Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Kiên Giang
41/2007/QĐ-BGTVT
Right document
Ban hành Quy chế khai thác trực thăng vận tải thương mại (QCHK-KT3)
41/2006/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Kiên Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế khai thác trực thăng vận tải thương mại (QCHK-KT3)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế khai thác trực thăng vận tải thương mại (QCHK-KT3)
- Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Kiên Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Nay công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang, bao gồm: a) Vùng nước trước các cầu cảng của cảng Hòn Chông và cảng Bình Trị. b) Vùng nước của luồng cảng biển, luồng nhánh cảng biển, vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão thuộc cảng biển quy định tại điểm a khoản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác trực thăng vận tải thương mại (QCHK-KT3)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác trực thăng vận tải thương mại (QCHK-KT3)
- 1. Nay công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang, bao gồm:
- a) Vùng nước trước các cầu cảng của cảng Hòn Chông và cảng Bình Trị.
- b) Vùng nước của luồng cảng biển, luồng nhánh cảng biển, vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão thuộc cảng biển quy định tại điểm a khoản này.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau: 1. Khu vực cảng Hòn Chông: a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa độ sau đây: HC1: 10 o 08’39” N, 104 o 36’12” E (phía Đông mũi Ông Thầy); HC2: 09 o 59’56”...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau:
- 1. Khu vực cảng Hòn Chông:
- a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa độ sau đây:
Left
Điều 3.
Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào, rời các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang được quy định cụ thể như sau: 1. Vùng đón trả hoa tiêu và vùng kiểm dịch: a) Cảng Hòn Chông: được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 01 hải lý, với tâm có vị trí tại toạ độ: 10...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Hồ Nghĩa Dũng QUY CHẾ Khai thác trực thăng vận tải thương mại (QCHK-KT3) (Ban hành kèm theo Quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- Hồ Nghĩa Dũng
- Khai thác trực thăng vận tải thương mại (QCHK-KT3)
- Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào, rời các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang được quy định cụ thể như sau:
- 1. Vùng đón trả hoa tiêu và vùng kiểm dịch:
- a) Cảng Hòn Chông: được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 01 hải lý, với tâm có vị trí tại toạ độ: 10 o 00’56” N, 104 o 34’43” E.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cảng vụ hàng hải Kiên Giang có trách nhiệm: 1. Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và pháp luật có liên quan đối với hoạt động hàng hải trong vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang. 2. Căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng gió, mớn nước và trọng tải của...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 (QCHK-KT3.015). Chỉ lệnh khai thác 1. Cục HKVN có thể ban hành chỉ lệnh khai thác nhằm mục đích cấm, hạn chế hoặc yêu cầu người khai thác phải tuân thủ theo những điều kiện nhất định để đảm bảo khai thác an toàn. 2. Chỉ lệnh khai thác bao gồm các nội dung sau đây: a) Lí do ban hành quyết định khai thác; b) Phạm vi và thời gian á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 (QCHK-KT3.015). Chỉ lệnh khai thác
- 1. Cục HKVN có thể ban hành chỉ lệnh khai thác nhằm mục đích cấm, hạn chế hoặc yêu cầu người khai thác phải tuân thủ theo những điều kiện nhất định để đảm bảo khai thác an toàn.
- 2. Chỉ lệnh khai thác bao gồm các nội dung sau đây:
- Cảng vụ hàng hải Kiên Giang có trách nhiệm:
- 1. Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và pháp luật có liên quan đối với hoạt động hàng hải trong vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên G...
- Căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng gió, mớn nước và trọng tải của tàu thuyền chỉ định vị trí cụ thể cho tàu thuyền đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, chuyển tải, tránh bão trong vùn...
Left
Điều 5.
Điều 5. Ngoài phạm vi các vùng nước cảng biển quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quyết định này, Cảng vụ hàng hải Kiên Giang còn có trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang.
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 (QCHK-KT3.020). Trách nhiệm tuân thủ pháp luật của người khai thác Người khai thác phải bảo đảm: 1. Các nhân viên hiểu và tuân thủ nghiêm ngặt pháp luật và quy định hiện hành của các quốc gia nơi họ khai thác trực thăng và các quốc gia có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ; 2. Các thành viên tổ bay hiểu và nắm vững về pháp lu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 (QCHK-KT3.020). Trách nhiệm tuân thủ pháp luật của người khai thác
- Người khai thác phải bảo đảm:
- 1. Các nhân viên hiểu và tuân thủ nghiêm ngặt pháp luật và quy định hiện hành của các quốc gia nơi họ khai thác trực thăng và các quốc gia có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ;
- Ngoài phạm vi các vùng nước cảng biển quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quyết định này, Cảng vụ hàng hải Kiên Giang còn có trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải trong v...
Left
Điều 6.
Điều 6. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ Quyết định số 4465/2002/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Kiên Giang và những quy định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 (QCHK-KT3.025). Ngôn ngữ chung 1. Người khai thác phải đảm bảo các thành viên tổ bay có khả năng giao tiếp thành thạo bằng tiếng Anh. 2. Người khai thác phải đảm bảo các nhân viên khai thác có khả năng đọc hiểu nội dung quy định trong Tài liệu hướng dẫn khai thác (OM) có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 (QCHK-KT3.025). Ngôn ngữ chung
- 1. Người khai thác phải đảm bảo các thành viên tổ bay có khả năng giao tiếp thành thạo bằng tiếng Anh.
- 2. Người khai thác phải đảm bảo các nhân viên khai thác có khả năng đọc hiểu nội dung quy định trong Tài liệu hướng dẫn khai thác (OM) có liên quan.
- 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Bãi bỏ Quyết định số 4465/2002/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Ki...
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang, Giám đốc Cảng vụ hàng hải Kiên Giang, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 (QCHK-KT3.030).Trách nhiệm của người khai thác đối với Danh mục thiết bị tối thiểu (MEL) 1. Người khai thác phải xây dựng và trình Cục HKVN phê chuẩn danh mục thiết bị tối thiểu (MEL) cho mỗi trực thăng. Danh mục này phải được dựa trên danh mục thiết bị tối thiểu gốc (MMEL) do nhà chế tạo cung cấp và không được ít hơn danh mục t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 (QCHK-KT3.030).Trách nhiệm của người khai thác đối với Danh mục thiết bị tối thiểu (MEL)
- Người khai thác phải xây dựng và trình Cục HKVN phê chuẩn danh mục thiết bị tối thiểu (MEL) cho mỗi trực thăng.
- Danh mục này phải được dựa trên danh mục thiết bị tối thiểu gốc (MMEL) do nhà chế tạo cung cấp và không được ít hơn danh mục thiết bị tối thiểu gốc (MMEL) của nhà chế tạo.
- Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang, Giám đốc Cản...
Unmatched right-side sections