành, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có cấu trúc địa...
- Điều 6. Các chức năng hỗ trợ cơ bản của Cổng thông tin điện tử tỉnh
- Cổng thông tin điện tử tỉnh hỗ trợ tìm kiếm, liên kết và lưu trữ thông tin.
- Chức năng tra cứu, tìm kiếm thông tin cho phép tìm kiếm được đầy đủ và chính xác nội dung thông tin, tin, bài cần tìm hiện có theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân.
- Điều 3 . Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Cổng TTĐT tỉnh bao gồm Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh và các Cổng TTĐT thành phần của các sở, ban ngành, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có cấu trúc địa...
Điều 6. Các chức năng hỗ trợ cơ bản của Cổng thông tin điện tử tỉnh Cổng thông tin điện tử tỉnh hỗ trợ tìm kiếm, liên kết và lưu trữ thông tin. Chức năng tra cứu, tìm kiếm thông tin cho phép tìm kiếm được đầy đủ và ch...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chức năng của Cổng TTĐT tỉnh 1. Là đầu mối kết nối hoạt động cung cấp thông tin chính thức qua mạng Internet của Ủy ban nhân dân tỉnh và các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có Cổng thành phần, phục vụ triển khai cải cách hành chính, cung cấp tích hợp các dịch vụ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hình thức thể hiện, thông tin chủ yếu 1. Nội dung thông tin trên Cổng TTĐT tỉnh được trình bày dưới dạng văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và đồ họa. 2. Cổng TTĐT tỉnh phải có những thông tin chủ yếu theo quy định tại Chương II Nghị định số 43/2011/NĐ-CP của Chính phủ; quy định tại khoản 2, Điều 28 Luật Công nghệ thông tin.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảo đảm tính thống nhất và phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật 1. Thống nhất sử dụng Bộ mã ký tự chữ Việt Unicode theo tiêu chuẩn 6909:2011 trong việc lưu trữ và trao đổi thông tin, dữ liệu trên Cổng TTĐT tỉnh. 2. Cổng TTĐT tỉnh phải tuân thủ các tiêu chuẩn về ứng dụng Công nghệ thông tin được quy định tại Thông tư số 39/2017/TT-BTTT n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên Cổng TTĐT tỉnh phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21, 22 của Luật Công nghệ thông tin và các quy định hiện hành.
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện Quy chế này; giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về hoạt động của Cổng TTĐT của UBND tỉnh. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thự...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.
- Điều 7. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân
- Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên Cổng TTĐT tỉnh phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21, 22 của Luật Công nghệ thông tin và các quy định hiện hành.
- Điều 21. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- 1. Chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện Quy chế này
- giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về hoạt động của Cổng TTĐT của UBND tỉnh. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân thực hi...
- Điều 7. Thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân
- Việc thu thập, xử lý và sử dụng thông tin cá nhân trên Cổng TTĐT tỉnh phải tuân thủ theo quy định tại Điều 21, 22 của Luật Công nghệ thông tin và các quy định hiện hành.
Điều 21. Trách nhiệm của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc triển khai thực hiện Quy chế này; giúp Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, chịu trách nhiệm trước Chủ tị...
Left
Điều 8.
Điều 8. Quảng cáo trên Cổng TTĐT tỉnh 1. Cổng TTĐT tỉnh khi thực hiện các dịch vụ quảng cáo phải được UBND tỉnh chấp thuận và phải thực hiện theo quy định của pháp luật. 2. Quảng cáo trên Cổng TTĐT tỉnh phải được chọn lọc chủ yếu giới thiệu các sản phẩm tiềm năng kinh tế của tỉnh, thu hút các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh nhằm góp phầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NGUYÊN TẮC, TRÁCH NHIỆM CUNG CẤP, TIẾP NHẬN VÀ LƯU TRỮ THÔNG TIN TRÊN CỔNG TTĐT TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Nguyên tắc cung cấp, tiếp nhận thông tin 1. Thông tin cung cấp trên Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh và các Cổng TTĐT thành phần của các cơ quan, đơn vị tham gia trên Cổng TTĐT tỉnh phải đúng với quan điểm, chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước; phục vụ kịp thời trong công tác quản lý của cơ qu...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nhân lực biên tập Cổng thông tin điện tử tỉnh Cơ quan chủ quản có trách nhiệm phân công, bố trí đủ nhân lực biên tập Cổng/Trang thông tin điện tử để tiếp nhận, xử lý, biên tập, cập nhật thông tin, bảo đảm hoạt động của Cổng/Trang thông tin điện tử theo quy định của pháp luật. Quyết định thành phần Ban Biên tập: Ban Biên tập Cổ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 9 . Nguyên tắc cung cấp, tiếp nhận thông tin
- 1. Thông tin cung cấp trên Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh và các Cổng TTĐT thành phần của các cơ quan, đơn vị tham gia trên Cổng TTĐT tỉnh phải đúng với quan điểm, chủ trương, đường lối của Đản...
