Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 12
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công, phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt động khuyến công, phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 5 năm 2019 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công và quản lý sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 5 năm 2019 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế xây dựng kế hoạ...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 03 tháng 5 năm 2019 và thay thế Quyết định số 28/2015/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế xây dựng kế hoạ... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành quy chế xây dựng, tổ chức t...
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, qu...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Quản lý kinh phí và mức chi cho các hoạt đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý kinh phí và mức chi cho hoạt động khuyến công và phát triển công nghiệp hỗ trợ (sau đây viết tắt là CNHT) trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng a) Các doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí và nguyên tắc sử dụng kinh phí 1. Nguồn kinh phí khuyến công và phát triển CNHT: a) Ngân sách nhà nước do Ủy ban nhân dân tỉnh giao kế hoạch hàng năm; b) Nguồn tài trợ và đóng góp của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Nguyên tắc sử dụng kinh p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công và kinh phí phát triển CNHT phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Điều kiện chung a) Nhiệm vụ, đề án được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; b) Tổ chức, cá nhân cam kết đầu tư đủ kinh phí thực hiện đề án đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm 1. Hàng năm, căn cứ vào chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn đã được phê duyệt và văn bản hướng dẫn của các cơ quan có liên quan, Sở Công Thương xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công địa phương cùng thời điểm xây dựng dự toán ngân sách của Sở trên cơ sở tổng hợp c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí
  • Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công và kinh phí phát triển CNHT phải đảm bảo các điều kiện như sau:
  • 1. Điều kiện chung
Added / right-side focus
  • Điều 4. Xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm
  • Hàng năm, căn cứ vào chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn đã được phê duyệt và văn bản hướng dẫn của các cơ quan có liên quan, Sở Công Thương xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí khu...
  • 2. Căn cứ dự toán được UBND tỉnh giao, Sở Công Thương tổng hợp dự toán chi tiết kinh phí thực hiện của các đề án gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện sau khi đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí
  • Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công và kinh phí phát triển CNHT phải đảm bảo các điều kiện như sau:
  • 1. Điều kiện chung
Target excerpt

Điều 4. Xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm 1. Hàng năm, căn cứ vào chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn đã được phê duyệt và văn bản hướng dẫn của các cơ quan có liên quan, Sở Công Thương xây dựng kế...

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHI, MỨC CHI CHO CÁC HOẠT ĐỘNG KHUYẾN CÔNG VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến công 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tác ưu tiên xét chọn các đề án khuyến công 1. Địa bàn ưu tiên a) Huyện biên giới đất liền theo quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền; b) Địa bàn các xã điểm trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do UBND cấp tỉnh phê duyệt hàng năm hay từng giai đoạn; c) Địa bàn có điều kiện kin...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến công
  • 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế
  • xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: hoàn thiện kế hoạch kinh doanh
Added / right-side focus
  • 1. Địa bàn ưu tiên
  • a) Huyện biên giới đất liền theo quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền;
  • b) Địa bàn các xã điểm trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do UBND cấp tỉnh phê duyệt hàng năm hay từng giai đoạn;
Removed / left-side focus
  • 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế
  • dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập doanh nghiệp. Mức hỗ trợ không quá 8 triệu đồng/doanh nghiệp.
  • 2. Chi hỗ trợ xây dựng mô hình trình diễn kỹ thuật:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động khuyến công Right: Điều 6. Nguyên tác ưu tiên xét chọn các đề án khuyến công
  • Left: xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: hoàn thiện kế hoạch kinh doanh Right: c) Địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn xác định theo quy định hiện hành của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 6. Nguyên tác ưu tiên xét chọn các đề án khuyến công 1. Địa bàn ưu tiên a) Huyện biên giới đất liền theo quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền; b) Địa bàn các xã điểm trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung chi, mức chi cho các hoạt động phát triển CNHT 1. Kết nối, hỗ trợ doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ trở thành nhà cung ứng sản phẩm cho khách hàng trong và ngoài nước; xúc tiến thu hút đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ a) Mức hỗ trợ tối đa 80% các khoản chi phí: Tổ chức đánh giá, xác nhận năng lực doanh n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lập và phân bổ dự toán 1. Hàng năm, căn cứ vào số kiểm tra được cấp có thẩm quyền thông báo; căn cứ vào chương trình khuyến công, chương trình hoặc kế hoạch phát triển CNHT được cấp có thẩm quyền phê duyệt và mức chi do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công Thương lập dự toán kinh phí khuyến công, CNHT cấp tỉnh để tổng hợp vào...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Chấp hành dự toán 1. Đối với kinh phí khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 2. Đối với kinh phí phát triển CNHT thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 29/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 03 năm 2018 của Bộ Tài chính (sau đây viết tắt là Thông tư số 29/2018/TT-BTC). 3.Tạm ứng kinh phí cho...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, UBND cấp huyện, Trung tâm Khuyến công có văn bản gửi Sở Công Thương trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án. 2. Trên cơ sở đề nghị điều c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Chấp hành dự toán
  • 1. Đối với kinh phí khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
  • 2. Đối với kinh phí phát triển CNHT thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 29/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 03 năm 2018 của Bộ Tài chính (sau đây viết tắt là Thông tư số 29/2018/TT-BTC).
Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án
  • Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, UBND cấp huyện, Trung tâm Khuyến công có văn bản gửi Sở Công Thương trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, trong đó nêu rõ...
  • 2. Trên cơ sở đề nghị điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án của UBND cấp huyện, Trung tâm Khuyến công. Sở Công Thương tổng hợp xem xét trình UBND tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chấp hành dự toán
  • 1. Đối với kinh phí khuyến công thực hiện theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
  • 2. Đối với kinh phí phát triển CNHT thực hiện theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 29/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 03 năm 2018 của Bộ Tài chính (sau đây viết tắt là Thông tư số 29/2018/TT-BTC).
Target excerpt

