Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công, phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định nội dung và mức chi các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương đảm bảo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công, phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh Right: Ban hành quy định nội dung và mức chi các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương đảm bảo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công, phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định nội dung và mức chi các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương đảm bảo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công, phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định nội dung và mức chi các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương đảm bảo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 5 năm 2019 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 12 năm 2017

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 12 năm 2017
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 5 năm 2019 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế xây dựng kế hoạ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước; Thủ trưởng các sở, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Nội dung và mức chi các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung và mức chi các cuộc điều tra thống kê
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công, phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước
  • Left: Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh Right: Thủ trưởng các sở, ngành liên quan
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn căn cứ Quyết định thi hành./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý kinh phí và mức chi cho hoạt động khuyến công và phát triển công nghiệp hỗ trợ (sau đây viết tắt là CNHT) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng a) Các doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định nội dung chi và mức chi của các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí thực hiện; 2. Đối với các cuộc điều tra thống kê bố trí từ nguồn vốn đầu tư phát triển, nguồn vốn sự nghiệp kinh tế, nguồn vốn sự nghiệp môi trường đang thực hiện theo các văn bản hướng dẫn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này quy định nội dung chi và mức chi của các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương đảm bảo kinh phí thực hiện;
  • 2. Đối với các cuộc điều tra thống kê bố trí từ nguồn vốn đầu tư phát triển, nguồn vốn sự nghiệp kinh tế, nguồn vốn sự nghiệp môi trường đang thực hiện theo các văn bản hướng dẫn riêng
  • các cuộc điều tra thống kê sử dụng nguồn vốn viện trợ không hoàn lại không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quyết định này (trừ trường hợp nhà tài trợ hoặc đại diện có thẩm quyền của nhà tài trợ và cơ...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về quản lý kinh phí và mức chi cho hoạt động khuyến công và phát triển công nghiệp hỗ trợ (sau đây viết tắt là CNHT) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí và nguyên tắc sử dụng kinh phí 1. Nguồn kinh phí khuyến công và phát triển CNHT: a) Ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh giao kế hoạch hàng năm; b) Nguồn tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Nguyên tắc sử dụng kinh p...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cá nhân, cơ quan, đơn vị liên quan đến cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cá nhân, cơ quan, đơn vị liên quan đến cuộc điều tra thống kê trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí và nguyên tắc sử dụng kinh phí
  • 1. Nguồn kinh phí khuyến công và phát triển CNHT:
  • a) Ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh giao kế hoạch hàng năm;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công và kinh phí phát triển CNHT phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Điều kiện chung a) Nhiệm vụ, đề án được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; b) Tổ chức, cá nhân cam kết đầu tư đủ kinh phí thực hiện đề án đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chi xây dựng phương án điều tra thống kê, lập mẫu phiếu điều tra thống kê 1. Định mức chung chi xây dựng phương án điều tra thống kê và lập mẫu phiếu điều tra thống kê (bao gồm chi hội nghị, họp hội đồng thẩm định, chi thuê chuyên gia chọn mẫu điều tra, thống kê và các khoản chi khác liên quan trực tiếp). a) Đối với cuộc điều t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chi xây dựng phương án điều tra thống kê, lập mẫu phiếu điều tra thống kê
  • Định mức chung chi xây dựng phương án điều tra thống kê và lập mẫu phiếu điều tra thống kê (bao gồm chi hội nghị, họp hội đồng thẩm định, chi thuê chuyên gia chọn mẫu điều tra, thống kê và các khoả...
  • a) Đối với cuộc điều tra từ 30 chỉ tiêu trở xuống: mức chi tối đa 18 triệu đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí
  • Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công và kinh phí phát triển CNHT phải đảm bảo các điều kiện như sau:
  • 1. Điều kiện chung
same-label Similarity 1.0 reduced

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHI, MỨC CHI CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ

