Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
13/2019/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành bổ sung giá đất năm 2012 của thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
20/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành bổ sung giá đất năm 2012 của thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành bổ sung giá đất năm 2012 của thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
- Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành bổ sung giá đất năm 2012 của thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau: 1. Giá đất tại thành phố Rạch Giá a) Giá đất nông nghiệp phường Vĩnh Bảo: Đơn vị tính: 1.000 đồng/m 2 TT Loại đất VT 1 VT 2 VT 3 1 Đất nông nghiệp (cây hàng năm, cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản) 160 140 120 b) Giá đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành bổ sung giá đất năm 2012 của thành phố Rạch Giá và huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang, cụ thể như sau:
- 1. Giá đất tại thành phố Rạch Giá
- a) Giá đất nông nghiệp phường Vĩnh Bảo:
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2019 và thay thế Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Bảo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa Phú tổ chức triển kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, các sở, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá, Chủ tịch Ủ...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2019 và thay thế Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí khuyến...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY CHẾ Quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Bảo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa Phú; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các sở, ban ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Rạch Giá, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Bảo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hòa Phú
- các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các h...
- Quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 13/2019/QĐ-UBND ngày 15/5/2019
- Left: của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang) Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố loại 2, loại 3, các phường thuộc thành phố loại 1 được chuyển đổi từ xã chưa quá 05 năm; bao gồm: doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo hoạt động khuyến công 1. Ngân sách tỉnh: Bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh do Sở Công Thương quản lý và giao đơn vị có chức năng trực thuộc Sở Công Thương tổ chức thực hiện. 2. Ngân sách cấp huyện: Bảo đảm kinh phí cho hoạt động khuyến công cấp huyện (tùy theo tình hình thực tế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn trên địa bàn tỉnh, phù hợp với chiến lược, quy hoạch của tỉnh. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Ngành nghề và điều kiện được hỗ trợ 1. Ngành nghề được hưởng chính sách khuyến công: Thực hiện theo Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công. 2. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công: a) Nội dung nhiệm vụ, đề án phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chi và mức chi chung 1. Nội dung chi chung: Thực hiện theo Điều 6 của Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 2. Mức chi chung: Thực hiện theo Điều 7 của Thông tư số 28/2018/TT-BTC. 3. Đối với các mức chi cụ thể, thì được thực hiện theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, tại Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức chi cụ thể: 1. Chi hỗ trợ thành lập doanh nghiệp sản xuất công nghiệp nông thôn tại các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn và đặc biệt khó khăn theo quy định của pháp luật, bao gồm: Hoàn thiện kế hoạch kinh doanh; dự án thành lập doanh nghiệp và chi phí liên quan đến đăng ký thành lập doanh nghiệp. Mức hỗ trợ bằ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý kinh phí khuyến công: 1. Kinh phí khuyến công tỉnh do Sở Công Thương quản lý và giao Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại thuộc Sở Công Thương quản lý, tổ chức thực hiện và mở tài khoản tại Kho bạc Nhà nước Tiền Giang. 2. Kinh phí khuyến công cấp huyện do Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý và giao Phòng có chức n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền quyết định chi hoạt động khuyến công 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch chi hoạt động khuyến công hàng năm và quyết định chi hỗ trợ hoạt động khuyến công trên 200 triệu đồng. 2. Ủy quyền Giám đốc Sở Công Thương quyết định chi hỗ trợ hoạt động khuyến công từ 200 triệu đồng trở xuống.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị liên quan 1. Sở Công Thương: a) Xây dựng kế hoạch chi cho hoạt động khuyến công và hỗ trợ cơ sở sản xuất công nghiệp hàng năm và phát sinh khi có yêu cầu, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; b) Theo dõi triển...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV LẬP, CHẤP HÀNH VÀ QUYẾT TOÁN KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập và phân bổ dự toán 1. Hàng năm, căn cứ số kiểm tra được cấp có thẩm quyền thông báo; căn cứ chương trình khuyến công được cấp có thẩm quyền phê duyệt và mức chi do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định, Sở Công Thương lập dự toán kinh phí khuyến công tỉnh để tổng hợp vào dự toán ngân sách nhà nước của Sở Công Thương, gửi Sở Tài ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chấp hành dự toán 1. Căn cứ dự toán chi ngân sách nhà nước được cấp có thẩm quyền giao, các đơn vị gửi hồ sơ, chứng từ đến Kho bạc Nhà nước nơi giao dịch để thực hiện kiểm soát. 2. Kho bạc Nhà nước thực hiện kiểm soát, thanh toán các khoản chi cho đề án, nhiệm vụ khuyến công theo quy định tại Thông tư số 161/2012/TT-BTC ngày 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Công tác hạch toán, quyết toán 1. Các đơn vị trực tiếp sử dụng kinh phí khuyến công, có trách nhiệm hạch toán và quyết toán kinh phí thực hiện các đề án, nhiệm vụ khuyến công theo chương tương ứng của Mục lục ngân sách nhà nước. 2. Đối với các đề án, nhiệm vụ khuyến công do đơn vị thực hiện thông qua hình thức ký hợp đồng với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kiểm tra, giám sát, thông tin báo cáo 1. Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính kiểm tra định kỳ, đột xuất; giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã, Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại; các đơn vị liên quan có trách nhiệm triển khai, thực hiện Quy chế này. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.