Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

2 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: Ban hành quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 03 năm 2019. Bãi bỏ Quyết định số 01/2006/QĐ-UBNĐ ngày 18 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành về việc phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1227/QĐ-UB ngày 10/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bảo vệ các công trình thủy lợi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1227/QĐ-UB ngày 10/7/1995 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bảo vệ các công trình thủy lợi.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 03 năm 2019.
  • Bãi bỏ Quyết định số 01/2006/QĐ-UBNĐ ngày 18 tháng 01 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành về việc phân cấp quản lý công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch, Giám đốc Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Tiền Giang; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân d...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã Ký) Dương Minh Điều QUY ĐỊNH P...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn...
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Dương Minh Điều
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2019/QĐ-UBND ngày 15 tháng 3 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều; phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều được Nhà nước đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với những công trình thủy lợi đã xây dựng và được đưa vào khai thác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng đối với những công trình thủy lợi đã xây dựng và được đưa vào khai thác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Removed / left-side focus
  • Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều; phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều được Nhà nước đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong tỉnh hoặc ngoài tỉnh có hoạt động về công trình thủy lợi, các hoạt động có liên quan đến công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong tỉnh hoặc ngoài tỉnh có hoạt động về công trình thủy lợi, các hoạt động có liên quan đến công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, ĐÊ ĐIỀU

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • PHÂN CẤP QUẢN LÝ,
  • KHAI THÁC, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, ĐÊ ĐIỀU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều 1. Việc quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trong tỉnh được tổ chức theo hệ thống công trình thủy lợi (dự án thủy lợi) được quy định bởi quy hoạch hoặc dự án đầu tư được duyệt, không chia cắt theo địa giới hành chính. Mỗi hệ thống cô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Thu hồi và sử dụng đất trong phạm vi bảo vệ công trình 1. Đất trong phạm vi bảo vệ công trình đã đền bù, giải tỏa hoặc đất do người dân hiến để xây dựng công trình phải được thu hồi và giao quyền sử dụng đất cho các tổ chức, đơn vị (sau đây gọi chung là tổ chức) quản lý, khai thác công trình để quản lý, sử dụng đúng quy định. V...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Thu hồi và sử dụng đất trong phạm vi bảo vệ công trình
  • Đất trong phạm vi bảo vệ công trình đã đền bù, giải tỏa hoặc đất do người dân hiến để xây dựng công trình phải được thu hồi và giao quyền sử dụng đất cho các tổ chức, đơn vị (sau đây gọi chung là t...
  • Việc thu hồi và giao quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều
  • Việc quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều trong tỉnh được tổ chức theo hệ thống công trình thủy lợi (dự án thủy lợi) được quy định bởi quy hoạch hoặc dự án đầu tư được duyệt, khô...
  • Mỗi hệ thống công trình thủy lợi hoặc công trình thủy lợi phải do một tổ chức hoặc cá nhân trực tiếp quản lý khai thác và bảo vệ theo quyết định của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều 1. Giao Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Tiền Giang trực tiếp quản lý, khai thác, bảo vệ các công trình thủy lợi đầu mối lớn phục vụ liên tỉnh được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn giao tỉnh quản lý các công trình thủy lợi p...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phạm vi quản lý, bảo vệ các công trình thủy lợi 1. Đối với đê điều phạm vi bảo vệ gồm thân đê, kè, cống và vùng phụ cận. Vùng phụ cận đối với đê cấp IV, cấp V được quy định cụ thể như sau: a) Đối với đê biển tại những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 05 mét về phía sông và phía...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với đê điều phạm vi bảo vệ gồm thân đê, kè, cống và vùng phụ cận. Vùng phụ cận đối với đê cấp IV, cấp V được quy định cụ thể như sau:
  • a) Đối với đê biển tại những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 05 mét về phía sông và phía đồng
  • vùng phụ cận bảo vệ đê ở những vị trí khác tính từ chân đê trở ra 200 mét về phía biển, 25 mét về phía đồng
Removed / left-side focus
  • Giao Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Tiền Giang trực tiếp quản lý, khai thác, bảo vệ các công trình thủy lợi đầu mối lớn phục vụ liên tỉnh được Bộ Nông nghiệp và Phát triể...
  • a) Kênh chính;
  • b) Kênh cấp I;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều Right: Điều 4. Phạm vi quản lý, bảo vệ các công trình thủy lợi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, ĐÊ ĐIỀU

