Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Nghệ An
22/2007/QĐ-BGTVT
Right document
Về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Nghệ An.
3171/2002/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Nghệ An
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Nay công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An, bao gồm: a) Vùng nước trước các cầu cảng của cảng Cửa Lò, bến cảng Bến Thuỷ, Xăng dầu Nghi Hương, Xăng dầu Hưng Hòa và khu neo đậu, chuyển tải Hòn Ngư. b) Vùng nước của luồng cảng biển, luồng nhánh cảng biển, vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định như sau: 1. Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm NA1, NA2, NA3 và NA4, có tọa độ sau đây: NA1: 18 0 50' 00" N, 105 0 43' 00" E; NA2: 18 0 50' 00" N, 105 0 47' 00" E; NA3: 18 0 48' 00" N,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An, được quy định như sau: 1. Vùng đón trả hoa tiêu và vùng kiểm dịch: a) Đối với bến cảng Bến Thuỷ, Xăng dầu Nghi Hương, Xăng dầu Hưng Hòa và khu neo đậu, chuyển tải Hòn Ngư: là vùng nước được...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An được tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, nằm trong giới hạn như sau: 1. Ranh giới về phía Bắc, phía Đông và phía Đông-Nam: Được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa độ dưới đây: A1. 18 0 50', 0 N; 105 0 43', 0 E. A2. 18 0 50', 0 N; 105 0 47', 0 E. A3. 18...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An, được quy định như sau:
- 1. Vùng đón trả hoa tiêu và vùng kiểm dịch:
- a) Đối với bến cảng Bến Thuỷ, Xăng dầu Nghi Hương, Xăng dầu Hưng Hòa và khu neo đậu, chuyển tải Hòn Ngư: là vùng nước được giới hạn bởi đường tròn bán kính 01 hải lý, với tâm có vị trí tại tọa độ:
- Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An được tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, nằm trong giới hạn như sau:
- 1. Ranh giới về phía Bắc, phía Đông và phía Đông-Nam: Được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa độ dưới đây:
- A1. 18 0 50', 0 N; 105 0 43', 0 E.
- Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An, được quy định như sau:
- 1. Vùng đón trả hoa tiêu và vùng kiểm dịch:
- a) Đối với bến cảng Bến Thuỷ, Xăng dầu Nghi Hương, Xăng dầu Hưng Hòa và khu neo đậu, chuyển tải Hòn Ngư: là vùng nước được giới hạn bởi đường tròn bán kính 01 hải lý, với tâm có vị trí tại tọa độ:
- Left: 105 0 47' 00" E; Right: A2. 18 0 50', 0 N; 105 0 47', 0 E.
- Left: 18 0 48' 30"N, Right: A3. 18 0 48', 0 N; 105 0 48', 0 E.
- Left: 105 0 45' 12" E. Right: A4. 18 0 45', 1 N; 105 0 46', 1 E.
Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An được tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, nằm trong giới hạn như sau: 1. Ranh giới về phía Bắc, phía Đông và phía Đông-Nam: Được giới hạn bởi các...
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Cảng vụ hàng hải Nghệ An có trách nhiệm: a) Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và pháp luật có liên quan đối với hoạt động hàng hải trong vùng nước cảng Cửa Lò, bến cảng Bến Thuỷ, Xăng dầu Nghi Hương, Xăng dầu Hưng Hòa và khu neo đậu, chuyển tải Hòn Ngư. b) Căn cứ vào tình hì...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, chuyển tải và tránh bão cho tàu thuyền vào các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An được quy định như sau: 1. Vùng đón trả hoa tiêu và kiểm dịch: a. Đối với cảng Bến Thuỷ, cảng Xăng dầu Nghi Hương và khu vực neo đậu chuyển tải Hòn Ngư: Là vùng nước được giới hạn bởi đường tròn bán kín...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- 1. Cảng vụ hàng hải Nghệ An có trách nhiệm:
- a) Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và pháp luật có liên quan đối với hoạt động hàng hải trong vùng nước cảng Cửa Lò, bến cảng Bến Thuỷ, Xăng dầu...
- b) Căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng gió, mớn nước và trọng tải của tàu thuyền, chỉ định vị trí cụ thể cho tàu thuyền đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, chuyển tải và tránh bão tro...
- Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, chuyển tải và tránh bão cho tàu thuyền vào các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An được quy định như sau:
- 1. Vùng đón trả hoa tiêu và kiểm dịch:
- a. Đối với cảng Bến Thuỷ, cảng Xăng dầu Nghi Hương và khu vực neo đậu chuyển tải Hòn Ngư: Là vùng nước được giới hạn bởi đường tròn bán kính 01 hải lý với tâm tại tọa độ: 18 0 47', 2 N; 105 0 47',...
- 1. Cảng vụ hàng hải Nghệ An có trách nhiệm:
- a) Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn của mình theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và pháp luật có liên quan đối với hoạt động hàng hải trong vùng nước cảng Cửa Lò, bến cảng Bến Thuỷ, Xăng dầu...
- b) Căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng gió, mớn nước và trọng tải của tàu thuyền, chỉ định vị trí cụ thể cho tàu thuyền đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, chuyển tải và tránh bão tro...
Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, chuyển tải và tránh bão cho tàu thuyền vào các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An được quy định như sau: 1. Vùng đón trả hoa tiêu và kiểm dịch: a. Đối với cảng Bến...
Left
Điều 5.
Điều 5. Ngoài phạm vi các vùng nước quy định tại Điều 2 và Điều 3 của Quyết định này, Cảng vụ hàng hải Nghệ An còn có trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 3171/2002/QĐ-BGTVT ngày 03 tháng 10 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Nghệ An và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1330/QĐ-PCVT ngày 03 tháng 7 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước cảng Nghệ Tĩnh và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Nghệ Tĩnh và các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 3171/2002/QĐ-BGTVT ngày 03 tháng 10 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước các cảng biển...
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và bãi bỏ Quyết định số 3171/2002/QĐ-BGTVT ngày 03 tháng 10 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước các cảng biển... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1330/QĐ-PCVT ngày 03 tháng 7 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước cảng Nghệ Tĩnh và khu vực trách...
Điều 6. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1330/QĐ-PCVT ngày 03 tháng 7 năm 1993 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước cảng Nghệ Tĩnh và khu vực trách nhiệm của C...
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Nghệ An, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Tĩnh, Giám đốc Cảng vụ hàng hải Nghệ An, Giám đốc Cảng vụ hàng hải Hà Tĩnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections