Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
04/2019/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
18/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Ban hành quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2019 và thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND, ngày 12 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2019.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2019.
- Left: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2019 và thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND, ngày 12 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định về quản lý điểm truy nhập Intern... Right: Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông; các chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, điểm truy nhập Internet công cộng trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Công Thương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL; - TT Tỉnh Ủy, TT HĐND tỉnh; - Đoàn ĐB...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Đoàn ĐBQH tỉnh;
- - STP, TT. Tin hoc - Công báo tỉnh ;
- - Lưu: VT, 6.01.05
- Giám đốc các doanh nghiệp viễn thông
- các chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, điểm truy nhập Internet công cộng trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Đoàn Đại biểu Quốc hội;
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính
- Left: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh Right: - UBMTTQVN và các đoàn thể tỉnh;
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định về việc quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Quy định này quy định về việc quản lý điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các doanh nghiệp viễn thông, các chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, điểm truy nhập Internet công cộng và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là cơ sở công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
- tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy...
- 2. Các cơ sở sản xuất công nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn;
- Quy định này áp dụng đối với Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các doanh nghiệp viễn thông, các chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng, điểm...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến 08 giờ sáng hôm sau. 2. Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến 08 giờ sáng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công 1. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện), Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) quản lý thực hiện; 2. Ngoài các nguồn kinh phí nêu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công
- Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là cấp huyện), Ủy ban nhân dân xã, phường, thị t...
- 2. Ngoài các nguồn kinh phí nêu trên, Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh huy động các nguồn tài chính hợp pháp khác, lồng ghép...
- Điều 3. Thời gian hoạt động của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- 1. Đại lý Internet và điểm truy nhập Internet công cộng không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến 08 giờ sáng hôm sau.
- Điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng không được hoạt động từ 22 giờ đêm đến 08 giờ sáng hôm sau (theo quy định tại Khoản 8 Điều 36 của Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BTTTT ngày 10/5/2018 c...
Left
Điều 4.
Điều 4. Diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tối thiểu 50 m 2 tại thành phố Vĩnh Long; tối thiểu 40 m 2 tại thị xã Bình Minh, thị trấn của các huyện; tối thiểu 30 m 2 tại các xã thuộc huyện.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có tác động lan tỏa, thúc đẩy sự phát triển công nghiệp nông thôn, ý nghĩa trong tỉnh phù hợp quy hoạch phát triển cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
- 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có tác động lan tỏa, thúc...
- tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- Điều 4. Diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Tổng diện tích các phòng máy của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng tối thiểu 50 m 2 tại thành phố Vĩnh Long
- tối thiểu 40 m 2 tại thị xã Bình Minh, thị trấn của các huyện
Left
Điều 5.
Điều 5. Kích thước biển hiệu, bảng nội quy của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Kích thước Biển hiệu thực hiện theo quy định Thông tư số 04/2018/TT-BXD ngày 20/5/2018 của Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời. 2. K...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP. 2. Nhiệm vụ, đề án khuyến công cấp tỉnh do...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
- Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau:
- 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP.
- Điều 5. Kích thước biển hiệu, bảng nội quy của điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- 1. Kích thước Biển hiệu thực hiện theo quy định Thông tư số 04/2018/TT-BXD ngày 20/5/2018 của Bộ Xây dựng ban hành Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về xây dựng và lắp đặt phương tiện quảng cáo ngoài trời.
- 2. Kích thước bảng nội quy sử dụng dịch vụ Internet và dịch vụ trò chơi điện tử là 1m x 1,2m và phải được niêm yết công khai ở nơi mọi người dễ nhìn thấy.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phân cấp việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ các quy định tại Điều 35a, 35b, 35c, 35d, 35đ của Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BTTTT thực hiện việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động; đào tạo thợ giỏi, nghệ nhân tiểu thủ công nghiệp để hình thành đội ngũ giảng viên phục vụ chương trình đào tạo nghề, nâng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công
- 1. Đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động
- đào tạo thợ giỏi, nghệ nhân tiểu thủ công nghiệp để hình thành đội ngũ giảng viên phục vụ chương trình đào tạo nghề, nâng cao tay nghề, truyền nghề ở nông thôn.
- Điều 6. Phân cấp việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ các quy định tại Điều 35a, 35b, 35c, 35d, 35đ của Văn bản hợp nhất số 02/VBHN-BTTTT thực hiện việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu h...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ các thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dị...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Mức chi chung hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, cụ thể một số mức chi sau: 1. Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Mức chi chung hoạt động khuyến công
- Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, cụ...
- Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo về khuyến công và giới thiệu, hướng dẫn kỹ thuật, phổ biến kiến thức, nâng cao năng lực áp dụng sản xuất sạch hơn áp dụng theo Thông tư số 7...
- Điều 7. Quy trình thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế việc cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- Tổ chức, cá nhân chuẩn bị đầy đủ các thủ tục cấp, sửa đổi, bổ sung, gia hạn, cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng theo quy định.
- Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính hoặc trực tiếp tại Bộ phận một cửa tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (hoặc trực tuyến tại địa chỉ https:// dichvucong...
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm trong công tác quản lý đối với đại lý Internet, điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng 1. Sở Thông tin và Truyền thông Hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai, thực hiện quy trình cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịc...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Mức chi cho hoạt động khuyến công địa phương 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn theo qui định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập doanh nghiệp. Mức h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Mức chi cho hoạt động khuyến công địa phương
- 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế
- xã hội khó khăn theo qui định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh
- Điều 8. Trách nhiệm trong công tác quản lý đối với đại lý Internet, điểm truy nhập Internet công cộng và điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông
- Hướng dẫn Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai, thực hiện quy trình cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động của điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng theo quy định.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức phổ biến, triến khai thực hiện Quy định này. 2. Các nội dung không qui định trong văn bản này thì áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan khác....
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Lập và phân bổ dự toán 1. Lập và phân bổ dự toán cấp tỉnh: - Hàng năm căn cứ vào điều kiện thực tế trên địa bàn tỉnh, Chương trình khuyến công được phê duyệt và mức chi do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công Thương lập dự toán kinh phí khuyến công của tỉnh để tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước của Sở Công Thương gửi Sở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Lập và phân bổ dự toán
- 1. Lập và phân bổ dự toán cấp tỉnh:
- - Hàng năm căn cứ vào điều kiện thực tế trên địa bàn tỉnh, Chương trình khuyến công được phê duyệt và mức chi do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công Thương lập dự toán kinh phí khuyến công của t...
- Điều 9. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao tổ chức phổ biến, triến khai thực hiện Quy định này.
- 2. Các nội dung không qui định trong văn bản này thì áp dụng theo các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan khác.
Unmatched right-side sections