Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 22
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2019 và thay thế Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ Quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố loại 2, loại 3, các phường thuộc thành phố loại 1 được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm; bao gồm: doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công 1. Ngân sách tỉnh: Bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh do Sở Công Thương quản lý và giao đơn vị có chức năng trực thuộc Sở Công Thương tổ chức thực hiện. 2. Ngân sách cấp huyện: Bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công cấp huyện (tùy theo tình hình thực tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh, phù hợp với chiến lược, quy hoạch của tỉnh. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Ngành nghề và điều kiện được hỗ trợ 1. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công: Thực hiện theo Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công. 2. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công: a) Nội dung nhiệm vụ, đề án phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với d...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định chi tiết một số nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP 1. Hỗ trợ cơ sở công nghiệp nông thôn mở rộng thị trường tiêu thụ, xuất khẩu sản phẩm, bao gồm các nội dung hoạt động: a) Tổ chức các hội thảo, diễn đàn để giới thiệu thị trường, xúc tiến thương mại trong và ngoài nước cho các...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Ngành nghề và điều kiện được hỗ trợ
  • 1. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công: Thực hiện theo Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.
  • 2. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định chi tiết một số nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP
  • 1. Hỗ trợ cơ sở công nghiệp nông thôn mở rộng thị trường tiêu thụ, xuất khẩu sản phẩm, bao gồm các nội dung hoạt động:
  • a) Tổ chức các hội thảo, diễn đàn để giới thiệu thị trường, xúc tiến thương mại trong và ngoài nước cho các cơ sở công nghiệp nông thôn, tổ chức dịch vụ khuyến công, cơ quan quản lý nhà nước có liê...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Ngành nghề và điều kiện được hỗ trợ
  • 1. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công: Thực hiện theo Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.
  • 2. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công:
Target excerpt

Điều 4. Quy định chi tiết một số nội dung hoạt động khuyến công quy định tại Điều 4 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP 1. Hỗ trợ cơ sở công nghiệp nông thôn mở rộng thị trường tiêu thụ, xuất khẩu sản phẩm, bao gồm các nội dun...

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Nội dung chi và mức chi chung 1. Nội dung chi chung: Thực hiện theo Điều 6 của Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 2. Mức chi chung: Thực hiện theo Điều 7 của Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 3. Đối với các mức chi cụ thể, thì được thực hiện theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, tại Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.

Open section

Điều 7

Điều 7 . Quy định chi tiết về tổ chức dịch vụ khuyến công quy định tại Điều 9 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP 1. Các tổ chức dịch vụ khuyến công khác theo quy định tại Khoản 1, Điều 9 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP là các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế thành lập theo quy định của pháp luật; có đủ năng lực và có chức năng, nhiệm v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nội dung chi và mức chi chung
  • 1. Nội dung chi chung: Thực hiện theo Điều 6 của Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
  • 2. Mức chi chung: Thực hiện theo Điều 7 của Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
Added / right-side focus
  • Điều 7 . Quy định chi tiết về tổ chức dịch vụ khuyến công quy định tại Điều 9 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP
  • 1. Các tổ chức dịch vụ khuyến công khác theo quy định tại Khoản 1, Điều 9 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP là các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế thành lập theo quy định của pháp luật
  • có đủ năng lực và có chức năng, nhiệm vụ phù hợp với nội dung hoạt động khuyến công tham gia thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung chi và mức chi chung
  • 1. Nội dung chi chung: Thực hiện theo Điều 6 của Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
  • 2. Mức chi chung: Thực hiện theo Điều 7 của Thông tư số 28/2018/TT-BTC.
Target excerpt