Open section

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC CHI CỤ THỂ

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • KHUYẾN CÔNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
Rewritten clauses
  • Left: NỘI DUNG CHI, MỨC CHI CHO CÁC HOẠT ĐỘNG Right: NỘI DUNG VÀ MỨC CHI CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến công 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chi tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả điều tra thống kê 1. Đối với cuộc điều tra từ 30 chỉ tiêu trở xuống: mức chi 6 triệu đồng; 2. Đối với cuộc điều tra trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu: mức chi 8 triệu đồng; 3. Đối với cuộc điều tra trên 40 chỉ tiêu: mức chi 10 triệu đồng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chi tổng hợp, phân tích, đánh giá kết quả điều tra thống kê
  • 1. Đối với cuộc điều tra từ 30 chỉ tiêu trở xuống: mức chi 6 triệu đồng;
  • 2. Đối với cuộc điều tra trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu: mức chi 8 triệu đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến công
  • 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: hoàn thiện kế hoạch kinh doanh
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động phát triển CNHT 1. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ a) Mức hỗ trợ tối đa 80% các khoản chi phí: Tổ chức đánh giá, xác nhận năng lực doanh n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chi xây dựng sổ tay nghiệp vụ cho điều tra viên thống kê theo quyết định của cấp có thẩm quyền Theo quy định tại Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình các môn học đối với các ngành đào tạo Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chi xây dựng sổ tay nghiệp vụ cho điều tra viên thống kê theo quyết định của cấp có thẩm quyền
  • Theo quy định tại Thông tư số 123/2009/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn chương trình, giáo trình cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động phát triển CNHT
  • 1. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ
  • a) Mức hỗ trợ tối đa 80% các khoản chi phí:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Lập và phân bổ dự toán 1. Hàng năm, căn cứ vào số kiểm tra được cấp có thẩm quyền thông báo; căn cứ vào chương trình khuyến công, chương trình hoặc kế hoạch phát triển CNHT được cấp có thẩm quyền phê duyệt và mức chi do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công Thương lập dự toán kinh phí khuyến công, CNHT cấp tỉnh để tổng hợp vào...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chi in tài liệu hướng dẫn điều tra thống kê, sổ tay nghiệp vụ cho điều tra viên thống kê, phiếu điều tra thống kê, biểu mẫu điều tra thống kê, xuất bản ấn phẩm điều tra thống kê (nếu có) Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu mua sắm thường xuyên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chi in tài liệu hướng dẫn điều tra thống kê, sổ tay nghiệp vụ cho điều tra viên thống kê, phiếu điều tra thống kê, biểu mẫu điều tra thống kê, xuất bản ấn phẩm điều tra thống kê (nếu có)
  • Thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu mua sắm thường xuyên.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Lập và phân bổ dự toán
  • 1. Hàng năm, căn cứ vào số kiểm tra được cấp có thẩm quyền thông báo
  • căn cứ vào chương trình khuyến công, chương trình hoặc kế hoạch phát triển CNHT được cấp có thẩm quyền phê duyệt và mức chi do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công Thương lập dự toán kinh phí khu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chấp hành dự toán 1. Đối với kinh phí khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 2. Đối với kinh phí phát triển CNHT thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 29/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 03 năm 2018 của Bộ Tài chính (sau đây viết tắt là Thông tư số 29/2018/TT-BTC). 3.Tạm ứng kinh phí cho...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Chi tập huấn nghiệp vụ điều tra thống kê các cấ p Nội dung và mức chi thực hiện theo chế độ chi tiêu hội nghị hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nội dung và mức chi thực hiện theo chế độ chi tiêu hội nghị hiện hành.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với kinh phí khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
  • 2. Đối với kinh phí phát triển CNHT thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 29/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 03 năm 2018 của Bộ Tài chính (sau đây viết tắt là Thông tư số 29/2018/TT-BTC).
  • 3.Tạm ứng kinh phí cho các đề án, nhiệm vụ khuyến công, phát triển CNHT: không quá 70% tổng kinh phí khuyến công hỗ trợ trên cơ sở hợp đồng thực hiện
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Chấp hành dự toán Right: Điều 7 . Chi tập huấn nghiệp vụ điều tra thống kê các cấ p
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Công tác hạch toán, quyết toán 1. Đối với kinh phí khuyến công: thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 2. Đối với kinh phí công nghiệp hỗ trợ: thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 29/2018/TT-BTC.

