Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi Điểm b Khoản 1 Điều 8 Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
04/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2006/QĐ-UBND ngày 16/01/2006 của UBND tỉnh Hà Tĩnh quy định hân cấp quản lý, cấp phát, chi trả kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng
09/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi Điểm b Khoản 1 Điều 8 Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2006/QĐ-UBND ngày 16/01/2006 của UBND tỉnh Hà Tĩnh quy định hân cấp quản lý, cấp phát, chi trả kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
- Left: Sửa đổi Điểm b Khoản 1 Điều 8 Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Right: Về việc bãi bỏ Quyết định số 06/2006/QĐ-UBND ngày 16/01/2006 của UBND tỉnh Hà Tĩnh quy định hân cấp quản lý, cấp phát, chi trả kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Điểm b Khoản 1 Điều 8 Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh, như sau: “Trích phí quản lý n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 06/2016 /QĐ-UBND ngày 16/01/2006 của UBND tỉnh quy định phân cấp quản lý, cấp phát, chi trả kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- “Trích phí quản lý nguồn vốn ủy thác cho Chi nhánh NHCSXH tỉnh, Phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện theo dư nợ cho vay bình quân.
- Mức phí quản lý bằng 1,3 lần mức phí quản lý Thủ tướng Chính phủ giao cho NHCSXH trong từng thời kỳ.
- Trường hợp lãi thu được sau khi trích quỹ dự phòng rủi ro tín dụng chung không đủ trích phí quản lý cho NHCSXH theo quy định, ngân sách địa phương cấp bù phần còn thiếu cho NHCSXH nơi nhận ủy thác.”
- Left: Sửa đổi Điểm b Khoản 1 Điều 8 Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND tỉnh Hà Tĩnh về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Ch... Right: Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 06/2016 /QĐ-UBND ngày 16/01/2006 của UBND tỉnh quy định phân cấp quản lý, cấp phát, chi trả kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2019.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn, quản lý nguồn kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và tổ chức thực hiện chi trả kịp thời, đúng chế độ, đúng đối tượng theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội hướng dẫn, quản lý nguồn kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạng và tổ chức thực hiện chi trả kịp thời, đúng chế độ, đúng đối tượng theo quy định của...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 31 tháng 01 năm 2019.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2019. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân và có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/02/2019.
- Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Thương binh và Xã hội
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động Right: Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Left: Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội các cấp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân và có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.