Open section

Chương III

Chương III KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Removed / left-side focus
  • PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI, ĐÊ ĐIỀU
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi 1. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận. 2. Đối với đập, vùng phụ cận được tính từ chân đập trở ra: a) Đập ngăn dòng vĩnh cửu là 20 mét; b) Đập tạm ngăn lũ và triều cường là 10 mét. 3. Đối với cống, vùng phụ cận bảo vệ công trình được tính từ phần xây đúc cuối...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hành vi sau đây bị nghiêm cấm 1. Nghiêm cấm xây dựng công trình và tiến hành các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi như: xây dựng nhà cửa, kho hàng, bến bãi, chuồng trại và chặt các loại cây, thả các loại vật nuôi, lấy đất, xẻ phá bờ kênh, xây cống bọng, trồng cây lâu năm,… Trường hợp đặc biệt phải có sự cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các hành vi sau đây bị nghiêm cấm
  • Nghiêm cấm xây dựng công trình và tiến hành các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi như:
  • xây dựng nhà cửa, kho hàng, bến bãi, chuồng trại và chặt các loại cây, thả các loại vật nuôi, lấy đất, xẻ phá bờ kênh, xây cống bọng, trồng cây lâu năm,… Trường hợp đặc biệt phải có sự cho phép của...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
  • 1. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi bao gồm công trình và vùng phụ cận.
  • 2. Đối với đập, vùng phụ cận được tính từ chân đập trở ra:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Phạm vi bảo vệ đê điều 1. Đối với đê điều phạm vi bảo vệ gồm: Thân đê và vùng phụ cận. Vùng phụ cận đối với đê cấp IV, cấp V được quy định cụ thể như sau: a) Đối với đê biển tại những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 05 mét về phía sông và phía đồng; vùng phụ cận bảo vệ đê ở nhữ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ có quy định riêng về thủ tục và trình tự cấp giấy phép đối với các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Việc cấp giấy phép đối với các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
  • Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ có quy định riêng về thủ tục và trình tự cấp giấy phép đối với các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phạm vi bảo vệ đê điều
  • 1. Đối với đê điều phạm vi bảo vệ gồm: Thân đê và vùng phụ cận. Vùng phụ cận đối với đê cấp IV, cấp V được quy định cụ thể như sau:
  • a) Đối với đê biển tại những vị trí đê đi qua khu dân cư, khu đô thị và khu du lịch được tính từ chân đê trở ra 05 mét về phía sông và phía đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi , đê điều 1. Công trình, nhà ở trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều đã được đền bù, có quyết định thu hồi hoặc trên đất hiến tặng đều phải di dời. 2. Công trình, nhà ở hiện có nằm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều nếu không ảnh...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải nghiêm chỉnh chấp hành nội quy bảo vệ các thiết bị, máy móc phục vụ quản lý, khai thác, bảo vệ công trình, nghiên cứu khoa học thủy lợi như: cột móc các loại; thước đo nước; trạm đo mặn, đo chua; dụng cụ quan trắc khí tượng; các bảng, biển báo hiệu; hàng rào bảo vệ công trình;…

