Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 2
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 337/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 337/2016/QĐ-UB...
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 337/2016/QĐ-UB... Right: Ban hành Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang
Target excerpt

Ban hành Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 337/2016/QĐ-UBND ngày 15 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Sửa đổi Khoản 3 Điều 4 như sau: “3. Trong thời hạn 30 ngày (ba mươi) làm việ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy trình xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày 05 tháng 01 hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thông báo định hướng hoạt động nghiên cứu-ứng dụng trên Báo Khoa học và Phát triển, Báo Bắc Giang, trang thông tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ để các tổ chứ...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 337/2016/QĐ-UB...
  • 1. Sửa đổi Khoản 3 Điều 4 như sau:
  • Trong thời hạn 30 ngày (ba mươi) làm việc kể từ ngày kết thúc nhận phiếu đặt hàng, Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, đánh giá sơ bộ về tính đầy đủ và cấp thiết của đề xuất đặt hàng, tổng hợp đề xuấ...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy trình xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Trong 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày 05 tháng 01 hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thông báo định hướng hoạt động nghiên cứu-ứng dụng trên Báo Khoa học và Phát triển, Báo Bắc Gia...
  • 2. Kể từ ngày thông báo, các tổ chức, cá nhân
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang ban hành kèm theo Quyết định số 337/2016/QĐ-UB...
  • 1. Sửa đổi Khoản 3 Điều 4 như sau:
  • 2. Bổ sung Khoản 4 Điều 4 như sau:
Rewritten clauses
  • Left: Trong thời hạn 30 ngày (ba mươi) làm việc kể từ ngày kết thúc nhận phiếu đặt hàng, Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, đánh giá sơ bộ về tính đầy đủ và cấp thiết của đề xuất đặt hàng, tổng hợp đề xuấ... Right: Trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày làm việc, kể từ ngày kết thúc nhận phiếu đề xuất đặt hàng, Sở Khoa học và Công nghệ xem xét, đánh giá đề xuất đặt hàng, tổ chức hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ kh...
Target excerpt

Điều 4. Quy trình xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Trong 03 (ba) ngày làm việc, kể từ ngày 05 tháng 01 hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thông báo định hướng hoạt động nghiên cứu-ứng...

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Điều khoản bãi bỏ Bãi bỏ điểm b Khoản 3 Điều 5.

Open section

Điều 5

Điều 5 . Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thành phần hội đồng Hội đồng tư vấn có từ 07 đến 09 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện, thư ký khoa học và các ủy viên. Thành viên là các chuyên gia, nhà quản lý có trình độ chuyên môn phù hợp, có kinh nghiệm trong lĩnh vực nghiên cứu. Cơ cấu...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Điều khoản bãi bỏ
  • Bãi bỏ điểm b Khoản 3 Điều 5.
Added / right-side focus
  • Điều 5 . Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Thành phần hội đồng
  • Hội đồng tư vấn có từ 07 đến 09 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện, thư ký khoa học và các ủy viên. Thành viên là các chuyên gia, nhà quản lý có trình độ chuyên môn phù hợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Điều khoản bãi bỏ
  • Bãi bỏ điểm b Khoản 3 Điều 5.
Target excerpt

Điều 5 . Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Thành phần hội đồng Hội đồng tư vấn có từ 07 đến 09 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch, 02 ủy viên phản biện, thư ký khoa học và các ủy viên. Thà...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/6/2019./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý, tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 69/2010/QĐ-UBND ngày 23/6/2010 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy định tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và Quyết định số 20/2015/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ...
Điều 3 Điều 3 . Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Văn Thái ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc QUY ĐỊNH Quản lý, tổ chức...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này nhằm quy định về quản lý và tổ chức thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước tỉnh Bắc Giang, bao gồm: Tư vấn; tuyển chọn, giao trực tiếp; thẩm định tài chính; phê duyệt; ký hợp đồng; đánh giá, nghiệm thu; đăng ký, lưu gi...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt và ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ, gồm: Chương trình khoa học và công nghệ; Đề án khoa học và công nghệ; Đề tài khoa học và công nghệ; Dự án sản xuất thử nghiệm; Dự án khoa học và công nghệ; Đề tài khoa học và công nghệ, dự án khoa học...
Điều 3. Điều 3. Căn cứ xây dựng đề xuất đặt hàng 1. Các yêu cầu của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân và UBND tỉnh. 2. Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh; Kế hoạch phát triển khoa học và công nghệ 5 năm và hàng năm của tỉnh. 3. Những vấn đề khoa học và công nghệ quan trọng nhằm giải quyết yêu cầu cấp thiết của tỉnh về quốc phòng, an ninh,...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