Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 25
Right-only sections 43

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20/6/2019 và thay thế Quyết định số 1669/2015/QĐ-UBND ngày 21/7/2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, quản lý cây xanh đô th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguyên tắc, trách nhiệm và cơ chế phối hợp giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong thực hiện công tác quản lý trật tự xây dựng, quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, quản lý cây xanh đô thị trên địa bàn thành phố Hải Phòng. 2. Đối tượng áp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị là các công trình: giao thông, viễn thông, cung cấp năng lượng, chiếu sáng công cộng, cấp nước, thu gom và xử lý nước thải, chất thải rắn trong đô thị, khu đô thị mới, dự án phát triển nhà ở, khu công nghiệp, khu kinh tế và khu công nghệ cao. 2. Thanh tra viên, cán bộ, côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc kiểm tra và quan hệ phối hợp hoạt động 1. Nguyên tắc kiểm tra: a) Công tác kiểm tra được thực hiện thường xuyên theo chức năng quản lý nhà nước, bảo đảm kịp thời đúng các quy định của pháp luật, chính xác, khách quan, trung thực, công khai, dân chủ. b) Khi kiểm tra theo kế hoạch, theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC TIẾP NHẬN, XỬ LÝ THÔNG TIN PHẢN ÁNH CÁC HÀNH VI VI PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Phản ánh thông tin Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, cây xanh đô thị có trách nhiệm phản ánh thông tin đến các cơ quan nhà nước và những người có thẩm quyền được quy định tại Điều 5 của Quy chế này để được xác minh, xử lý theo quy đ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm đô thị 1. Việc sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc cho tổ chức trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Phản ánh thông tin
  • Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, cây xanh đô thị có trách nhiệm phản ánh thông tin đến các cơ quan...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm đô thị
  • 1. Việc sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc cho tổ chức trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm đô thị theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phản ánh thông tin
  • Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân khi phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự xây dựng, công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, cây xanh đô thị có trách nhiệm phản ánh thông tin đến các cơ quan...
Target excerpt

Điều 5. Sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm đô thị 1. Việc sử dụng đất để xây dựng công trình ngầm đô thị phải phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Ủy ban nhân d...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm tiếp nhận thông tin phản ánh 1. Các cơ quan nhà nước có trách nhiệm tiếp nhận thông tin: a) Ủy ban nhân dân cấp xã. b) Ủy ban nhân dân cấp huyện. c) Thanh tra các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Văn hóa và Thể thao, Thông tin và Truyền thô...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị 1. Chính phủ thống nhất quản lý trên cơ sở giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị trên địa bàn mình quản lý. 2. Không gian xây dựng ngầm đô thị phải được quy hoạch, xây dựng, quản lý và sử dụng. Quy hoạch, phát triển không gian đô thị trên mặt đất...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trách nhiệm tiếp nhận thông tin phản ánh
  • 1. Các cơ quan nhà nước có trách nhiệm tiếp nhận thông tin:
  • a) Ủy ban nhân dân cấp xã.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị
  • 1. Chính phủ thống nhất quản lý trên cơ sở giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị trên địa bàn mình quản lý.
  • 2. Không gian xây dựng ngầm đô thị phải được quy hoạch, xây dựng, quản lý và sử dụng. Quy hoạch, phát triển không gian đô thị trên mặt đất phải kết hợp chặt chẽ với việc sử dụng an toàn và hiệu quả...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm tiếp nhận thông tin phản ánh
  • 1. Các cơ quan nhà nước có trách nhiệm tiếp nhận thông tin:
  • a) Ủy ban nhân dân cấp xã.
