Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
27/2019/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 32 Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng
68/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 32 Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 32 Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2006 của UBND thành phố Đà...
- Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 3 của Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng như sau: Khoản 4 Điều 32 được sửa đổi, bổ sung như sau: ‘‘4. Giấy phép xây dựng được cấp trong thời hạn không quá 20 ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 3 của Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2006 của UBND thành phố...
- Khoản 4 Điều 32 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Giấy phép xây dựng được cấp trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 6 năm 2019 và bãi bỏ Quyết định số 10899/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý các cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 03 tháng 6 năm 2019 và bãi bỏ Quyết định số 10899/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy chế phối hợp quả...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Lao động Thương binh và Xã hội; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận:...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã; các chủ đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Xây dựng
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND thành phố
- các chủ đầu tư
- Giám đốc các Sở: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Nội vụ, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Giao thông vận tải, Lao động Thương binh và Xã hội
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và thủ trưởng các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- - Bộ Công Thương;
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND Thành phố
- Left: - Các Sở, ban, ngành; UBND các quận huyện; Right: Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định một số nội dung quản lý nhà nước về cụm công nghiệp, quản lý đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thực hiện Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp (viết tắt là Nghị định số 68/2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp a) Các doanh nghiệp trong nước, hợp tác xã, đơn vị đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp. b) Các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc UBND quận, huyện được giao nhiệm vụ là chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp do UBND quận, huyện làm chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các cụm từ “Cụm công nghiệp”, “Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp”, “Hệ thống công trình hạ tầng kỹ thuật chung của cụm công nghiệp”, “Tổ chức, cá nhân đầu tư sản xuất, kinh doanh trong cụm công nghiệp”, “Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp” được hiểu theo Nghị định số 68/2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp a) Thiết lập mối quan hệ phối hợp chặt chẽ, trách nhiệm giữa Sở Công Thương với các sở, ngành, Ủy ban nhân dân quận, huyện để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp. b) Thực hiện cơ chế quản lý thống nhất từ một đầu mối, khắc phục tình trạng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CỤM CÔNG NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp sẽ là một nội dung trong Quy hoạch thành phố Đà Nẵng theo quy định của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 năm 2017.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp Bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp sẽ nằm trong Bổ sung, điều chỉnh Quy hoạch thành phố Đà Nẵng theo quy định của Luật Quy hoạch số 21/2017/QH14 năm 2017.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp a) Cơ quan chủ trì: - Ủy ban nhân dân cấp huyện: Chủ trì, phối hợp với đơn vị được giao nhiệm vụ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật lập hồ sơ thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp 1. Nội dung và thành phần hồ sơ lập quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Công bố quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng. 3. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp a) Cơ quan chủ trì: Theo Luật xây dựng năm 2014...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Nội dung, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp được thực hiện theo quy định hiện hành. 2. Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp a) Cơ quan chủ trì: Chủ đầu tư xây dựng hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Trách nhiệm của cơ quan chủ trì, cơ quan phối hợp 1. Cơ quan chủ trì: Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn chủ dự án lập báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định; 2. Cơ quan phối h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Trường hợp chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp là doanh nghiệp - Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp lập thủ tục đề nghị cơ quan có thẩm quyền thực hiện thu hồi đất và cho thuê đất theo quy định; - Sau khi được Nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp và tiếp nhận dự án đầu tư vào cụm công nghiệp 1. Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Thực hiện theo Điều 18 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Tiếp nhận dự án đầu tư vào cụm công nghiệp Thực hiện theo Điều 22 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 32 Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 32 Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2006 của UBND thành phố Đà...
- Điều 12. Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp và tiếp nhận dự án đầu tư vào cụm công nghiệp
- 1. Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
- Thực hiện theo Điều 18 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích Thực hiện theo Điều 19 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, công tác thông tin báo cáo 1. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh Thực hiện theo Khoản 1, Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP. 2. Công tác thông tin báo cáo Thực hiện theo Khoản 2, Điều 12 Thông tư số 15/2017/TT-BCT.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Công tác thanh tra, kiểm tra Thực hiện theo Khoản 2, Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 32 Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 32 Quy định về quản lý quy hoạch xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2006/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2006 của UBND thành phố Đà...
- Điều 15. Công tác thanh tra, kiểm tra
- Thực hiện theo Khoản 2, Điều 26 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khen thưởng, xử lý vi phạm Tổ chức, cá nhân có thành tích trong thực hiện Quy chế này thì được khen thưởng theo quy định; các trường hợp vi phạm, tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Công Thương: Là cơ quan đầu mối quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn, có quyền hạn, trách nhiệm: a) Hằng năm, tại thời điểm xây dựng dự toán, căn cứ kế hoạch, chương trình liên quan đến phát triển cụm công nghiệp trên địa bàn thành phố đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Sở Công Thư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương là cơ quan đầu mối giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về cụm công nghiệp trên địa bàn quy định tại Điều 42 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ về quản lý, phát triển cụm công nghiệp. 2. Các Sở, ban ngành; UBND quận, huyện có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.