Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 40

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của UBND tỉnh Cà Mau Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Hệ số điều chỉnh giá đất đối với 376 đoạn đường được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 của Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của UBND tỉnh Cà Mau Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ t hể như sau: 1. Phụ lục I: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị (gồm 309 đoạn đường)....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau: a) Diện tích đất cho thuê. b) Thời hạn cho thuê đất. c) Đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm; đơn giá thuê đất củ...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi Hệ số điều chỉnh giá đất đối với 376 đoạn đường được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 của Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của UBND tỉnh Cà Mau Quy định Hệ số điều chỉnh gi...
  • 1. Phụ lục I: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị (gồm 309 đoạn đường).
  • 2. Phụ lục II: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn (gồm 67 đoạn đường).
Added / right-side focus
  • Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau:
  • a) Diện tích đất cho thuê.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi Hệ số điều chỉnh giá đất đối với 376 đoạn đường được quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 của Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của UBND tỉnh Cà Mau Quy định Hệ số điều chỉnh gi...
  • 1. Phụ lục I: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị (gồm 309 đoạn đường).
  • 2. Phụ lục II: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn (gồm 67 đoạn đường).
Target excerpt

Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau: a) Diện tích đất cho thuê. b...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện : 1. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Quy định chuyển tiếp Đối với các trường hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền quyết định áp dụng hệ số K = 1,0 theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau cho các đoạn đường được ban hành theo Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND ngày 05/3/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà M...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất. a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với: - Đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Quy định chuyển tiếp
  • Đối với các trường hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền quyết định áp dụng hệ số K = 1,0 theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau c...
Added / right-side focus
  • 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
  • Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất.
  • a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với:
Removed / left-side focus
  • Đối với các trường hợp đã được cơ quan, người có thẩm quyền quyết định áp dụng hệ số K = 1,0 theo quy định tại Điều 4 Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quy định chuyển tiếp Right: Điều 4. Đơn giá thuê đất
Target excerpt

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất. a) Tỷ lệ phần trăm...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 6 năm 2019. 2. Bãi bỏ Điều 4 của Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Cà Mau./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình trong lòng đất có mục đích kinh doanh mà công trình này k...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối. b) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 XÁC ĐỊNH TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 5. Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất không quá 30%...
Điều 6. Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 1. Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau: a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo qu...