Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định tổ chức việc thu phí, lệ phí giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm hành chính công các cấp tỉnh Thừa Thiên Huế.
33/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu
1010/1998/QĐ-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định tổ chức việc thu phí, lệ phí giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm hành chính công các cấp tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất của một số mặt hàng thuộc nhóm 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu
- Ban hành quy định tổ chức việc thu phí, lệ phí giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm hành chính công các cấp tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tổ chức thu phí, lệ phí giải quyết thủ tục hành chính của các cơ quan, đơn vị tại Trung tâm Hành chính công các cấp tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm mã số 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu quy định tại các Quyết định số 590 TC/QĐ/TCT ngày 15/8/1997; Quyết định số 786/1998/QĐ/BTC ngày 22/6/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau: Mã số Nhóm mặt hàng Thuế suấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung tên và thuế suất thuế nhập khẩu của một số mặt hàng thuộc nhóm mã số 2710 trong Biểu thuế nhập khẩu quy định tại các Quyết định số 590 TC/QĐ/TCT ngày 15/8/1997
- Quyết định số 786/1998/QĐ/BTC ngày 22/6/1998 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành tên và thuế suất thuế nhập khẩu mới như sau:
- Nhóm mặt hàng
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc tổ chức thu phí, lệ phí giải quyết thủ tục hành chính của các cơ quan, đơn vị tại Trung tâm Hành chính công các cấp tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 6 năm 2019.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 20/8/1998./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hệu lực thi hành và được áp dụng cho tất cả các Tờ khai hàng hoá nhập khẩu đăng ký với cơ quan Hải quan bắt đầu từ ngày 20/8/1998./.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 6 năm 2019.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Thông tin và Truyền thông; Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc Trung tâm Hành chính công các cấp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.