Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
2 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực Giao thông vận tải do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định về tổ chức quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định về tổ chức quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực Giao thông vận tải do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành
explicit-citation Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành, bao gồm: 1. Chỉ thị số 06/2004/CT-UB ngày 13/4/2004 về việc triển khai thực hiện Chỉ thị số 01/2004/CT-TTg ngày 02/01/2004 và Chỉ thị số 12/2004/CT-TTg ngày 30/3/2004 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Quyết định số 164/2005/QĐ-UB ngày 3...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy định về tổ chức quản lý vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh.

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành, bao gồm:
  • 1. Chỉ thị số 06/2004/CT-UB ngày 13/4/2004 về việc triển khai thực hiện Chỉ thị số 01/2004/CT-TTg ngày 02/01/2004 và Chỉ thị số 12/2004/CT-TTg ngày 30/3/2004 của Thủ tướng Chính phủ.
  • 2. Quyết định số 164/2005/QĐ-UB ngày 30/12/2005 về việc ban hành quy định quản lý nhà nước các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Quyết định số 49/2006/QĐ-UB ngày 17/7/2006 về việc ban hành quy định về tổ chức quản lý vận tải hành khách bằng xe buýt. Right: Điều 1 . Nay ban hành kèm theo quyết định này Quy định về tổ chức quản lý vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2019.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực ngày 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2019. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực ngày 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai thực hiện việc đăng công báo và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Quyết định này. 2. Giao Sở Tư pháp tổng hợp, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai đưa vào danh mục để công bố theo quy định đối với văn bản bị bãi bỏ. 3. C...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông- Vận tải, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Việt Hường QUY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Lê Việt Hường
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai thực hiện việc đăng công báo và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với Quyết định này.
  • 2. Giao Sở Tư pháp tổng hợp, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai đưa vào danh mục để công bố theo quy định đối với văn bản bị bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Vận tải, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Văn bản này quy định việc tổ chức quản lý và khai thác vận tải khách bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý, xây dựng cơ sở hạ tầng, khai thác vận tải khách bằng xe buýt và khách đi xe buýt.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vận tải khách bằng xe buýt là hoạt động vận tải khách bằng ô tô theo tuyến cố định trong nội, ngoại thành phố, thị xã; có các điểm dừng đón, trả khách và xe chạy theo biểu đồ vận hành. 2. Tuyến xe buýt là tuyến vận tải khách cố định bằng ô tô, có đi...
Chương II Chương II CƠ SỞ HẠ TẦNG VẬN TẢI KHÁCH BẰNG XE BUÝT
Điều 4. Điều 4. Tuyến xe buýt 1. Tuyến xe buýt phải đi qua các khu vực như khu dân cư, trường học, trung tâm thương mại, khu công nghiệp, trung tâm hành chính… 2. Các tuyến xe buýt phải có sự liên thông với nhau, tạo thuận trong quá trình đi lại của nhân dân. 3. Điểm đầu, cuối tuyến xe buýt không bắt buộc là các bến xe. 4. Trên tuyến có các đi...
Điều 5. Điều 5. Xe buýt 1. Đảm bảo đủ điều kiện tham gia giao thông của xe cơ giới đường bộ. 2. Bên ngoài xe: ở phía trước và phía sau phải dán chữ “xe buýt” và tên doanh nghiệp khai thác tuyến, có bảng ghi rõ tên tuyến, số hiệu tuyến; dọc theo hai bên thành xe phải ghi rõ lộ trình, điểm dừng chính xe chạy qua. 3. Bên trong xe: Phải bố trí ở v...
Điều 6. Điều 6. Điểm dừng, nhà chờ xe buýt 1. Điểm dừng xe buýt: a) Điểm dừng xe buýt trên đường bộ phải đảm bảo đúng Luật Giao thông đường bộ; b) Khoảng cách tối đa giữa hai điểm dừng trong đô thị là 700m, ngoài đô thị là 3.000m; c) Tại vị trí điểm dừng phải có biển báo hiệu điểm dừng xe buýt; trên biển báo hiệu phải ghi số hiệu, tên tuyến (đ...