Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 244

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế khai thác trực thăng vận tải thương mại (QCHK-KT3)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế khai thác trực thăng vận tải thương mại (QCHK-KT3)
Removed / left-side focus
  • Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. 1. Nay công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang, bao gồm: a) Vùng nước trước các cầu cảng của cảng Hòn Chông và cảng Bình Trị. b) Vùng nước của luồng cảng biển, luồng nhánh cảng biển, vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão thuộc cảng biển quy định tại điểm a khoản...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác trực thăng vận tải thương mại (QCHK-KT3)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác trực thăng vận tải thương mại (QCHK-KT3)
Removed / left-side focus
  • 1. Nay công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang, bao gồm:
  • a) Vùng nước trước các cầu cảng của cảng Hòn Chông và cảng Bình Trị.
  • b) Vùng nước của luồng cảng biển, luồng nhánh cảng biển, vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão thuộc cảng biển quy định tại điểm a khoản này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau: 1. Khu vực cảng Hòn Chông: a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa độ sau đây: HC1: 10 o 08’39” N, 104 o 36’12” E (phía Đông mũi Ông Thầy); HC2: 09 o 59’56”...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Removed / left-side focus
  • Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Khu vực cảng Hòn Chông:
  • a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa độ sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào, rời các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang được quy định cụ thể như sau: 1. Vùng đón trả hoa tiêu và vùng kiểm dịch: a) Cảng Hòn Chông: được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 01 hải lý, với tâm có vị trí tại toạ độ: 10...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Hồ Nghĩa Dũng QUY CHẾ Khai thác trực thăng vận tải thương mại (QCHK-KT3) (Ban hành kèm theo Quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • Hồ Nghĩa Dũng
  • Khai thác trực thăng vận tải thương mại (QCHK-KT3)
Removed / left-side focus
  • Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào, rời các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Vùng đón trả hoa tiêu và vùng kiểm dịch:
  • a) Cảng Hòn Chông: được giới hạn bởi đường tròn có bán kính 01 hải lý, với tâm có vị trí tại toạ độ: 10 o 00’56” N, 104 o 34’43” E.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cảng vụ hàng hải Kiên Giang có trách nhiệm: 1. Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và pháp luật có liên quan đối với hoạt động hàng hải trong vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang. 2. Căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng gió, mớn nước và trọng tải của...

Open section

Điều 4

Điều 4 (QCHK-KT3.015). Chỉ lệnh khai thác 1. Cục HKVN có thể ban hành chỉ lệnh khai thác nhằm mục đích cấm, hạn chế hoặc yêu cầu người khai thác phải tuân thủ theo những điều kiện nhất định để đảm bảo khai thác an toàn. 2. Chỉ lệnh khai thác bao gồm các nội dung sau đây: a) Lí do ban hành quyết định khai thác; b) Phạm vi và thời gian á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 (QCHK-KT3.015). Chỉ lệnh khai thác
  • 1. Cục HKVN có thể ban hành chỉ lệnh khai thác nhằm mục đích cấm, hạn chế hoặc yêu cầu người khai thác phải tuân thủ theo những điều kiện nhất định để đảm bảo khai thác an toàn.
  • 2. Chỉ lệnh khai thác bao gồm các nội dung sau đây:
Removed / left-side focus
  • Cảng vụ hàng hải Kiên Giang có trách nhiệm:
  • 1. Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và pháp luật có liên quan đối với hoạt động hàng hải trong vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên G...
  • Căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng gió, mớn nước và trọng tải của tàu thuyền chỉ định vị trí cụ thể cho tàu thuyền đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, chuyển tải, tránh bão trong vùn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Ngoài phạm vi các vùng nước cảng biển quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quyết định này, Cảng vụ hàng hải Kiên Giang còn có trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang.

Open section

Điều 5

Điều 5 (QCHK-KT3.020). Trách nhiệm tuân thủ pháp luật của người khai thác Người khai thác phải bảo đảm: 1. Các nhân viên hiểu và tuân thủ nghiêm ngặt pháp luật và quy định hiện hành của các quốc gia nơi họ khai thác trực thăng và các quốc gia có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ; 2. Các thành viên tổ bay hiểu và nắm vững về pháp lu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 (QCHK-KT3.020). Trách nhiệm tuân thủ pháp luật của người khai thác
  • Người khai thác phải bảo đảm:
  • 1. Các nhân viên hiểu và tuân thủ nghiêm ngặt pháp luật và quy định hiện hành của các quốc gia nơi họ khai thác trực thăng và các quốc gia có liên quan đến việc thực hiện nhiệm vụ;
Removed / left-side focus
  • Ngoài phạm vi các vùng nước cảng biển quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quyết định này, Cảng vụ hàng hải Kiên Giang còn có trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải trong v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ Quyết định số 4465/2002/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Kiên Giang và những quy định trước đây trái với Quyết định này.

