Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng
19/2019/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
64/2016/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như sau: “Điều 12. Điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông 1. Cá nhân tham gia thẩm tra an toàn giao thông (sau đây gọ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 như sau:
- “Điều 12. Điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/6/2019 và thay thế Quyết định số 1669/2015/QĐ-UBND ngày 21/7/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các tổ chức đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chấp thuận cơ sở đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, được tiếp tục kinh doanh đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ theo thời hạn ghi trên Giấy chấp thuận. Khi hết thời hạn ghi tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp
- Các tổ chức đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chấp thuận cơ sở đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, được tiếp tục kinh doanh đào tạo...
- Khi hết thời hạn ghi trên Giấy chấp thuận, phải hoàn thiện các điều kiện và thực hiện thủ tục chấp thuận cơ sở đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ theo quy định của Nghị định này.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/6/2019 và thay thế Quyết định số 1669/2015/QĐ-UBND ngày 21/7/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, quản lý cây xanh đô th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nh...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ...
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, trách nhiệm và cơ chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong thực hiện công tác quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 2. Đối tượng áp...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12đ. Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ 1. Điều kiện để được cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ: a) Trong thời hạn sử dụng của chứng chỉ, thẩm tra viên phải tham gia thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đường bộ hoặc tham gia thiết kế, thẩm định phê duyệt xử lý điểm đen, điểm tiề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12đ. Cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
- 1. Điều kiện để được cấp đổi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ:
- a) Trong thời hạn sử dụng của chứng chỉ, thẩm tra viên phải tham gia thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đường bộ hoặc tham gia thiết kế, thẩm định phê duyệt xử lý điểm đen, điểm tiềm ẩn tai nạn...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về nguyên tắc, trách nhiệm và cơ chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong thực hiện công tác quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, q...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị là các công trình: giao thông, viễn thông, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước, thu gom và xử lý nước thải, chất thải rắn trong đô thị, khu đô thị mới, dự án phát triển nhà ở, khu công nghiệp, khu kinh tế và khu công nghệ cao. 2. Thanh tra viên, cán bộ, côn...
Open sectionRight
Điều 12b.
Điều 12b. Trình tự, thủ tục chấp thuận cơ sở đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ (sau đây gọi là cơ sở đào tạo) 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận cơ sở đào tạo được lập thành 01 bộ, bao gồm: a) Công văn đề nghị chấp thuận cơ sở đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 của Nghị định này;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12b. Trình tự, thủ tục chấp thuận cơ sở đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ (sau đây gọi là cơ sở đào tạo)
- 1. Hồ sơ đề nghị chấp thuận cơ sở đào tạo được lập thành 01 bộ, bao gồm:
- a) Công văn đề nghị chấp thuận cơ sở đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ theo mẫu quy định tại Phụ lục 6 của Nghị định này;
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị là các công trình:
- giao thông, viễn thông, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước, thu gom và xử lý nước thải, chất thải rắn trong đô thị, khu đô thị mới, dự án phát triển nhà ở, khu công nghiệp, khu kin...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc kiểm tra và quan hệ phối hợp hoạt động 1. Nguyên tắc kiểm tra: a) Công tác kiểm tra được thực hiện thường xuyên theo chức năng quản lý nhà nước, bảo đảm kịp thời đúng các quy định của pháp luật, chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ. b) Khi kiểm tra theo kế hoạch, theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền, t...
Open sectionRight
Điều 12c.
