Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung của Hội đồng Chính phủ về chính sách quản lý thống nhất nhà cho thuê ở các thành phố và thị xã

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung của Hội đồng Chính phủ về chính sách quản lý thống nhất nhà cho thuê ở các thành phố và thị xã
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nghị định này nhằm bổ sung một số điểm trong chính sách quản lý thống nhất đối với nhà cho thuê của tư nhân ở các thành phố và thị xã do Nghị định số 19/CP và 20/CP của Hội đồng Chính phủ đã ban hành ngày 29 tháng 6 năm 1960.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định phí xây dựng được áp dụng đối với các công trình là nhà ở hoặc công trình xây dựng để sản xuất kinh doanh, gồm các công trình xây dựng mới, cải tạo, mở rộng và không phân biệt nguồn vốn đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quyết định này quy định phí xây dựng được áp dụng đối với các công trình là nhà ở hoặc công trình xây dựng để sản xuất kinh doanh, gồm các công trình xây dựng mới, cải tạo, mở rộng và không phân b...
Removed / left-side focus
  • Nghị định này nhằm bổ sung một số điểm trong chính sách quản lý thống nhất đối với nhà cho thuê của tư nhân ở các thành phố và thị xã do Nghị định số 19/CP và 20/CP của Hội đồng Chính phủ đã ban hà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: bổ sung và thay đổi những điểm 2, 3, 4 trong Điều 2 của Nghị định số 19/CP như sau: Nhà nước trực tiếp quản lý và sử dụng toàn bộ nhà cho thuê của những chủ nhà sau đây: a) Những địa chủ đã bị quy trong cải cách ruộng đất. Riêng đối với địa chủ cường hào gian ác và địa chủ phản động đã bị xử trong cải cách ruộng đất, thì nay ti...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng miễn thu phí Các đối tượng được miễn thu phí gồm: - Công trình nhà ở riêng lẻ có diện tích sàn nhỏ hơn 100m2, nhà ở riêng lẻ thuộc diện giải tỏa trắng được bố trí tái định cư, nhà ở thuộc đối tượng chính sách xã hội (như: Nhà ở của gia đình thương bệnh binh, gia đình liệt sỹ, gia đình có công với cách mạng, nhà tình t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng miễn thu phí
  • Các đối tượng được miễn thu phí gồm:
  • - Công trình nhà ở riêng lẻ có diện tích sàn nhỏ hơn 100m2, nhà ở riêng lẻ thuộc diện giải tỏa trắng được bố trí tái định cư, nhà ở thuộc đối tượng chính sách xã hội (như:
Removed / left-side focus
  • Điều 2: bổ sung và thay đổi những điểm 2, 3, 4 trong Điều 2 của Nghị định số 19/CP như sau:
  • Nhà nước trực tiếp quản lý và sử dụng toàn bộ nhà cho thuê của những chủ nhà sau đây:
  • a) Những địa chủ đã bị quy trong cải cách ruộng đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: thay đổi điểm 2 và 3 trong Điều 5 của Nghị định số 19/CP đối với nhà vắng chủ như sau: Tất cả tư nhân quản lý nhà vắng chủ đều phải giao những nhà ấy lại cho Nhà nước quản lý, dù trước đây họ đã có giấy tờ chứng nhận hợp pháp quyền lợi của người chủ nhà đi vắng được Nhà nước bảo hộ và sẽ được xét để giải quyết khi người chủ nhà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị tổ chức thu phí 1. Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (gồm: Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai và Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện thu phí xây dựng các công trình thuộc phạm vi và thẩm quyền lấy ý kiến về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đơn vị tổ chức thu phí
  • Các sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành (gồm:
  • Sở Xây dựng, Sở Giao thông Vận tải, Sở Công thương, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn), Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai và Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện thu phí xây dựng các c...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: thay đổi điểm 2 và 3 trong Điều 5 của Nghị định số 19/CP đối với nhà vắng chủ như sau:
  • Tất cả tư nhân quản lý nhà vắng chủ đều phải giao những nhà ấy lại cho Nhà nước quản lý, dù trước đây họ đã có giấy tờ chứng nhận hợp pháp quyền lợi của người chủ nhà đi vắng được Nhà nước bảo hộ v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Bổ sung cho nghị định số 19/CP như sau: Tất cả chủ nhà cho thuê, trước khi giao nhà cho Nhà nước quản lý và sử dụng, đều có trách nhiệm tu sửa nhà cửa.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Mức thu và mức trích phí 1. Mức thu a) Đồng tiền thu phí: Đồng Việt Nam (VNĐ). b) Xác định chi phí xây dựng công trình để tính phí Chi phí xây dựng công trình theo quy định để thu phí xây dựng, không bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí thiết bị và chi phí khác. Cụ thể, chi phí xây dựng công trình được xác định theo một trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Mức thu và mức trích phí
  • a) Đồng tiền thu phí: Đồng Việt Nam (VNĐ).
  • b) Xác định chi phí xây dựng công trình để tính phí
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Bổ sung cho nghị định số 19/CP như sau:
  • Tất cả chủ nhà cho thuê, trước khi giao nhà cho Nhà nước quản lý và sử dụng, đều có trách nhiệm tu sửa nhà cửa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Thay đổi điểm 4 cũ của Nghị định số 19/CP và bổ sung cho Nghị định số 20/CP: Những chủ nhà không thuộc diện phải giao nhà cho Nhà nước quản lý và sử dụng được tiếp tục cho thuê nhà của mình, nhưng phải chấp hành đúng điều lệ tạm thời quy định trách nhiệm của người cho thuê nhà ở các thành phố và thị xã. Nhà cho thuê phải theo g...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chế độ thu nộp, quản lý sử dụng và quyết toán phí 1. Chứng từ thu phí a) Chứng từ thu phí xây dựng do cơ quan thuế phát hành theo quy định tại khoản 1, phần A, mục IV, Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí; b) Tổ chức thu phí phải lập, cấp biên lai c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chế độ thu nộp, quản lý sử dụng và quyết toán phí
  • 1. Chứng từ thu phí
  • a) Chứng từ thu phí xây dựng do cơ quan thuế phát hành theo quy định tại khoản 1, phần A, mục IV, Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp lu...
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Thay đổi điểm 4 cũ của Nghị định số 19/CP và bổ sung cho Nghị định số 20/CP:
  • Những chủ nhà không thuộc diện phải giao nhà cho Nhà nước quản lý và sử dụng được tiếp tục cho thuê nhà của mình, nhưng phải chấp hành đúng điều lệ tạm thời quy định trách nhiệm của người cho thuê...
  • Nhà cho thuê phải theo giá Nhà nước quy định, phải có hợp đồng thuê mượn, và đăng ký tại cơ quan quản lý nhà đất địa phương.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Các điều khoản khác trong các Nghị định số 19/CP và 20/CP của Hội đồng Chính phủ ban hành ngày 29 tháng 6 năm 1960. Nếu không trái với Nghị định bổ sung này, vẫn còn giá trị.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công khai chế độ thu phí Tổ chức thu phí phải niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để các đối tượng nộp phí dễ nhận biết. Nội dung niêm yết gồm: Tên phí, mức thu, đối tượng thu, đối tượng miễn thu, chứng từ thu và các văn bản quy định thu phí (theo quy định tại phần Đ, mục IV, Thông tư số 6...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Công khai chế độ thu phí
  • Tổ chức thu phí phải niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu phí ở vị trí thuận tiện để các đối tượng nộp phí dễ nhận biết.
  • Nội dung niêm yết gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Các điều khoản khác trong các Nghị định số 19/CP và 20/CP của Hội đồng Chính phủ ban hành ngày 29 tháng 6 năm 1960. Nếu không trái với Nghị định bổ sung này, vẫn còn giá trị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Các ông Bộ trưởng Phủ thủ tướng, Bộ trưởng Bộ Nội thương, Chủ nhiệm Văn phòng cải tạo hành chính khu, thành phố, tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xử lý vi phạm về phí Đối tượng nộp phí không nộp hoặc nộp không đủ tiền phí thì không được phục vụ công việc lấy ý kiến về thiết kế cơ sở hoặc cấp phép xây dựng hoặc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc bị xử phạt theo quy định của pháp luật tại điểm a, điểm b, khoản 2,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Xử lý vi phạm về phí
  • Đối tượng nộp phí không nộp hoặc nộp không đủ tiền phí thì không được phục vụ công việc lấy ý kiến về thiết kế cơ sở hoặc cấp phép xây dựng hoặc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu...
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Các ông Bộ trưởng Phủ thủ tướng, Bộ trưởng Bộ Nội thương, Chủ nhiệm Văn phòng cải tạo hành chính khu, thành phố, tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8