Điều 12. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, UBND cấp huyện, Trung tâm Khuyến công có văn bản gửi Sở Công Thương trước ngày...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Công tác hạch toán, quyết toán 1. Đối với kinh phí khuyến công: thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 2. Đối với kinh phí công nghiệp hỗ trợ: thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 29/2018/TT-BTC.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo thực hiện đề án 1.Các đơn vị thực hiện đề án khuyến công định kỳ lập báo cáo tiến độ thực hiện theo biểu mẫu quy định (theo mẫu số 3b Thông tư số 36/2013/TT-BC ngày 27/12/2013) gửi UBND cấp huyện (thông qua Phòng Kinh tế & Hạ tầng các huyện, Phòng Kinh tế thành phố) trước ngày 15 hàng tháng; thực hiện báo cáo đột xuất...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Công tác hạch toán, quyết toán
  • 1. Đối với kinh phí khuyến công: thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
  • 2. Đối với kinh phí công nghiệp hỗ trợ: thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 29/2018/TT-BTC.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Báo cáo thực hiện đề án
  • 1.Các đơn vị thực hiện đề án khuyến công định kỳ lập báo cáo tiến độ thực hiện theo biểu mẫu quy định (theo mẫu số 3b Thông tư số 36/2013/TT-BC ngày 27/12/2013) gửi UBND cấp huyện (thông qua Phòng...
  • thực hiện báo cáo đột xuất theo yêu cầu của Trung tâm khuyến công. Khi kết thúc thực hiện đề án, đơn vị lập báo cáo tổng hợp kết quả đề án (kèm hồ sơ khi thanh lý, quyết toán hợp đồng).
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Công tác hạch toán, quyết toán
  • 1. Đối với kinh phí khuyến công: thực hiện theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
  • 2. Đối với kinh phí công nghiệp hỗ trợ: thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 29/2018/TT-BTC.
Target excerpt

Điều 13. Báo cáo thực hiện đề án 1.Các đơn vị thực hiện đề án khuyến công định kỳ lập báo cáo tiến độ thực hiện theo biểu mẫu quy định (theo mẫu số 3b Thông tư số 36/2013/TT-BC ngày 27/12/2013) gửi UBND cấp huyện (thô...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Hướng dẫn xây dựng các đề án, tiếp nhận, thẩm định, ký kết với các đơn vị chủ trì thực hiện đề án theo quy định tại Quy chế này; tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện các đề án thuộc Chương trình, Kế hoạch. 2. Phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất; đánh giá tình hình thực hiện nhi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan 1. Sở Tài chính a) Chủ trì bố trí nguồn kinh phí sự nghiệp cho hoạt động khuyến công và phát triển CNHT theo quy định của Luật ngân sách nhà nước; b) Hướng dẫn, kiểm tra công tác thanh quyết toán kinh phí thực hiện chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công và phát triển CNHT trên đ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy trình thẩm định, phê duyệt đề án khuyến công địa phương 1. Thẩm định Giám đốc Sở Công thương tổ chức thẩm định cấp cơ sở các đề án khuyến công địa phương. Công tác thẩm định do Hội đồng hoặc bộ máy giúp việc của Giám đốc Sở Công Thương thực hiện. Trường hợp thành lập Hội đồng, thành phần Hội đồng do Giám đốc Sở Công Thương...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
  • 1. Sở Tài chính
  • a) Chủ trì bố trí nguồn kinh phí sự nghiệp cho hoạt động khuyến công và phát triển CNHT theo quy định của Luật ngân sách nhà nước;
Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy trình thẩm định, phê duyệt đề án khuyến công địa phương
  • Giám đốc Sở Công thương tổ chức thẩm định cấp cơ sở các đề án khuyến công địa phương.
  • Công tác thẩm định do Hội đồng hoặc bộ máy giúp việc của Giám đốc Sở Công Thương thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan
  • 1. Sở Tài chính
  • a) Chủ trì bố trí nguồn kinh phí sự nghiệp cho hoạt động khuyến công và phát triển CNHT theo quy định của Luật ngân sách nhà nước;
Target excerpt

Điều 8. Quy trình thẩm định, phê duyệt đề án khuyến công địa phương 1. Thẩm định Giám đốc Sở Công thương tổ chức thẩm định cấp cơ sở các đề án khuyến công địa phương. Công tác thẩm định do Hội đồng hoặc bộ máy giúp vi...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Văn Quang QUY CHẾ Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương do ngân sách tỉnh phân bổ hàng năm để thực hiện các hoạt động khuyến khích, hướng dẫn và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn, áp dụng sản...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công quốc gia (sau đây gọi tắt là Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương).
Chương II Chương II XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Điều 3. Điều 3. Xây dựng chương trình khuyến công giai đoạn 1. Chương trình khuyến công của tỉnh được lập trên cơ sở đề xuất của UBND các huyện, thành phố Tây Ninh (gọi tắt là UBND cấp huyện) và Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp (gọi tắt là Trung tâm Khuyến công). Định kỳ từng giai đoạn, Sở Công Thương chỉ đạo Trung tâm Kh...