Điều 12c. Giảng viên và học viên tham gia đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ 1. Giảng viên tham gia giảng dạy đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ phải đáp ứng một trong các tiêu chuẩn dưới đây: a) Đủ điều kiện đảm nhận chức danh Chủ nhiệm thẩm tra an toàn giao thông đường bộ; b) Có trình độ từ đại học trở l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12c. Giảng viên và học viên tham gia đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
- 1. Giảng viên tham gia giảng dạy đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ phải đáp ứng một trong các tiêu chuẩn dưới đây:
- a) Đủ điều kiện đảm nhận chức danh Chủ nhiệm thẩm tra an toàn giao thông đường bộ;
- Điều 3. Nguyên tắc kiểm tra và quan hệ phối hợp hoạt động
- 1. Nguyên tắc kiểm tra:
- a) Công tác kiểm tra được thực hiện thường xuyên theo chức năng quản lý nhà nước, bảo đảm kịp thời đúng các quy định của pháp luật, chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC TIẾP NHẬN, XỬ LÝ THÔNG TIN PHẢN ÁNH CÁC HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phản ánh thông tin Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, cây xanh đô thị có trách nhiệm phản ánh thông tin đến các cơ quan nhà nước và những người có thẩm quyền được quy định tại Điều 5 của Quy chế này để được xác minh, xử lý theo quy đ...
Open sectionRight
Điều 12d.
Điều 12d. Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ 1. Chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ (sau đây gọi là chứng chỉ) được Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp và quản lý thống nhất trong phạm vi cả nước; mẫu chứng chỉ theo quy định tại Phụ lục 2 của Nghị định này. Chứng chỉ có thời hạn 05 năm kể từ ngày cấp, tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12d. Cấp chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
- 1. Chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ (sau đây gọi là chứng chỉ) được Tổng cục Đường bộ Việt Nam cấp và quản lý thống nhất trong phạm vi cả nước
- mẫu chứng chỉ theo quy định tại Phụ lục 2 của Nghị định này. Chứng chỉ có thời hạn 05 năm kể từ ngày cấp, trừ trường hợp cấp lại.
- Điều 4. Phản ánh thông tin
- Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, cây xanh đô thị có trách nhiệm phản ánh thông tin đến các cơ quan...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm tiếp nhận thông tin phản ánh 1. Các cơ quan nhà nước có trách nhiệm tiếp nhận thông tin: a) Ủy ban nhân dân cấp xã. b) Ủy ban nhân dân cấp huyện. c) Thanh tra các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Văn hóa và Thể thao, Thông tin và Truyền thô...
Open sectionRight
Điều 12e.
Điều 12e. Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ 1. Trong thời hạn sử dụng của chứng chỉ, trừ các trường hợp bị thu hồi theo quy định tại Khoản 2 Điều 12g, thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ được cấp lại chứng chỉ khi chứng chỉ bị mất, bị hư hỏng. 2. Hồ sơ đề nghị cấp lại chứng chỉ do cá nhân lập thành 01 bộ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12e. Cấp lại chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
- 1. Trong thời hạn sử dụng của chứng chỉ, trừ các trường hợp bị thu hồi theo quy định tại Khoản 2 Điều 12g, thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ được cấp lại chứng chỉ khi chứng chỉ bị mất, bị...
- 2. Hồ sơ đề nghị cấp lại chứng chỉ do cá nhân lập thành 01 bộ, bao gồm:
- Điều 5. Trách nhiệm tiếp nhận thông tin phản ánh
- 1. Các cơ quan nhà nước có trách nhiệm tiếp nhận thông tin:
- a) Ủy ban nhân dân cấp xã.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm xử lý thông tin phản ánh 1. Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận thông tin, cơ quan, cá nhân nhận được thông tin phản ánh có trách nhiệm phân loại thông tin tiếp nhận. Trường hợp thông tin phản ánh thuộc thẩm quyền xử lý của mình thì thực hiện xử lý; trường hợp thông tin phản ánh không thuộc thẩm qu...
Open sectionRight
Điều 12g.
Điều 12g. Thu hồi Giấy chấp thuận cơ sở đào tạo, thu hồi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ 1. Thu hồi Giấy chấp thuận đối với một trong các trường hợp sau đây: a) Cơ sở đào tạo thực hiện đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ không theo chương trình khung do Bộ Giao thông vận tải ban hành; b) Cơ sở đào tạo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12g. Thu hồi Giấy chấp thuận cơ sở đào tạo, thu hồi chứng chỉ thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ
- 1. Thu hồi Giấy chấp thuận đối với một trong các trường hợp sau đây:
- a) Cơ sở đào tạo thực hiện đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông đường bộ không theo chương trình khung do Bộ Giao thông vận tải ban hành;
- Điều 6. Trách nhiệm xử lý thông tin phản ánh
- 1. Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận thông tin, cơ quan, cá nhân nhận được thông tin phản ánh có trách nhiệm phân loại thông tin tiếp nhận. Trường hợp thông tin phản ánh thuộc t...
