Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 80

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế thông báo tin tức hàng không

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế thông báo tin tức hàng không".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Quyết định số 10/2004/QĐ-BGTVT ngày 25 tháng 6 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành "Quy chế công tác không báo hàng không dân dụng Việt Nam".

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Bãi bỏ Quyết định số 10/2004/QĐ-BGTVT ngày 25 tháng 6 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành "Quy chế công tác không báo hàng không dân dụng Việt Nam".
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 10/2004/QĐ-BGTVT ngày 25 tháng 6 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành "Quy chế công tác không báo hàng không dân dụng Việt Nam".
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành "Quy chế công tác Không báo hàng không dân dụng Việt Nam"
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế công tác Không báo hàng không dân dụng Việt Nam".
Điều 3 Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ CÔNG TÁC KHÔNG BÁO HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2004/QĐ-BGTVT ngày 25...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. 1. Quy chế này quy định việc thu thập, cung cấp, phát hành các tin tức hàng không liên quan đến công tác đảm bảo an toàn cho các hoạt động bay trên lãnh thổ Việt Nam và vùng thông báo bay do Việt Nam quản lý, điều hành. 2. Quy chế này áp dụng cho nhân viên không báo, đồ bản hàng không, không lưu, người lái, nhân viên khai thác...
Điều 2. Điều 2. Trong Quy chế này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1. AGA (Aerodromes and ground aids) : sân bay và phụ trợ mặt đất; 2. AFS (Aeronautical fixed service) : dịch vụ cố định hàng không; 3. AFTN (Aeronautical fixed telecommunication network) : mạng viễn thông cố định hàng không; 4. AIC (Aeronautical information circula...
Điều 3. Điều 3. Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công tác không báo (Aeronautical information service) là hoạt động thu thập và cung cấp các tin tức cần thiết trong nước và quốc tế đảm bảo an toàn cho các hoạt động bay đến, bay đi, bay trong và bay qua các vùng FIRs của Việt Nam; 2. Cơ quan không báo hàng không dân...
Điều 4. Điều 4. 1. Các ấn phẩm không báo, bao gồm: a) Thông báo NOTAM; b) Bản thông báo tin tức trước khi bay; c) Tập AIP, tập tu chỉnh và tập bổ sung; d) Thông tri hàng không; đ) Bản danh mục và tóm tắt nội dung các NOTAM còn hiệu lực hàng tháng. e) Các tài liệu hướng dẫn, các sơ đồ và các bản đồ hàng không liên quan đến hoạt động bay. 2. Việ...