Điều 8: Nghị định này thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1961. Phạm Văn Đồng (Đã ký)

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chuyển tiếp thực hiện thu phí xây dựng - Đối với các công trình đã thu phí xây dựng theo Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai thì không áp dụng quy định tại Quyết định này. - Đối với các công trình đã thu phí một phần (thu theo phân kỳ) thì giá trị theo khối lượng đã thu phí được thực hiện theo Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Chuyển tiếp thực hiện thu phí xây dựng
  • - Đối với các công trình đã thu phí xây dựng theo Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai thì không áp dụng quy định tại Quyết định này.
  • - Đối với các công trình đã thu phí một phần (thu theo phân kỳ) thì giá trị theo khối lượng đã thu phí được thực hiện theo Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai.
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Nghị định này thi hành kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1961.
  • Phạm Văn Đồng

Only in the right document

Điều 9. Điều 9. Giao Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp các sở, ngành liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này theo đúng quy định, đúng chế độ tài chính, kế toán hiện hành; định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện, báo cáo UBND tỉnh.
Điều 10. Điều 10. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 16/2009/QĐ-UBND ngày 17/3/2009 của UBND tỉnh Đồng Nai về việc quy định thu phí xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Điều 11. Điều 11. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Giao thông Vận tải, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Trưởng ban Ban Quản lý các Khu công nghiệp Đồng Nai, Cục trưởng Cục Thuế Đồng Nai, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Chủ tịch UBND cấp xã...