Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
01/2019/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai gửi đến lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
37/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính; Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai gửi đến lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai gửi đến lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh
- Quy định tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính
- Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Tài chính
- Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm các chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra thuộc Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang (sau đây gọi chung là Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng v...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai gửi đến lãnh đạo Ủy ban nhân dân tỉnh và Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp công dân tỉnh Quảng Ngãi, tiếp nhận và xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai gửi đến lãnh đ...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm các chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng, Chánh Văn phòng, Phó Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra thuộc Sở Tài chính...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc áp dụng 1. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm quy định tại Quyết định này là căn cứ để cơ quan có thẩm quyền quy hoạch, đào tạo, thực hiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức giữ các chức danh quy định tại Điều 1 Quyết định này. 2. Việc bổ nhiệm các chức danh tại Điều 1 Quyết định này từ nguồn nhân sự nơi khác do cơ quan có...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND ngày 12/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế tiếp công dân, tiếp nhận, xử lý đơn và giải quyết khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 14/2007/QĐ-UBND ngày 12/6/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy chế tiếp công dân, tiếp nhận, xử lý đơ...
- Điều 2. Nguyên tắc áp dụng
- 1. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm quy định tại Quyết định này là căn cứ để cơ quan có thẩm quyền quy hoạch, đào tạo, thực hiện bổ nhiệm, bổ nhiệm lại công chức giữ các chức danh quy định tại Điều 1...
- Việc bổ nhiệm các chức danh tại Điều 1 Quyết định này từ nguồn nhân sự nơi khác do cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định theo quy trình điều động, bổ nhiệm theo quy định và phải đảm bảo tiêu ch...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chuẩn chung 1. Về phẩm chất chính trị a) Trung thành với lợi ích của Đảng, của quốc gia, dân tộc và nhân dân; kiên định chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, mục tiêu, lý tưởng về độc lập dân tộc, chủ nghĩa xã hội và đường lối đổi mới của Đảng. b) Có lập trường, quan điểm, bản lĩnh chính trị vững vàng, không dao độn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Q. CHỦ TỊCH Lê Quang Thích QUY ĐỊNH Về tiếp công dân tại Trụ sở tiếp c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Thanh tra tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan ch...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Lê Quang Thích
- Điều 3. Tiêu chuẩn chung
- 1. Về phẩm chất chính trị
- a) Trung thành với lợi ích của Đảng, của quốc gia, dân tộc và nhân dân; kiên định chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, mục tiêu, lý tưởng về độc lập dân tộc, chủ nghĩa xã hội và đường lối đ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn cụ thể 1. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực dự kiến được phân công phụ trách. 2. Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên. 3. Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý nhà nước ngạch chuyên viên hoặc có bằng tốt nghiệp đại học ngành hành chính học, thạc sỹ hành...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trụ sở tiếp công dân, Ban tiếp công dân của tỉnh Quảng Ngãi 1. Trụ sở tiếp công dân của tỉnh Quảng Ngãi đặt tại địa chỉ: số 232 đường Phan Bội Châu, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi. 2. Việc tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai của tỉnh Quảng Ngãi được tiến hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trụ sở tiếp công dân, Ban tiếp công dân của tỉnh Quảng Ngãi
- 1. Trụ sở tiếp công dân của tỉnh Quảng Ngãi đặt tại địa chỉ: số 232 đường Phan Bội Châu, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi.
- 2. Việc tiếp công dân đến khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai của tỉnh Quảng Ngãi được tiến hành tại Trụ sở tiếp công dân của tỉnh.
- Điều 4. Tiêu chuẩn cụ thể
- 1. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực dự kiến được phân công phụ trách.
- 2. Có bằng tốt nghiệp trung cấp lý luận chính trị trở lên.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện bổ nhiệm 1. Là công chức trong quy hoạch chức danh bổ nhiệm được cơ quan hoặc người có thẩm quyền phê duyệt, trừ các trường hợp luân chuyển, điều động gắn với bổ nhiệm các chức vụ tương đương tại các phòng thuộc phạm vi quản lý. 2. Đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 3, Điều 4 Quyết định này. 3. Đảm bảo đúng độ tuổi bổ n...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Công khai thông tin tại Trụ sở tiếp công dân của tỉnh 1. Tại Trụ sở tiếp công dân của tỉnh phải niêm yết công khai: a) Thời gian tiếp công dân thường xuyên. b) Lịch tiếp công dân định kỳ của Lãnh đạo tỉnh; thành phần tham dự và dự kiến nội dung tiếp công dân của các buổi tiếp công dân định kỳ. c) Nội quy tiếp công dân. d) Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Công khai thông tin tại Trụ sở tiếp công dân của tỉnh
- 1. Tại Trụ sở tiếp công dân của tỉnh phải niêm yết công khai:
- b) Lịch tiếp công dân định kỳ của Lãnh đạo tỉnh; thành phần tham dự và dự kiến nội dung tiếp công dân của các buổi tiếp công dân định kỳ.
- Điều 5. Điều kiện bổ nhiệm
- 1. Là công chức trong quy hoạch chức danh bổ nhiệm được cơ quan hoặc người có thẩm quyền phê duyệt, trừ các trường hợp luân chuyển, điều động gắn với bổ nhiệm các chức vụ tương đương tại các phòng...
- 2. Đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 3, Điều 4 Quyết định này.
- Left: 7. Thời gian công tác: Right: a) Thời gian tiếp công dân thường xuyên.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Nội vụ căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm: a) Xây dựng quy hoạch công chức vào các chức danh lãnh đạo các phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính; b) Xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Nhiệm vụ và quyền hạn của Trưởng Ban tiếp công dân của tỉnh Thực hiện theo Điều 14 Luật Tiếp công dân và một số nhiệm vụ sau: 1. Trưởng Ban tiếp công dân của tỉnh có trách nhiệm: a) Trực tiếp tổ chức, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Nhiệm vụ và quyền hạn của Trưởng Ban tiếp công dân của tỉnh
- Thực hiện theo Điều 14 Luật Tiếp công dân và một số nhiệm vụ sau:
- a) Trực tiếp tổ chức, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh, tranh chấp đất đai tại Trụ sở tiếp công dân của tỉnh
- Điều 6. Tổ chức thực hiện
- 1. Giám đốc Sở Nội vụ căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- a) Xây dựng quy hoạch công chức vào các chức danh lãnh đạo các phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính;
- Left: 2. Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm: Right: 1. Trưởng Ban tiếp công dân của tỉnh có trách nhiệm:
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2019 và thay thế Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm chức danh Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng và tương đương thuộc Sở Tài chính Tuyên Quang. 2. Chánh Văn phòng Ủy...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Phạm vi tiếp nhận, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại Trụ sở tiếp công dân của tỉnh Thực hiện theo khoản 4 Điều 12 Luật Tiếp công dân; khoản 2 Điều 11 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân và các quy định cụ thể sau đây: 1. Đại diện Vă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Phạm vi tiếp nhận, xử lý khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh tại Trụ sở tiếp công dân của tỉnh
- Thực hiện theo khoản 4 Điều 12 Luật Tiếp công dân; khoản 2 Điều 11 Nghị định số 64/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân và các quy đ...
- 1. Đại diện Văn phòng Tỉnh ủy tiếp nhận, xử lý kiến nghị, phản ánh về chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng
- Điều 7. Điều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2019 và thay thế Quyết định số 42/2010/QĐ-UBND ngày 31/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định về tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm c...
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ
Unmatched right-side sections