- phục vụ kịp thời trong công tác quản lý của cơ quan và nhu cầu khai thác thông tin của các tổ chức, cá nhân.
- Điều 10. Nhân lực biên tập Cổng thông tin điện tử tỉnh
- Cơ quan chủ quản có trách nhiệm phân công, bố trí đủ nhân lực biên tập Cổng/Trang thông tin điện tử để tiếp nhận, xử lý, biên tập, cập nhật thông tin, bảo đảm hoạt động của Cổng/Trang thông tin điệ...
- Quyết định thành phần Ban Biên tập:
- Điều 9 . Nguyên tắc cung cấp, tiếp nhận thông tin
- 1. Thông tin cung cấp trên Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh và các Cổng TTĐT thành phần của các cơ quan, đơn vị tham gia trên Cổng TTĐT tỉnh phải đúng với quan điểm, chủ trương, đường lối của Đản...
- phục vụ kịp thời trong công tác quản lý của cơ quan và nhu cầu khai thác thông tin của các tổ chức, cá nhân.
Điều 10. Nhân lực biên tập Cổng thông tin điện tử tỉnh Cơ quan chủ quản có trách nhiệm phân công, bố trí đủ nhân lực biên tập Cổng/Trang thông tin điện tử để tiếp nhận, xử lý, biên tập, cập nhật thông tin, bảo đảm hoạ...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm cung cấp và thời hạn cập nhật thông tin trên Cổng TTĐT tỉnh 1. Văn phòng UBND tỉnh: a) Cung cấp thường xuyên, kịp thời các thông tin theo quy định tại khoản 1 Điều 40 Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành kèm theo Quyết định 58/2016/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2016 của UBND tỉnh. b) Thông tin chỉ đạo,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Ngoài các thông tin được quy định tại Điều 10 Quy chế này thì các sở, ban ngành tỉnh, UBND các huyện, thành phố theo chức năng, nhiệm vụ được giao phải cung cấp thông tin liên quan ngành, lĩnh vực cho Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chủ động cập nhật thông tin của ngành, địa phương trên Cổng mình quản lý và tự ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm tiếp nhận và lưu trữ thông tin 1. Trách nhiệm tiếp nhận thông tin: a) Đối với Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh: Văn phòng UBND tỉnh tiếp nhận thông tin theo quy định tại Quy chế này để cập nhật trên Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định và chịu trách nhiệm về nội dung thông tin đã đăng tải. b) Đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cung cấp dịch vụ công trực tuyến Văn phòng UBND tỉnh chủ trì và phối hợp các cơ quan có liên quan trong việc liên kết, tích hợp dịch vụ công trực tuyến lên Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh và các Cổng thành phần thực hiện theo quy định tại Quyết định số 57/2017/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2017 của UBND tỉnh Bến Tre ban hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ HOẠT ĐỘNG AN TOÀN BẢO MẬT HỆ THỐNG CỔNG TTĐT TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Đảm bảo hoạt động hệ thống Cổng TTĐT tỉnh 1. Các thiết bị tường lửa (Firewall), thiết bị định tuyến (Router), các máy chủ (Server), thiết bị chuyển mạch (Switch), thiết bị lưu trữ tập trung (SAN) và các thiết bị khác liên quan đến hệ thống Cổng TTĐT tỉnh phải được đặt trong phòng máy chủ. 2. Phòng máy chủ phải độc lập được giữ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đảm bảo an toàn bảo mật thông tin hệ thống Cổng TTĐT tỉnh 1. Máy chủ hệ thống Cổng TTĐT tỉnh chỉ dùng để triển khai phần mềm hệ thống, cài đặt phần mềm phục vụ hệ thống Cổng TTĐT tỉnh, các phần mềm chống vi rút, các cơ sở dữ liệu và các phần mềm có bản quyền hỗ trợ cho việc triển khai hệ thống Cổng TTĐT tỉnh, ngoài ra không đư...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Tương tác với tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng Cơ quan chủ quản ứng dụng công nghệ thông tin, công nghệ số để cung cấp chức năng tương tác với tổ chức, cá nhân trên cổng thông tin điện tử, bao gồm: Chức năng hỏi đáp và tiếp nhận thông tin phản hồi trực tuyến. Hỗ trợ tính năng mạng xã hội. Cho phép tham gia trong hoạt động...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 15. Đảm bảo an toàn bảo mật thông tin hệ thống Cổng TTĐT tỉnh
- Máy chủ hệ thống Cổng TTĐT tỉnh chỉ dùng để triển khai phần mềm hệ thống, cài đặt phần mềm phục vụ hệ thống Cổng TTĐT tỉnh, các phần mềm chống vi rút, các cơ sở dữ liệu và các phần mềm có bản quyền...