- trường hợp thông tin phản ánh không thuộc thẩm quyền xử lý của mình thì chuyển thông tin phản ánh đến cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định, đồng thời chuyển Sở quản lý chuyên ngành để theo dõi...
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM KIỂM TRA, PHÁT HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRẬT TỰ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm tổ chức, cá nhân trong việc kiểm tra, phát hiện và xử lý công trình xây dựng vi phạm trật tự xây dựng 1. Cán bộ quản lý cấp huyện, cấp xã, cán bộ thanh tra Sở được phân công nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, phát hiện và báo cáo kịp thời những vi phạm trật tự xây dựng thuộc địa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm lập biên bản vi phạm hành chính 1. Trách nhiệm của cán bộ quản lý xây dựng cấp huyện, cấp xã: a) Cán bộ quản lý xây dựng cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra các vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn quản lý; kịp thời lập biên bản vi phạm hành chính, chuyển cơ quan, người có thẩm quyền xử lý theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Ban hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền ban hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo Luật Xử lý vi phạm hành chính, Luật Xây dựng, Luật Quy hoạch đô thị và các văn bản hướng dẫn thi hành (trừ các trường hợp quy định tại các Khoản 2,3,4,5 Điều này). 2. Các trường hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm theo dõi, tổ chức thực hiện các quyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. Chánh Thanh tra các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc thực hiện các quyết định xử phạt vi phạm hành chính do mình ban hành....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM KIỂM TRA, PHÁT HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ, QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm cá nhân 1. Cán bộ, thanh tra Sở được phân công nhiệm vụ quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, quản lý cây xanh đô thị có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, phát hiện và báo cáo kịp thời những hành vi vi phạm thuộc địa bàn được phân công nhiệm vụ quản lý hoặc có biện pháp xử lý kịp thời vi phạm theo thẩm quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm lập biên bản vi phạm hành chính 1. Trách nhiệm của cán bộ quản lý cấp huyện, cấp xã: a) Cán bộ quản lý cấp xã có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, lập biên bản vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn, đồng thời báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ban hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền ban hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo Luật Xử lý vi phạm hành chính, Luật Xây dựng, Luật Quy hoạch đô thị và các văn bản hướng dẫn thi hành (trừ các trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3 Điều này). 2. Các trường hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm theo dõi, tổ chức thực hiện các Quyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. Chánh Thanh tra Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc thực hiện các Quyết định xử phạt vi phạm hành chính do mình ban hành. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC KHÁC CÓ LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan cấp Giấy phép xây dựng, thẩm định, phê duyệt thiết kế hoặc quy hoạch 1. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày Giấy phép xây dựng được ban hành, cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm cập nhật nội dung giấy phép (S ố giấ y phép xây dựng, ngày cấp, diện tích xây dựng, chiề u cao, số tầng, chỉ giới...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng Chỉ đạo Phòng chuyên môn quản lý về xây dựng chủ trì cùng các cơ quan liên quan xử lý các trường hợp vi phạm trật tự xây dựng, vi phạm quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị và quản lý cây xanh thuộc phạm vi quản lý của mình.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước thành phố và Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh Hải Phòng phối hợp với các cơ quan xử phạt vi phạm hành chính về trật tự xây dựng, vi phạm quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị và quản lý cây xanh đô thị trong việc thi hành qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan công an 1. Công an thành phố chỉ đạo các đơn vị nghiệp vụ, Công an các quận, huyện phối hợp với các đơn vị chức năng theo thẩm quyền đảm bảo an ninh trật tự trong quá trình thi hành cưỡng chế, tháo dỡ công trình vi phạm trật tự xây dựng, vi phạm công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị và cây xanh đô thị theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.