Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng theo quy định tại khoản 1 Điều 7, điểm c khoản 1 Điều 8 và khoản 3 Điều 9 Nghị định số 152/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2017. 2. Các nội dung khác liên quan đến tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng được thực hiện th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quyết định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng theo quy định tại khoản 1 Điều 7, điểm c khoản 1 Điều 8 và khoản 3 Điều 9 Nghị định số 152/2017/NĐ-CP ngày 27 tháng 12...
  • 2. Các nội dung khác liên quan đến tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng được thực hiện theo quy định tại Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2019 và thay thế Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan Đảng, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Các cơ quan Đảng, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị
  • xã hội được ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí hoạt động, đơn vị sự nghiệp công lập, Ban quản lý dự án sử dụng vốn nhà nước (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị) thuộc phạm vi quản lý củ...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2019 và thay thế Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ Quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị: a) Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân: Đơn vị tính: m 2 Cấp tỉnh Cấp huyện Cấp xã Diện tích tối thiểu Diện tích tối đa Diện tích tối thiểu Diện tích tối đa Diện tích tối thiểu Diện tíc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng
  • 1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị:
  • a) Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân:
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các h...
  • Quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 15/5/2019
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng được quy định tại Quyết định này và quy định của pháp luật có liên quan làm căn cứ để lập kế hoạc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng được quy định tại Quyết định này và quy định của pháp luật có liên quan làm căn cứ để lập kế hoạch...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố loại 2, loại 3, các phường thuộc thành phố loại 1 được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm; bao gồm: doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp đã được cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì không xác định lại diện tích chuyên dùng theo quy định tại Quyết định này. Trường hợp do thay đổi về cơ cấu tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xử lý chuyển tiếp
  • Đối với dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp đã được cấp thẩm quyền phê duyệt theo quy định trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì khô...
  • Trường hợp do thay đổi về cơ cấu tổ chức biên chế dẫn tới thay đổi (tăng hoặc giảm) nhu cầu sử dụng diện tích chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù cần phải điều chỉnh dự án thì Thủ trưởng cơ quan,...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
  • tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố loại 2, loại 3, các phường thuộc thành phố loại 1 được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công 1. Ngân sách tỉnh: Bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh do Sở Công Thương quản lý và giao đơn vị có chức năng trực thuộc Sở Công Thương tổ chức thực hiện. 2. Ngân sách cấp huyện: Bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công cấp huyện (tùy theo tình hình thực tế...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 5 năm 2019. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 5 năm 2019.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công
  • 1. Ngân sách tỉnh: Bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh do Sở Công Thương quản lý và giao đơn vị có chức năng trực thuộc Sở Công Thương tổ chức thực hiện.
  • Ngân sách cấp huyện:
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh, phù hợp với chiến lược, quy hoạch của tỉnh. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ngành nghề và điều kiện được hỗ trợ 1. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công: Thực hiện theo Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công. 2. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công: a) Nội dung nhiệm vụ, đề án phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chi và mức chi chung 1. Nội dung chi chung: Thực hiện theo Điều 6 của Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 2. Mức chi chung: Thực hiện theo Điều 7 của Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 3. Đối với các mức chi cụ thể, thì được thực hiện theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, tại Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Mức chi cụ thể: 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập doanh nghiệp. Mức hỗ trợ bằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý kinh phí khuyến công: 1. Kinh phí khuyến công tỉnh do Sở Công Thương quản lý và giao Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thuộc Sở Công Thương quản lý, tổ chức thực hiện và mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước Tiền Giang. 2. Kinh phí khuyến công cấp huyện do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý và giao Phòng có chức n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền quyết định chi hoạt động khuyến công 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch chi hoạt động khuyến công hàng năm và quyết định chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên 200 triệu đồng. 2. Ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương quyết định chi hỗ trợ hoạt động khuyến công từ 200 triệu đồng trở xuống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị liên quan 1. Sở Công Thương: a) Xây dựng kế hoạch chi cho hoạt động khuyến công và hỗ trợ cơ sở sản xuất công nghiệp hàng năm và phát sinh khi có yêu cầu, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; b) Theo dõi triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập và phân bổ dự toán 1. Hàng năm, căn cứ số kiểm tra được cấp có thẩm quyền thông báo; căn cứ chương trình khuyến công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và mức chi do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công Thương lập dự toán kinh phí khuyến công tỉnh để tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước của Sở Công Thương, gửi Sở Tài ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chấp hành dự toán 1. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền giao, các đơn vị gửi hồ sơ, chứng từ đến Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để thực hiện kiểm soát. 2. Kho bạc Nhà nước thực hiện kiểm soát, thanh toán các khoản chi cho đề án, nhiệm vụ khuyến công theo quy định tại Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Công tác hạch toán, quyết toán 1. Các đơn vị trực tiếp sử dụng kinh phí khuyến công, có trách nhiệm hạch toán và quyết toán kinh phí thực hiện các đề án, nhiệm vụ khuyến công theo chương tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước. 2. Đối với các đề án, nhiệm vụ khuyến công do đơn vị thực hiện thông qua hình thức ký hợp đồng với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo 1. Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất; giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại; các đơn vị liên quan có trách nhiệm triển khai, thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.