Điều 7 . Quy định chi tiết về tổ chức dịch vụ khuyến công quy định tại Điều 9 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP 1. Các tổ chức dịch vụ khuyến công khác theo quy định tại Khoản 1, Điều 9 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP là các tổ c...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Mức chi cụ thể: 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập doanh nghiệp. Mức hỗ trợ bằ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý kinh phí khuyến công: 1. Kinh phí khuyến công tỉnh do Sở Công Thương quản lý và giao Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thuộc Sở Công Thương quản lý, tổ chức thực hiện và mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước Tiền Giang. 2. Kinh phí khuyến công cấp huyện do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý và giao Phòng có chức n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền quyết định chi hoạt động khuyến công 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch chi hoạt động khuyến công hàng năm và quyết định chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên 200 triệu đồng. 2. Ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương quyết định chi hỗ trợ hoạt động khuyến công từ 200 triệu đồng trở xuống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị liên quan 1. Sở Công Thương: a) Xây dựng kế hoạch chi cho hoạt động khuyến công và hỗ trợ cơ sở sản xuất công nghiệp hàng năm và phát sinh khi có yêu cầu, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; b) Theo dõi triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Lập và phân bổ dự toán 1. Hàng năm, căn cứ số kiểm tra được cấp có thẩm quyền thông báo; căn cứ chương trình khuyến công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và mức chi do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công Thương lập dự toán kinh phí khuyến công tỉnh để tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước của Sở Công Thương, gửi Sở Tài ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chấp hành dự toán 1. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền giao, các đơn vị gửi hồ sơ, chứng từ đến Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để thực hiện kiểm soát. 2. Kho bạc Nhà nước thực hiện kiểm soát, thanh toán các khoản chi cho đề án, nhiệm vụ khuyến công theo quy định tại Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Công tác hạch toán, quyết toán 1. Các đơn vị trực tiếp sử dụng kinh phí khuyến công, có trách nhiệm hạch toán và quyết toán kinh phí thực hiện các đề án, nhiệm vụ khuyến công theo chương tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước. 2. Đối với các đề án, nhiệm vụ khuyến công do đơn vị thực hiện thông qua hình thức ký hợp đồng với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo 1. Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất; giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại; các đơn vị liên quan có trách nhiệm triển khai, thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công (sau đây gọi là Nghị định số 45/2012/NĐ-CP). Việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách nhà nước cấp cho hoạt động khuyến công thực hiện theo hướng dẫn của...
Điều 2 Điều 2 . Giải thích từ ngữ 1. Đề án khuyến công theo quy định tại Khoản 3, Điều 2 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP bao gồm đề án khuyến công quốc gia và đề án khuyến công địa phương. 2. Đề án khuyến công quốc gia là đề án khuyến công do Cục Công nghiệp địa phương quản lý, tổ chức thực hiện từ nguồn kinh phí khuyến công quốc gia để triển khai...
Điều 3 Điều 3 . Quy định chi tiết về đối tượng áp dụng quy định tại Khoản 2, Điều 1 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố loại 2, loại 3, các phường thuộc thành phố loại 1 được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm,...
Điều 5. Điều 5. Quy định chi tiết một số danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công quy định tại Điều 5 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP 1. Đối với sản xuất vật liệu xây dựng, không hỗ trợ các cơ sở sản xuất gạch đất sét nung sử dụng công nghệ nung bằng lò thủ công cải tiến, lò vòng gây ô nhiễm môi trường; tập trung hỗ trợ các cơ sở sản...
Điều 6. Điều 6. Quy định chi tiết địa bàn, ngành nghề và nguyên tắc ưu tiên quy định tại Điều 6 Nghị định số 45/2012/NĐ-CP 1. Địa bàn ưu tiên a) Huyện vùng cao, hải đảo, biên giới đất liền, vùng đồng bào dân tộc thiểu số theo quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền. b) Các huyện nghèo theo quy định tại Nghị quyết 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng...
Điều 8. Điều 8. Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công 1. Xây dựng Chương trình khuyến công giai đoạn a) Bộ Công Thương chủ trì phối hợp với các Bộ, ngành liên quan và các địa phương xây dựng Chương trình khuyến công quốc gia từng giai đoạn trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. b) Sở Công Thương chủ trì phối hợp với các Sở, ngành liên quan...
Điều 9. Điều 9. Chế độ báo cáo và kiểm tra, giám sát các đề án, chương trình khuyến công 1. Sở Công Thương có trách nhiệm: a) Tổng hợp báo cáo tình hình hoạt động khuyến công quốc gia và địa phương trên địa bàn theo quy định tại Thông tư số 20/2012/TT-BCT ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về việc quy định chế độ báo cáo thố...