Open section

Điều 8

Điều 8 . Chi tiền công 1. Tiền công thuê ngoài Các nội dung chi thuê ngoài: rà soát, lập danh sách đối tượng được điều tra thống kê (chỉ thực hiện trong trường hợp cần thiết phải thuê ngoài đối với cuộc điều tra thống kê được tiến hành điều tra thống kê lần đầu tiên hoặc các cuộc điều tr a thống kê có thay đổi về đối tượng được điều tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Chi tiền công
  • 1. Tiền công thuê ngoài
  • Các nội dung chi thuê ngoài:
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Công tác hạch toán, quyết toán
  • 1. Đối với kinh phí khuyến công: thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
  • 2. Đối với kinh phí công nghiệp hỗ trợ: thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 29/2018/TT-BTC.
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Hướng dẫn xây dựng các đề án, tiếp nhận, thẩm định, ký kết với các đơn vị chủ trì thực hiện đề án theo quy định tại Quy chế này; tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện các đề án thuộc Chương trình, Kế hoạch. 2. Phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất; đánh giá tình hình thực hiện nhi...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Chi công tác kiểm tra, giám sát hoạt động điều tra thống kê, phúc tra phiếu điều tra thống kê Nội dung và mức chi thực hiện theo chế độ công tác phí theo quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Chi công tác kiểm tra, giám sát hoạt động điều tra thống kê, phúc tra phiếu điều tra thống kê
  • Nội dung và mức chi thực hiện theo chế độ công tác phí theo quy định hiện hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Sở Công Thương
  • 1. Hướng dẫn xây dựng các đề án, tiếp nhận, thẩm định, ký kết với các đơn vị chủ trì thực hiện đề án theo quy định tại Quy chế này; tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện các đề án thuộc Chương trình...
  • 2. Phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Sở Tài chính a) Chủ trì bố trí nguồn kinh phí sự nghiệp cho hoạt động khuyến công và phát triển CNHT theo quy định của Luật ngân sách nhà nước; b) Hướng dẫn, kiểm tra công tác thanh quyết toán kinh phí thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công và phát triển CNHT trên đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Chi cho đối tượng cung cấp thông tin 1. Đối với cá nhân a) Đối với cuộc điều tra từ 30 chỉ tiêu trở xuống: tối đa 30.000 đồng/phiếu; b) Đối với cuộc điều tra trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu: 40.000 đồng/phiếu; c) Đối với cuộc điều tra trên 40 chỉ tiêu: 50.000 đồng/phiếu. 2. Đối với tổ chức (không bao gồm các cơ quan, đơn vị c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Chi cho đối tượng cung cấp thông tin
  • a) Đối với cuộc điều tra từ 30 chỉ tiêu trở xuống: tối đa 30.000 đồng/phiếu;
  • b) Đối với cuộc điều tra trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu: 40.000 đồng/phiếu;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
  • a) Chủ trì bố trí nguồn kinh phí sự nghiệp cho hoạt động khuyến công và phát triển CNHT theo quy định của Luật ngân sách nhà nước;
  • b) Hướng dẫn, kiểm tra công tác thanh quyết toán kinh phí thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công và phát triển CNHT trên địa bàn tỉnh theo quy định;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Sở Tài chính Right: 1. Đối với cá nhân

Only in the right document

Điều 11. Điều 11. Chi vận chuyển tài liệu điều tra thống kê, thuê xe phục vụ điều tra thống kê thực địa Thanh toán theo giá ghi trên vé, hóa đơn mua vé, hóa đơn và hợp đồng vận chuyển. Trường hợp vận chuyển ở địa bàn không có phương tiện vận tải của tổ chức, cá nhân kinh doanh vận tải hành khách theo quy định của pháp luật mà phải thuê phương t...
Điều 12. Điều 12. Chi xử lý kết quả điều tra thống kê 1. Nghiệm thu, kiểm tra, đánh mã số, làm sạch và hoàn thiện phiếu điều tra thống kê: Thực hiện khoán tiền công trên cơ sở tiền thù lao thuê điều tra viên thống kê thu thập số liệu; mức khoán bằng 7% tổng tiền công chi trả điều tra viên thống kê thu thập số liệu; 2. Chi xây dựng phần mềm tin...
Điều 13. Điều 13. Chi biên soạn ấn phẩm Điều tra thống kê (nếu có) Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 18/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản và quy định hiện hành của địa phương.
Điều 14. Điều 14. Chi công bố kết quả điều tra thống kê Tùy theo tính chất và sự cần thiết của cuộc điều tra thống kê, Thủ trưởng cơ quan chủ trì điều tra thống kê quyết định việc công bố kết quả điều tra thống kê trên các phương tiện thông tin đại chúng, báo cáo cơ quan chức năng hoặc tổ chức hội nghị để công bố. Nội dung và mức chi tổ chức hộ...
Điều 15. Điều 15. Các khoản chi khác liên quan đến cuộc điều tra thống kê 1. Văn phòng phẩm, thông tin liên lạc, xăng xe và các khoản chi phí khác để thực hiện nhiệm vụ liên quan trực tiếp đến công tác điều tra thống kê: Mức chi căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp và trong phạm vi dự toán được cấp có thẩm quyền giao. 2. Phiên dịch (n...
Điều 16. Điều 16. Kinh phí thực hiện Ngân sách địa phương đảm bảo theo phân cấp và nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 17 Điều 17 . Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện Quy định này, trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu để áp dụng có sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản mới đó./.