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị 1. Chính phủ thống nhất quản lý trên cơ sở giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị trên địa bàn mình quản lý. 2. Không gian xây...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm xử lý thông tin phản ánh 1. Trong thời hạn 01 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận thông tin, cơ quan, cá nhân nhận được thông tin phản ánh có trách nhiệm phân loại thông tin tiếp nhận. Trường hợp thông tin phản ánh thuộc thẩm quyền xử lý của mình thì thực hiện xử lý; trường hợp thông tin phản ánh không thuộc thẩm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM KIỂM TRA, PHÁT HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM TRẬT TỰ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm tổ chức, cá nhân trong việc kiểm tra, phát hiện và xử lý công trình xây dựng vi phạm trật tự xây dựng 1. Cán bộ quản lý cấp huyện, cấp xã, cán bộ thanh tra Sở được phân công nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, phát hiện và báo cáo kịp thời những vi phạm trật tự xây dựng thuộc địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm lập biên bản vi phạm hành chính 1. Trách nhiệm của cán bộ quản lý xây dựng cấp huyện, cấp xã: a) Cán bộ quản lý xây dựng cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra các vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn quản lý; kịp thời lập biên bản vi phạm hành chính, chuyển cơ quan, người có thẩm quyền xử lý theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Ban hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền ban hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo Luật Xử lý vi phạm hành chính, Luật Xây dựng, Luật Quy hoạch đô thị và các văn bản hướng dẫn thi hành (trừ các trường hợp quy định tại các Khoản 2,3,4,5 Điều này). 2. Các trường hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm theo dõi, tổ chức thực hiện các quyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. Chánh Thanh tra các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc thực hiện các quyết định xử phạt vi phạm hành chính do mình ban hành....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM KIỂM TRA, PHÁT HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VỀ QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ, QUẢN LÝ CÂY XANH ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm cá nhân 1. Cán bộ, thanh tra Sở được phân công nhiệm vụ quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị, quản lý cây xanh đô thị có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, phát hiện và báo cáo kịp thời những hành vi vi phạm thuộc địa bàn được phân công nhiệm vụ quản lý hoặc có biện pháp xử lý kịp thời vi phạm theo thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm lập biên bản vi phạm hành chính 1. Trách nhiệm của cán bộ quản lý cấp huyện, cấp xã: a) Cán bộ quản lý cấp xã có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, lập biên bản vi phạm hành chính đối với các hành vi vi phạm quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn, đồng thời báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Ban hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. Trình tự, thủ tục và thẩm quyền ban hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính được thực hiện theo Luật Xử lý vi phạm hành chính, Luật Xây dựng, Luật Quy hoạch đô thị và các văn bản hướng dẫn thi hành (trừ các trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3 Điều này). 2. Các trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm theo dõi, tổ chức thực hiện các Quyết định xử phạt vi phạm hành chính 1. Chánh Thanh tra Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, đôn đốc thực hiện các Quyết định xử phạt vi phạm hành chính do mình ban hành. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC KHÁC CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan cấp Giấy phép xây dựng, thẩm định, phê duyệt thiết kế hoặc quy hoạch 1. Trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày Giấy phép xây dựng được ban hành, cơ quan cấp giấy phép xây dựng có trách nhiệm cập nhật nội dung giấy phép (S ố giấ y phép xây dựng, ngày cấp, diện tích xây dựng, chiề u cao, số tầng, chỉ giới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Ban Quản lý Khu kinh tế Hải Phòng Chỉ đạo Phòng chuyên môn quản lý về xây dựng chủ trì cùng các cơ quan liên quan xử lý các trường hợp vi phạm trật tự xây dựng, vi phạm quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị và quản lý cây xanh thuộc phạm vi quản lý của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước thành phố và Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh Hải Phòng phối hợp với các cơ quan xử phạt vi phạm hành chính về trật tự xây dựng, vi phạm quy định về quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị và quản lý cây xanh đô thị trong việc thi hành qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan công an 1. Công an thành phố chỉ đạo các đơn vị nghiệp vụ, Công an các quận, huyện phối hợp với các đơn vị chức năng theo thẩm quyền đảm bảo an ninh trật tự trong quá trình thi hành cưỡng chế, tháo dỡ công trình vi phạm trật tự xây dựng, vi phạm công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị và cây xanh đô thị theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị
Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về quản lý không gian xây dựng ngầm tại các đô thị ở Việt Nam. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia các hoạt động có liên quan đến không gian xây dựng ngầm tại các đô thị ở Việt Nam phải tuân thủ các quy định của Nghị định này và các quy định...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Không gian xây dựng ngầm đô thị ” là không gian dưới mặt đất được sử dụng cho mục đích xây dựng công trình ngầm đô thị. 2. “ Quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị ” bao gồm việc quy hoạch không gian xây dựng ngầm và các hoạt động liên quan đến...
Điều 4. Điều 4. Sở hữu công trình xây dựng ngầm Việc cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu công trình xây dựng ngầm tuân thủ theo quy định của pháp luật về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.
Điều 6. Điều 6. Hỗ trợ và ưu đãi để xây dựng công trình ngầm đô thị 1. Nhà nước khuyến khích các tổ chức và cá nhân tham gia quy hoạch không gian xây dựng công trình ngầm; đầu tư xây dựng các công trình ngầm theo các hình thức đầu tư thích hợp. 2. Các loại công trình ngầm đô thị được khuyến khích đầu tư xây dựng bao gồm: a) Công trình giao thô...
Điều 7. Điều 7. Quy chuẩn, tiêu chuẩn về xây dựng ngầm đô thị 1. Các tổ chức và cá nhân hoạt động trong lĩnh vực quy hoạch không gian xây dựng ngầm và xây dựng công trình ngầm có trách nhiệm tuân thủ quy định của các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. 2. Bộ Xây dựng, các Bộ có xây dựng chuyên ngành tổ c...
Điều 8. Điều 8. Xây dựng cơ sở dữ liệu và lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng ngầm đô thị 1. Cơ sở dữ liệu về công trình ngầm đô thị bao gồm: a) Dữ liệu về hiện trạng các công trình ngầm đô thị; b) Dữ liệu về quy hoạch không gian xây dựng ngầm đô thị; c) Các dữ liệu khác có liên quan đến quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị. 2. Hồ sơ về hiện...