- 2. Không sử dụng máy chủ cho việc duyệt web đọc báo, xem tin tức, chơi trò chơi (Game) và các công việc khác không liên quan đến công việc quản trị kiểm tra hệ thống.
- Điều 7. Tương tác với tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng
- Cơ quan chủ quản ứng dụng công nghệ thông tin, công nghệ số để cung cấp chức năng tương tác với tổ chức, cá nhân trên cổng thông tin điện tử, bao gồm:
- Chức năng hỏi đáp và tiếp nhận thông tin phản hồi trực tuyến.
- Điều 15. Đảm bảo an toàn bảo mật thông tin hệ thống Cổng TTĐT tỉnh
- Máy chủ hệ thống Cổng TTĐT tỉnh chỉ dùng để triển khai phần mềm hệ thống, cài đặt phần mềm phục vụ hệ thống Cổng TTĐT tỉnh, các phần mềm chống vi rút, các cơ sở dữ liệu và các phần mềm có bản quyền...
- 2. Không sử dụng máy chủ cho việc duyệt web đọc báo, xem tin tức, chơi trò chơi (Game) và các công việc khác không liên quan đến công việc quản trị kiểm tra hệ thống.
Điều 7. Tương tác với tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng Cơ quan chủ quản ứng dụng công nghệ thông tin, công nghệ số để cung cấp chức năng tương tác với tổ chức, cá nhân trên cổng thông tin điện tử, bao gồm: Chức n...
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG VIỆC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CỔNG TTĐT TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ban Biên tập Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Ban Biên tập Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh (địa chỉ hộp thư điện tử: banbientap@bentre.gov.vn ) do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập (gọi tắt là Ban Biên tập). 2. Ban Biên tập là bộ phận giúp việc cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh trong vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh 1. Quản lý tên miền bentre.gov.vn; đảm bảo hoạt động phân giải tên miền cho Cổng TTĐT tỉnh. 2. Quản lý, đảm bảo hệ thống Cổng TTĐT tỉnh hoạt động thông suốt 24/7; chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng các trang thiết bị hạ tầng kỹ thuật được giao và kiến nghị đề xuất nâng cấp, bổ sung thay thế c...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Kinh phí bảo đảm cơ sở hạ tầng và an toàn thông tin 1. Căn cứ vào nhu cầu thực tế, đơn vị được giao quản trị, vận hành được trang bị đầy đủ hệ thống máy chủ, đường truyền, thiết bị bảo mật và các thiết bị cần thiết khác để bảo đảm lưu trữ, khai thác, bảo mật, bảo đảm an toàn thông tin mạng phục vụ hoạt động Cổng thông tin điện...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 17. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh
- 1. Quản lý tên miền bentre.gov.vn; đảm bảo hoạt động phân giải tên miền cho Cổng TTĐT tỉnh.
- 2. Quản lý, đảm bảo hệ thống Cổng TTĐT tỉnh hoạt động thông suốt 24/7
- Điều 14. Kinh phí bảo đảm cơ sở hạ tầng và an toàn thông tin
- Căn cứ vào nhu cầu thực tế, đơn vị được giao quản trị, vận hành được trang bị đầy đủ hệ thống máy chủ, đường truyền, thiết bị bảo mật và các thiết bị cần thiết khác để bảo đảm lưu trữ, khai thác, b...
- Định kỳ theo giai đoạn, hàng năm, cơ quản chủ quản được giao xây dựng, tổ chức quản lý, vận hành Cổng thông tin điện tử tỉnh xây dựng kế hoạch bảo trì, bảo dưỡng, nâng cấp các hệ thống cung cấp t...
- Điều 17. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh
- 1. Quản lý tên miền bentre.gov.vn; đảm bảo hoạt động phân giải tên miền cho Cổng TTĐT tỉnh.
