Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
06/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định đường một chiều trong thành phố Huế
422/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định đường một chiều trong thành phố Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định đường một chiều trong thành phố Huế
- Ban hành Quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên .
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định hướng đi một chiều đối với các phương tiện tham gia giao thông trên các tuyến đường sau đây kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2005 gồm: 1. Đường Điện Biên Phủ: 1.1. Đoạn từ đường Lê Lợi đến QL 49: Quy định hướng đi một chiều đối với ô tô. 1.2. Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Sư Liễu Quán: Quy định hướng đi một chiề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay quy định hướng đi một chiều đối với các phương tiện tham gia giao thông trên các tuyến đường sau đây kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2005 gồm:
- 1. Đường Điện Biên Phủ:
- 1.1. Đoạn từ đường Lê Lợi đến QL 49: Quy định hướng đi một chiều đối với ô tô.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên .
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2019 và thay thế Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm phối hợp với Công an Tỉnh triển khai cắm lại biển báo theo qui định và thông báo hướng dẫn rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng để nhân dân biết, thực hiện.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm phối hợp với Công an Tỉnh triển khai cắm lại biển báo theo qui định và thông báo hướng dẫn rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng để nhân dâ...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2019 và thay thế Quyết định số 40/2015/QĐ-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Quy định về đơn giá...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Đơn giá thuê đất, thuê mặt nước trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các qui định trước đây của UBND Tỉnh trái với qui định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các qui định trước đây của UBND Tỉnh trái với qui định này đều bãi bỏ.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Thái Nguyên
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước khi: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê phần đất dưới mặt đất để xây dựng công trình ngầm nhằm mục đích kinh doanh theo quy hoạch được duy...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an Tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Huế, Công ty Quản lý và Sửa chữa đường bộ Thừa Thiên Huế, Công ty Quản lý và Sửa chữa đường bộ II và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ KT. CHỦ TỊCH P...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND Tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an Tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Huế, Công ty Quản lý và Sửa chữa đường bộ Thừa Thiên Huế, Công ty Quản lý và Sửa chữa đường...
- TM.UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này áp dụng để tính tiền thuê đất, thuê mặt nước khi:
- 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính (đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên), đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ ĐƠN GIÁ THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Xác định đơn giá thuê đất 1. Giá đất tính đơn giá thuê đất: Là giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành làm căn cứ để xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể trên địa bàn tỉnh. 2. Đơn giá thuê đất được xác định như sau: a) Đối với dự án thuê đất trả tiền hàng năm không thông qua hình thức đấu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai năm 2013, đơn giá thuê đất được quy định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: Đơn giá thuê đất b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai năm 2013 1. Đối với phần diện tích đất không có mặt nước: Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 1 Điều 3 Quy định này. 2. Đối với phần diện tíc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Khung giá thuê mặt nước 1. Đơn giá thuê mặt nước không thuộc phạm vi đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai năm 2013 và Khoản 3 Điều 7 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014, đơn giá thuê mặt nước được quy định khung giá như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định (xác định cụ thể tọa độ cố định mặt nước cho thuê tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thời gian ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt nước của dự án thuê trả tiền thuê hàng năm 1. Đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất có mặt nước trả tiền hàng năm của mỗi dự án được ổn định theo quy định như sau: a) Trường hợp không thông qua hình thức đấu giá: Đơn giá thuê đất được ổn định 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Căn cứ giá đất, bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm; đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê: a) Cục trưởng Cục Thuế xác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, người nộp tiền thuê đất , thuê mặt nước 1. Cơ quan Thuế a) Xác định đơn giá thuê đất; xác định số tiền thuê đất, số tiền thuê đất để xây dựng công trình ngầm, số tiền thuê đất có mặt nước và thông báo theo quy định. b) Rà soát những dự án thuê đất đã hết thời hạn ổn định đơn giá thuê đất, thuê mặt n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung khác có liên quan đến xác định đơn giá thuê đất; thu tiền thuê đất, thuê mặt nước không nêu trong Quy định này, thực hiện theo quy định của pháp luật có liên quan. 2. Các dự án thuê đất có đầy đủ hồ sơ xác định đơn giá thuê đất nhưng chưa được cơ quan có thẩm quyền xác định và thông báo trướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.