Open section

Điều 6

Điều 6 (QCHK-KT3.025). Ngôn ngữ chung 1. Người khai thác phải đảm bảo các thành viên tổ bay có khả năng giao tiếp thành thạo bằng tiếng Anh. 2. Người khai thác phải đảm bảo các nhân viên khai thác có khả năng đọc hiểu nội dung quy định trong Tài liệu hướng dẫn khai thác (OM) có liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 (QCHK-KT3.025). Ngôn ngữ chung
  • 1. Người khai thác phải đảm bảo các thành viên tổ bay có khả năng giao tiếp thành thạo bằng tiếng Anh.
  • 2. Người khai thác phải đảm bảo các nhân viên khai thác có khả năng đọc hiểu nội dung quy định trong Tài liệu hướng dẫn khai thác (OM) có liên quan.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định số 4465/2002/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Ki...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang, Giám đốc Cảng vụ hàng hải Kiên Giang, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 7

Điều 7 (QCHK-KT3.030).Trách nhiệm của người khai thác đối với Danh mục thiết bị tối thiểu (MEL) 1. Người khai thác phải xây dựng và trình Cục HKVN phê chuẩn danh mục thiết bị tối thiểu (MEL) cho mỗi trực thăng. Danh mục này phải được dựa trên danh mục thiết bị tối thiểu gốc (MMEL) do nhà chế tạo cung cấp và không được ít hơn danh mục t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 (QCHK-KT3.030).Trách nhiệm của người khai thác đối với Danh mục thiết bị tối thiểu (MEL)
  • Người khai thác phải xây dựng và trình Cục HKVN phê chuẩn danh mục thiết bị tối thiểu (MEL) cho mỗi trực thăng.
  • Danh mục này phải được dựa trên danh mục thiết bị tối thiểu gốc (MMEL) do nhà chế tạo cung cấp và không được ít hơn danh mục thiết bị tối thiểu gốc (MMEL) của nhà chế tạo.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Kiên Giang, Giám đốc Cản...

Only in the right document

Chương 1. Chương 1. PHẠM VI ÁP DỤNG CỦA QUY CHẾ
Điều 1 Điều 1 (QCHK-KT3.001). Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định các điều kiện khai thác trực thăng dân dụng nhằm mục đích vận tải thương mại đối với người khai thác trực thăng (sau đây gọi là người khai thác) có trụ sở chính tại Việt Nam. 2. Quy chế này không áp dụng đối với: a) Trực thăng công vụ, bao gồm trực t...
Chương 2. Chương 2. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2 Điều 2 (QCHK-KT3.005). Khái quát 1. Người khai thác phải tuân thủ các quy định trong Quy chế này. 2. Ngoài quy định tại khoản 1 Điều này, Người khai thác phải tuân thủ các quy định do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam ban hành hoặc chấp thuận. 3. Mỗi trực thăng chỉ được khai thác đúng theo những điều khoản ghi trong chứng chỉ đủ điều...
Điều 3 Điều 3 (QCHK-KT3.010). Các trường hợp miễn trừ Trong từng trường hợp cụ thể, do nhu cầu khai thác của người khai thác, Cục HKVN có thể cấp miễn trừ tạm thời hoặc ngoại lệ khác với quy định của Quy chế này với điều kiện người khai thác phải tuân thủ các điều kiện bổ sung mà Cục HKVN yêu cầu để đảm bảo mức độ an toàn có thể chấp nhận đượ...
Điều 8 Điều 8 (QCHK-KT3.035). Hệ thống chất lượng (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (CTH của QCHK- KT3.035 và GT của QCHK-KT3.035)) 1. Người khai thác phải thiết lập một hệ thống chất lượng và chỉ định một người phụ trách chất lượng nhằm giám sát việc thi hành đầy đủ các quy định để đảm bảo việc khai thác được an to...
Điều 9 Điều 9 (QCHK-KT3.037). Chương trình an toàn bay và phòng ngừa tai nạn (Xem Tài liệu hướng dẫn thực hiện và giải thích của Cục HKVN (GT của QCHK-KT3.037)) 1. Người khai thác phải xây dựng chương trình phòng ngừa tai nạn và an toàn bay, chương trình này có thể hợp nhất với hệ thống chất lượng và bao gồm các yêu cầu sau đây: a) Các chương...
Điều 10 Điều 10 (QCHK-KT3.040). Các thành viên tổ bay bổ sung. Người khai thác phải đảm bảo các thành viên tổ bay bổ sung được huấn luyện thực hiện công việc một cách thành thạo để hoàn thành nhiệm vụ được giao.