- 2. Quản lý, đảm bảo hệ thống Cổng TTĐT tỉnh hoạt động thông suốt 24/7
Điều 14. Kinh phí bảo đảm cơ sở hạ tầng và an toàn thông tin 1. Căn cứ vào nhu cầu thực tế, đơn vị được giao quản trị, vận hành được trang bị đầy đủ hệ thống máy chủ, đường truyền, thiết bị bảo mật và các thiết bị cần...
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các sở, ban ngành tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có Cổng thành phần 1. Chỉ đạo các phòng chuyên môn hoặc cán bộ chuyên trách Công nghệ thông tin bảo đảm cấu trúc Cổng thành phần của đơn vị mình quản lý đúng quy định pháp luật; kiểm tra, giám sát công tác quản trị,...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Kinh phí tạo lập thông tin và chi trả nhuận bút, cung cấp thông tin 1. Chế độ thù lao, nhuận bút cho việc cung cấp thông tin của cơ quan nhà nước trên Cổng thông tin điện tử tỉnh và các kênh cung cấp khác thực hiện theo quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản. 2. Mức chi cho việc tạo lập, chuyển đổi và số...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 18. Trách nhiệm của các sở, ban ngành tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có Cổng thành phần
- 1. Chỉ đạo các phòng chuyên môn hoặc cán bộ chuyên trách Công nghệ thông tin bảo đảm cấu trúc Cổng thành phần của đơn vị mình quản lý đúng quy định pháp luật
- kiểm tra, giám sát công tác quản trị, biên tập, cập nhật và hoạt động Cổng thành phần của đơn vị mình quản lý
- Điều 15. Kinh phí tạo lập thông tin và chi trả nhuận bút, cung cấp thông tin
- 1. Chế độ thù lao, nhuận bút cho việc cung cấp thông tin của cơ quan nhà nước trên Cổng thông tin điện tử tỉnh và các kênh cung cấp khác thực hiện theo quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực b...
- 2. Mức chi cho việc tạo lập, chuyển đổi và số hóa thông tin trên Cổng thông tin điện tử tỉnh và các kênh cung cấp khác của sở, ban, ngành tỉnh
- Điều 18. Trách nhiệm của các sở, ban ngành tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các đơn vị trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh có Cổng thành phần
- 1. Chỉ đạo các phòng chuyên môn hoặc cán bộ chuyên trách Công nghệ thông tin bảo đảm cấu trúc Cổng thành phần của đơn vị mình quản lý đúng quy định pháp luật
- kiểm tra, giám sát công tác quản trị, biên tập, cập nhật và hoạt động Cổng thành phần của đơn vị mình quản lý
Điều 15. Kinh phí tạo lập thông tin và chi trả nhuận bút, cung cấp thông tin 1. Chế độ thù lao, nhuận bút cho việc cung cấp thông tin của cơ quan nhà nước trên Cổng thông tin điện tử tỉnh và các kênh cung cấp khác thự...
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Sở Tài chính Sở Tài chính có trách nhiệm cân đối ngân sách của tỉnh để bảo đảm kinh phí hoạt động, duy trì và phát triển Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân tỉnh và các Cổng thành phần các sở, ban ngành, UBND các huyện, thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V KINH PHÍ THỰC HIỆN, CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ KIỂM TRA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Kinh phí duy trì hoạt động hạ tầng hệ thống Cổng TTĐT tỉnh Kinh phí duy trì hoạt động hạ tầng hệ thống Cổng TTĐT tỉnh được đảm bảo từ các nguồn: 1. Ngân sách nhà nước: Kinh phí duy trì hoạt động hạ tầng hệ thống Cổng TTĐT tỉnh được lập trong dự toán chi ngân sách hàng năm của cơ quan thường trực Cổng TTĐT của Ủy ban nhân dân t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Kinh phí duy trì hoạt động của Cổng thành phần 1. Nhiệm vụ chi cho các Cổng thành phần của các cơ quan, đơn vị do ngân sách đảm bảo theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước. 2. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có Cổng thành phần quyết định mức chi tạo lập thông tin và chi trả nhuận bút, hàng năm có trách nhiệm xây dựng kế hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Chế độ báo cáo và kiểm tra Văn phòng UBND tỉnh chủ trì kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; thống kê, đánh giá kết quả hoạt động Cổng thông tin điện tử của các cơ quan, đơn vị. Định kỳ hàng năm tổng hợp kết quả thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh. Các sở, ban, ngành tỉnh, UBND các huyện, thành phố, các đơn vị trực thuộc Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng Ban biên tập các Cổng, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quy chế này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections