Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành, liên tịch ban hành

Open section

Tiêu đề

Quy định về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành, liên tịch ban hành
Rewritten clauses
  • Left: Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Right: Quy định về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành, liên tịch ban hành sau đây: 1. Thông tư số 03/1997/TT-NH2 ngày 14/07/1997 hướng dẫn hạch toán nghiệp vụ cho thuê tài chính. 2. Quyết định số 237/1999/QĐ-NHNN8 ngày 08/07/1999 về việc ban hành Quy chế...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý văn bản trái pháp luật qua kiểm tra theo thẩm quyền Hết thời hạn quy định tại Khoản 1 Điều 23 của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP, cơ quan, người đã ban hành văn bản có dấu hiệu trái pháp luật không có thông báo về kết quả tự kiểm tra, xử lý văn bản hoặc Thống đốc không nhất trí với kết quả xử lý thì trong thời hạn 15 (mười l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Xử lý văn bản trái pháp luật qua kiểm tra theo thẩm quyền
  • Hết thời hạn quy định tại Khoản 1 Điều 23 của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP, cơ quan, người đã ban hành văn bản có dấu hiệu trái pháp luật không có thông báo về kết quả tự kiểm tra, xử lý văn bản hoặc...
  • Kiến nghị Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ hoặc Thủ tướng Chính phủ đình chỉ việc thi hành, hủy bỏ, bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ văn bản trái pháp luật do các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ toàn bộ văn bản quy phạm pháp luật
  • Bãi bỏ toàn bộ các văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành, liên tịch ban hành sau đây:
  • 1. Thông tư số 03/1997/TT-NH2 ngày 14/07/1997 hướng dẫn hạch toán nghiệp vụ cho thuê tài chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật Bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành sau đây: 1. Chương 2, Chương 3 Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành ban hành kèm theo Quyết định số 1506/2001/QĐ-NHNN ngày 30/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Ngân hàng Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Ngân hàng Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ một phần văn bản quy phạm pháp luật
  • Bãi bỏ một phần các văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành sau đây:
  • 1. Chương 2, Chương 3 Quy chế quản lý tiền mẫu, tiền lưu niệm, tiền đình chỉ lưu hành ban hành kèm theo Quyết định số 1506/2001/QĐ-NHNN ngày 30/11/2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 8 năm 2019.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các văn bản được kiểm tra và xử lý 1. Các văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi là Thống đốc) ban hành hoặc liên tịch ban hành, bao gồm: Thông tư, thông tư liên tịch. 2. Các văn bản của Ngân hàng Nhà nước khi có yêu cầu, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân, các cơ quan thông tin đại chúng h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các văn bản được kiểm tra và xử lý
  • 1. Các văn bản quy phạm pháp luật do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước (sau đây gọi là Thống đốc) ban hành hoặc liên tịch ban hành, bao gồm: Thông tư, thông tư liên tịch.
  • Các văn bản của Ngân hàng Nhà nước khi có yêu cầu, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân, các cơ quan thông tin đại chúng hoặc do cán bộ, đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước phát hiện trong quá trình...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 8 năm 2019.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng Thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các cơ quan, tổ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung kiểm tra văn bản và cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được kiểm tra 1. Nội dung kiểm tra văn bản được thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi là Nghị định số 40/2010/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung kiểm tra văn bản và cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được kiểm tra
  • Nội dung kiểm tra văn bản được thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi...
  • 2. Cơ sở pháp lý để xác định nội dung trái pháp luật của văn bản được thực hiện theo quy định tại Điều 6 của Nghị định số 40/2010/NĐ-CP và Điều 4 của Thông tư số 20/2010/TT-BTP.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng Thành viên, Tổng Giám đốc (Giám đốc) tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật và xử lý văn bản trái pháp luật của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi là Ngân hàng Nhà nước).
Điều 5. Điều 5. Phương thức kiểm tra văn bản 1. Kiểm tra văn bản do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản gửi đến, bao gồm: Tự kiểm tra đối với các văn bản do Thống đốc ban hành hoặc liên tịch ban hành; Kiểm tra theo thẩm quyền đối với các văn bản do các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dâ...
Chương II Chương II TỰ KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm tự kiểm tra văn bản Vụ trưởng Vụ Pháp chế là đầu mối giúp Thống đốc thực hiện việc tự kiểm tra các văn bản sau đây: 1. Các văn bản quy định tại Khoản 1 Điều 3 của Thông tư này, ngay sau khi văn bản được ban hành. 2. Các văn bản quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 3 của Thông tư này khi có yêu cầu, kiến nghị, khiếu nạ...
Điều 7. Điều 7. Trình tự, thủ tục tự kiểm tra, xử lý văn bản do Thống đốc ban hành 1. Đối với các văn bản quy định tại Khoản 1 Điều 3 Thông tư này, sau khi phát hành, Văn phòng có trách nhiệm sao gửi Vụ Pháp chế một (01) bản để thực hiện việc tự kiểm tra. 2. Sau khi nhận được văn bản, Vụ Pháp chế tiến hành kiểm tra. Trong thời hạn ba (03) ngày...
Điều 8. Điều 8. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý văn bản khi nhận được thông báo, hoặc yêu cầu, kiến nghị 1. Trong thời hạn hai (02) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được thông báo, yêu cầu, kiến nghị của cơ quan, tổ chức, cá nhân, các cơ quan thông tin đại chúng về văn bản có dấu hiệu trái pháp luật, Văn phòng, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân...
Điều 9. Điều 9. Trình tự, thủ tục kiểm tra, xử lý đối với văn bản do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước liên tịch ban hành Trình tự, thủ tục kiểm tra đối với văn bản do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước liên tịch ban hành được thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Thông tư này đồng thời có sự phối hợp với cơ quan đã ký ban hành kiểm tra toàn bộ nội dung...