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải nghiêm chỉnh chấp hành nội quy bảo vệ các thiết bị, máy móc phục vụ quản lý, khai thác, bảo vệ công trình, nghiên cứu khoa học thủy lợi như: cột móc các loại
  • thước đo nước
  • trạm đo mặn, đo chua
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi , đê điều
  • 1. Công trình, nhà ở trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều đã được đền bù, có quyết định thu hồi hoặc trên đất hiến tặng đều phải di dời.
  • Công trình, nhà ở hiện có nằm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều nếu không ảnh hưởng đến an toàn, năng lực phục vụ của công trình được tiếp tục sử dụng nhưng không được mở rộng quy m...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức tuyên truyền phổ biến rộng rãi quy định về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều; tổ chức triển khai thực hiện và theo d...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi 1. Nhà ở, công trình trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đã được đền bù, có quyết định thu hồi hoặc trên đất hiến tặng đều phải di dời. 2. Nhà ở, công trình hiện có nằm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi ngoài quy định tại khoản 1 của Điều này t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhà ở, công trình trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đã được đền bù, có quyết định thu hồi hoặc trên đất hiến tặng đều phải di dời.
  • 2. Nhà ở, công trình hiện có nằm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi ngoài quy định tại khoản 1 của Điều này thì phải di dời theo kế hoạch
  • trong thời gian chưa di dời thì chủ công trình có thể cải tạo, sửa chữa để đảm bảo tính mạng, tài sản của mình nhưng không được nâng cấp, mở rộng quy mô diện tích. Khi có yêu cầu đầu tư xây dựng, n...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức tuyên truyền phổ biến rộng rãi quy định về quản...
  • tổ chức triển khai thực hiện và theo dõi, báo cáo định kỳ hàng năm kết quả thực hiện quy định này về Ủy ban nhân dân tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Tổ chức di dời, tái định cư những công trình, nhà ở trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều. Right: Điều 8. Xử lý công trình, nhà ở hiện có trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Tiền Giang 1. Phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan trong công tác quản lý kỹ thuật các công trình phân cấp cho các huyện, thị xã, thành phố quản lý. 2. Xây dựng quy trình vận hành các công trình thủy lợi đầu mối và hệ thống công trình thủy lợi khép k...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lực lượng quản lý đê Lực lượng quản lý đê nhân dân do Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập, không thuộc biên chế nhà nước, được tổ chức theo địa bàn từng xã, phường có đê và do Ủy ban nhân dân cấp xã trực tiếp quản lý. Cơ cấu tổ chức, nguồn kinh phí và chế độ thù lao đối với lực lượng quản lý đê nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ có q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Lực lượng quản lý đê
  • Lực lượng quản lý đê nhân dân do Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập, không thuộc biên chế nhà nước, được tổ chức theo địa bàn từng xã, phường có đê và do Ủy ban nhân dân cấp xã trực tiếp quản lý.
  • Cơ cấu tổ chức, nguồn kinh phí và chế độ thù lao đối với lực lượng quản lý đê nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ có quy định riêng.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Công ty TNHH Một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Tiền Giang
  • 1. Phối hợp với cơ quan, đơn vị có liên quan trong công tác quản lý kỹ thuật các công trình phân cấp cho các huyện, thị xã, thành phố quản lý.
  • 2. Xây dựng quy trình vận hành các công trình thủy lợi đầu mối và hệ thống công trình thủy lợi khép kín theo từng vùng dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chỉ đạo các đơn vị chức năng lập kế hoạch xây dựng vùng phụ cận bảo vệ công trình và lập phương án bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều; thu hồi giao quyền sử dụng đất vùng phụ cận bảo vệ công trình thủy lợi trong địa bàn địa phươn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm bảo vệ đê Khi có báo động lũ từ cấp I trở lên đối với tuyến kênh, sông có đê hoặc khi có báo động lũ từ cấp II trở lên đối với tuyến kênh, sông khác, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đê phải huy động lực lượng lao động tại địa phương, phối hợp với lực lượng chuyên trách quản lý đê điều để tuần tra, canh gác và thường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Khi có báo động lũ từ cấp I trở lên đối với tuyến kênh, sông có đê hoặc khi có báo động lũ từ cấp II trở lên đối với tuyến kênh, sông khác, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đê phải huy động lực lượng...
  • Mức thù lao cho lực lượng này Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ có quy định riêng.
Removed / left-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chỉ đạo các đơn vị chức năng lập kế hoạch xây dựng vùng phụ cận bảo vệ công trình và lập phương án bảo vệ công trình thủy lợi, đê điều
  • thu hồi giao quyền sử dụng đất vùng phụ cận bảo vệ công trình thủy lợi trong địa bàn địa phương theo sự phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • chịu trách nhiệm lập quy hoạch thủy lợi nội đồng, xây dựng quy trình vận hành các công trình thủy lợi trong hệ thống phù hợp với quy trình vận hành công trình đầu mối và quy hoạch vùng dự án.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã Right: Điều 10. Trách nhiệm bảo vệ đê
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc các đơn vị phản ánh bằng văn bản gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đơn vị quản lý và khai thác các công trình thủy lợi có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền để xử lý kịp thời các hành vi vi phạm bảo vệ công trình thủy lợi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đơn vị quản lý và khai thác các công trình thủy lợi có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền để xử lý kịp thời các hành vi vi phạm bảo vệ công trình thủy lợi.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình triển khai thực hiện nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc các đơn vị phản ánh bằng văn bản gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem x...

Only in the right document

Điều 12. Điều 12. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc giữ gìn, bảo quản công trình thủy lợi, phát hiện những hành vi vi phạm, dũng cảm truy bắt đối tượng phá hoại công trình thủy lợi sẽ được khen thưởng theo quy định của pháp luật.
Điều 13. Điều 13. Mọi hành vi vi phạm quy định về quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi đều bị xử lý. Tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự; nếu gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Điều 14. Điều 14. Trách nhiệm của các sở ngành liên quan 1. Giao Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với sở, ban, ngành, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức tuyên truyền phổ biến rộng rãi các quy định về quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. Tổ chức triển khai thực hiện và theo dõi, báo cáo định kỳ hàng n...
Điều 15. Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chỉ đạo các đơn vị chức năng lập kế hoạch xây dựng vùng phụ cận bảo vệ công trình, thu hồi giao quyền sử dụng đất vùng phụ cận bảo vệ công trình thủy lợi trong địa bàn địa phương theo sự phân cấp của Ủy ban nhân dân tỉnh; tổ chức...