Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn thành phố Hải Phòng
157/2016/NQ-HĐND
Right document
Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
77/2015/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
- Về việc quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy địn h m ộ t số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau: 1. Quy định chung a) Việc chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp phải được xây dựng trong dự toán ngân sách hàng năm được Hội đồng nhân dân các cấp thông qu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp và cơ quan thu lệ ph í 1. Đối tượng nộp lệ phí Tổ chức được cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt phải nộp lệ phí theo hướng dẫn tại Thông tư này. 2. Cơ qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng nộp và cơ quan thu lệ ph í
- 1. Đối tượng nộp lệ phí
- Tổ chức được cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không...
- Điều 1. Quy địn h m ộ t số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn thành phố Hải Phòng như sau:
- 1. Quy định chung
- a) Việc chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp phải được xây dựng trong dự toán ngân sách hàng năm được Hội đồng nhân dân các cấp thông qua, đảm bảo kịp thời, thống nhất...
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố, Thư ký k ỳ họp Hội đồng nhân dân thành phố; Sở Tài chính, Kho Bạc Nhà nước Hải Ph ò ng; H ộ i đồng nh â n dân , Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Kho bạc Nhà nước các quận, huyện; Hội đồng nhân dâ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán như sau: - Cấp lần đầu: 10.000.000 đồng/01 giấy phép. - Cấp lại: 5.000.000 đồng/01 giấy phép. 2. Lệ phí cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán thu bằng Đồng Việt Nam (VNĐ).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán như sau:
- - Cấp lần đầu: 10.000.000 đồng/01 giấy phép.
- - Cấp lại: 5.000.000 đồng/01 giấy phép.
- Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố, Thư ký k ỳ họp Hội đồng nhân dân thành phố
- Sở Tài chính, Kho Bạc Nhà nước Hải Ph ò ng
- H ộ i đồng nh â n dân , Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Kho bạc Nhà nước các quận, huyện
- Left: Điều 2. Tổ chức thực hiện Right: Điều 2. Mức thu lệ phí
Left
Chương trình đ iều hành kỳ họp
Chương trình đ iều hành kỳ họp 500 300 150 1 . 7 K ế hoạch tuyên truyền về kỳ họp 500 300 150 1.8 Biên b ả n kỳ họp 900 600 300 2 Dự thảo Tờ trình, Đề án, Dự thảo nghị quyết của Thường trực HĐND thành phố trình kỳ họp HĐND 1.000 đ/(T ờ trình, Đề án, d ự thảo Nghị quyết) 2.1 Xây dựng mới Tờ trình, Đề án, dự thảo Nghị quyết là văn bản qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections