Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi khoản 4 Điều 3 của Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

Open section

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2014-2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chính sách hỗ trợ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2014-2015
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi khoản 4 Điều 3 của Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 0...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi khoản 4 Điều 3 của Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 06/7/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai như sau: “4. Đơn vị sự nghiệp trực thuộc sở: a) Ban Quản lý Bảo trì đường bộ; b) Trung tâm...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2014-2015 như sau: 1. Đối tượng áp dụng: Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến đầu tư, quản lý, khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Chính sách hỗ trợ cụ thể: a) Ngân sách tỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định chính sách hỗ trợ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai giai đoạn 2014-2015 như sau:
  • 1. Đối tượng áp dụng: Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến đầu tư, quản lý, khai thác vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
  • 2. Chính sách hỗ trợ cụ thể:
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi khoản 4 Điều 3 của Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải – Xây dựng tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 17/2018/QĐ-UBND ngày 0...
  • “4. Đơn vị sự nghiệp trực thuộc sở:
  • a) Ban Quản lý Bảo trì đường bộ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25/6/2019.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện. 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 2. Hết năm 2015 Sở Tài chính phối hợp với Sở Giao thông vận tải đánh giá kết quả thực hiện, đề xuất chính sách hỗ trợ những năm sau cho phù hợp, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
  • 2. Hết năm 2015 Sở Tài chính phối hợp với Sở Giao thông vận tải đánh giá kết quả thực hiện, đề xuất chính sách hỗ trợ những năm sau cho phù hợp, báo cáo ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25/6/2019.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2 . Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Tổ chức thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải – Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông vận tải
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giao thông vận tải – Xây dựng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi...