Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 22
Right-only sections 18

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2019-2025

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2019-2025.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 07 tháng 7 năm 2019 và thay thế Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2016 của UBND tỉnh Tây Ninh ban hành Quy mô diện tích tối thiểu cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2017 của UBND tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định về mức hỗ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 5 năm 2017.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 07 tháng 7 năm 2019 và thay thế Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2016 của UBND tỉnh Tây Ninh ban hành Quy mô diện tích tối thiểu cánh đồn...
  • Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2017 của UBND tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định về mức hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 5 năm 2017.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 07 tháng 7 năm 2019 và thay thế Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 03 tháng 6 năm 2016 của UBND tỉnh Tây Ninh ban hành Quy mô diện tích tối thiểu cánh đồn...
  • Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2017 của UBND tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định về mức hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 5 năm 2017.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công Thương, Lao động - Thương binh và Xã hội, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, đơn vị,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hỗ trợ liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, lâm nghiệp (sau đây gọi chung là sản phẩm nông nghiệp) trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng a) Nông dân, chủ trang trại, người được ủy quyền đối với hộ nông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Đối với mỗi loại hình liên kết quy định tại Điều 4 Quy định này, các bên tham gia liên kết ở nội dung nào thì được hưởng chính sách hỗ trợ ở nội dung đó. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào các nội dung liên kết theo hợp đồng, dự án liên kết hoặc kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết để quyết định hỗ trợ t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn là dự án hoặc phương án phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn do doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân xây dựng được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kinh phí hỗ trợ (gọi tắt là dự án cánh đồng lớn). 2. Hợp đồng liê...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
  • Đối với mỗi loại hình liên kết quy định tại Điều 4 Quy định này, các bên tham gia liên kết ở nội dung nào thì được hưởng chính sách hỗ trợ ở nội dung đó.
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào các nội dung liên kết theo hợp đồng, dự án liên kết hoặc kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết để quyết định hỗ trợ theo quy định tại Quyết định này.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn là dự án hoặc phương án phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn do doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của nông dân...
  • 2. Hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản là hợp đồng hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn được ký kết giữa doanh nghiệp với tổ chức đại diện của nô...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
  • Đối với mỗi loại hình liên kết quy định tại Điều 4 Quy định này, các bên tham gia liên kết ở nội dung nào thì được hưởng chính sách hỗ trợ ở nội dung đó.
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào các nội dung liên kết theo hợp đồng, dự án liên kết hoặc kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết để quyết định hỗ trợ theo quy định tại Quyết định này.
Target excerpt

Điều 4. Giải thích từ ngữ 1. Dự án hoặc Phương án cánh đồng lớn là dự án hoặc phương án phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn do doanh nghiệp hoặc tổ chức đại diện của...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện để được hỗ trợ Các bên tham gia liên kết được hỗ trợ phải đáp ứng đồng thời các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương. 2. Giấy chứng nhận hoặc cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II HÌNH THỨC LIÊN KẾT, HỢP ĐỒNG LIÊN KẾT VÀ DỰ ÁN LIÊN KẾT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các hình thức liên kết 1. Liên kết từ cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ chức sản xuất, thu hoạch, sơ chế hoặc chế biến gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 2. Liên kết cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 3. Liên kết tổ chức sản xuất, thu hoạch gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 4. Li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hợp đồng liên kết Hợp đồng liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi chung là Hợp đồng liên kết) là hợp đồng được ký giữa các bên tham gia liên kết trên nguyên tắc tự nguyện nhằm thực hiện các hình thức liên kết quy định tại Điều 4 Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Dự án liên kết 1. Dự án liên kết là dự án do doanh nghiệp hoặc hợp tác xã và các bên tham gia hợp đồng liên kết cùng thỏa thuận, xây dựng và triển khai đầu tư liên kết theo các hình thức quy định tại Điều 4 Quy định này. 2. Các bên tham gia liên kết lập dự án liên kết để làm căn cứ hưởng chính sách hỗ trợ theo quy định tại Điều...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thời gian thực hiện dự án cánh đồng lớn Thời gian thực hiện dự án cánh đồng lớn từ năm 2017 đến năm 2025. Cụ thể: 1. Đối với cây trồng hàng năm là 5 năm. 2. Đối với cây trồng lâu năm là 7 năm.

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Dự án liên kết
  • 1. Dự án liên kết là dự án do doanh nghiệp hoặc hợp tác xã và các bên tham gia hợp đồng liên kết cùng thỏa thuận, xây dựng và triển khai đầu tư liên kết theo các hình thức quy định tại Điều 4 Quy đ...
  • Các bên tham gia liên kết lập dự án liên kết để làm căn cứ hưởng chính sách hỗ trợ theo quy định tại Điều 8 và điểm a khoản 1 Điều 9 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Thời gian thực hiện dự án cánh đồng lớn
  • Thời gian thực hiện dự án cánh đồng lớn từ năm 2017 đến năm 2025. Cụ thể:
  • 1. Đối với cây trồng hàng năm là 5 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Dự án liên kết
  • 1. Dự án liên kết là dự án do doanh nghiệp hoặc hợp tác xã và các bên tham gia hợp đồng liên kết cùng thỏa thuận, xây dựng và triển khai đầu tư liên kết theo các hình thức quy định tại Điều 4 Quy đ...
  • Các bên tham gia liên kết lập dự án liên kết để làm căn cứ hưởng chính sách hỗ trợ theo quy định tại Điều 8 và điểm a khoản 1 Điều 9 Quy định này.
Target excerpt

Điều 8. Thời gian thực hiện dự án cánh đồng lớn Thời gian thực hiện dự án cánh đồng lớn từ năm 2017 đến năm 2025. Cụ thể: 1. Đối với cây trồng hàng năm là 5 năm. 2. Đối với cây trồng lâu năm là 7 năm.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ HỖ TRỢ THỰC HIỆN LIÊN KẾT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết 1. Chủ trì liên kết: Chủ trì, phối hợp các đơn vị tư vấn xây dựng liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ chi phí, bao gồm: Tư vấn, điều tra hiện trạng, nghiên cứu để xây dựng hợp đồng liên kết, lập dự án liên kết hoặc kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết, phương án, kế hoạch sản xuất kinh do...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ đầu tư hạ tầng phục vụ xây dựng liên kết 1. Dự án liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ vốn đầu tư máy móc trang thiết bị; xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ liên kết, bao gồm: Nhà xưởng, bến bãi, nhà kho phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 2. Mức hỗ trợ 30% vốn đầu tư cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ khuyến nông, đào tạo, tập huấn và giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm 1. Ngoài phần hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ liên kết quy định tại Điều 8 Quy định này, các bên tham gia liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ để thực hiện các nội dung sau: a) Xây dựng mô hình khuyến nông: Mức hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ và trình tự thủ tục hỗ trợ liên kết 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ liên kết a) Đơn đề nghị của Chủ trì liên kết (theo mẫu số 01); b) Dự án liên kết (theo mẫu số 02) hoặc Kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết (theo mẫu số 03); c) Bản thỏa thuận cử đơn vị Chủ trì liên kết (theo mẫu số 04) đối với trường hợp các doanh nghiệp, hợp tác x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nguồn vốn thực hiện 1. Vốn bố trí từ nguồn ngân sách (Trung ương, địa phương), trong đó: a) Vốn đầu tư phát triển: Hàng năm bố trí vốn để hỗ trợ đầu tư hạ tầng phục vụ cơ cấu lại nông nghiệp để bố trí cho các dự án liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm được cấp thẩm quyền phê duyệt năm trước; b) Vốn sự nghiệp: Sử dụng vốn từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV LẬP DỰ TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ LIÊN KẾT VÀ THANH TOÁN KINH PHÍ HỖ TRỢ LIÊN KẾT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lập dự toán kinh phí hỗ trợ liên kết 1. Căn cứ vào dự án liên kết hoặc kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện theo các nội dung hỗ trợ dự án liên kết hoặc kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết và theo hợp đồng liên kết dự toán kinh phí hỗ trợ liên kết c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ liên kết (kèm biên bản nghiệm thu mẫu 06) 1. Chủ trì liên kết a) Thanh quyết toán vốn đầu tư: Chủ trì liên kết cung cấp đầy đủ hồ sơ liên quan đến triển khai thực hiện dự án liên kết đầu tư hạ tầng phục vụ liên kết theo quy định, cụ thể khối lượng công việc đã hoàn thành, bao gồm: Báo cáo khối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 14

Điều 14 . Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Tổ chức triển khai thực hiện hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định; b) Phối hợp các sở, ban, ngành liên quan, UBND cấp huyện tham mưu trình UBND tỉnh phê duyệt danh mục các ngành hàng,...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ thông qua các chương trình, dự án trực tiếp và lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan. 2. Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án cánh đồng lớn theo quy định hiện hành được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, các sở, ngà...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14 . Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành liên quan
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Tổ chức triển khai thực hiện hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định;
Added / right-side focus
  • Điều 10. Nguồn kinh phí thực hiện
  • 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ thông qua các chương trình, dự án trực tiếp và lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan.
  • Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án cánh đồng lớn theo quy định hiện hành được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, các sở, ngành có liên quan và Ủy b...
Removed / left-side focus
  • Điều 14 . Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành liên quan
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Tổ chức triển khai thực hiện hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh theo quy định;
Target excerpt

Điều 10. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ thông qua các chương trình, dự án trực tiếp và lồng ghép các chương trình, dự án có liên quan. 2. Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác hỗ...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của UBND c ấp huyện 1. Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về việc triển khai thực hiện hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn. 2. Thành lập Hội đồng thẩm định cấp huyện hoặc giao Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp huyện thành lập Hội đồng thẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đề nghị các tổ chức chính trị - xã hội và các hội, hiệp hội 1. Thông tin, tuyên truyền, tư vấn, vận động và thông báo đến các thành viên hỗ trợ các bên tham gia liên kết và thực hiện đúng hợp đồng liên kết theo quy định này nhằm góp phần xây dựng các hình thức liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Chủ đầu tư dự án liên kết hoặc Chủ trì liên kết 1. Lập đơn đề nghị về việc hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (theo mẫu số 01) trình cấp thẩm quyền xem xét, phê duyệt theo quy định này. 2. Xây dựng hồ sơ đề nghị hỗ trợ liên kết theo quy định trình cấp thẩm quyền thẩm định hồ sơ và phê duyệt theo phân cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Quyền lợi, nghĩa vụ của các bên tham gia liên kết 1. Quyền của các bên tham gia liên kết thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (viết tắt là Nghị định số 98/2018...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ 1. Đối với doanh nghiệp a) Để được thanh quyết toán kinh phí thực hiện quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn thiện hệ thống giao thông, thủy lợi nội đồng, hệ thống điện phục vụ sản xuất nông nghiệp, doanh nghiệp cung cấp hồ sơ thanh quyết toán 100% khối lượng công việc đã hoàn thành, bao gồm: Báo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Quyền lợi, nghĩa vụ của các bên tham gia liên kết
  • Quyền của các bên tham gia liên kết thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết tro...
  • 2. Nghĩa vụ của các bên tham gia liên kết theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 13. Thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ
  • 1. Đối với doanh nghiệp
  • a) Để được thanh quyết toán kinh phí thực hiện quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn thiện hệ thống giao thông, thủy lợi nội đồng, hệ thống điện phục vụ sản xuất nông nghiệp, doanh nghiệp cung cấp hồ...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quyền lợi, nghĩa vụ của các bên tham gia liên kết
  • Quyền của các bên tham gia liên kết thực hiện theo quy định tại Điều 13 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết tro...
  • 2. Nghĩa vụ của các bên tham gia liên kết theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 13. Thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ 1. Đối với doanh nghiệp a) Để được thanh quyết toán kinh phí thực hiện quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn thiện hệ thống giao thông, thủy lợi nội đồng, hệ thống điện phục vụ...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Xử lý tranh chấp, vi phạm khi thực hiện hợp đồng và dự án liên kết Việc xử lý tranh chấp, vi phạm khi thực hiện hợp đồng và dự án liên kết hoặc kế hoạch hỗ trợ liên kết theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.

Open section

Điều 15.

Điều 15. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vấn đề mới phát sinh, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị có liên quan và địa phương kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Xử lý tranh chấp, vi phạm khi thực hiện hợp đồng và dự án liên kết
  • Việc xử lý tranh chấp, vi phạm khi thực hiện hợp đồng và dự án liên kết hoặc kế hoạch hỗ trợ liên kết theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Tổ chức thực hiện
  • Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vấn đề mới phát sinh, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị có liên quan và địa phương kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Xử lý tranh chấp, vi phạm khi thực hiện hợp đồng và dự án liên kết
  • Việc xử lý tranh chấp, vi phạm khi thực hiện hợp đồng và dự án liên kết hoặc kế hoạch hỗ trợ liên kết theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 98/2018/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 15. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện Quy định này, nếu có vấn đề mới phát sinh, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị có liên quan và địa phương kịp thời phản ánh về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông...

explicit-citation Similarity 0.57 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. Điều khoản chuyển tiếp và thi hành 1. Các bên tham gia liên kết đang thực hiện theo Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2017 của UBND tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định về mức hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục được hưởng các chính sách...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về mức hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Điều khoản chuyển tiếp và thi hành
  • Các bên tham gia liên kết đang thực hiện theo Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2017 của UBND tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định về mức hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh...
  • Trường hợp các dự án xây dựng cánh đồng lớn đã chấp thuận chủ trương nhưng chưa trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để được hưởng chính sách trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp...
Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về mức hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Điều khoản chuyển tiếp và thi hành
  • Các bên tham gia liên kết đang thực hiện theo Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 5 năm 2017 của UBND tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định về mức hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh...
  • Trường hợp các dự án xây dựng cánh đồng lớn đã chấp thuận chủ trương nhưng chưa trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt để được hưởng chính sách trước khi Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp...
Target excerpt

Ban hành Quy định về mức hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về mức hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Nin...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về mức hỗ trợ xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Tây Ninh nhằm khuyến khích liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản thuộc các dự án cánh đồng lớn trong lĩnh vực trồng trọt được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp trong nước có hợp đồng hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (gọi chung là tổ chức đại diện của nông dân) hoặc hộ gia đình, cá nhân, trang trại (gọi chung là nông dân). 2. Tổ chức đại diện của nông dân có hợ...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc hỗ trợ Trong trường hợp cùng thời gian, một số nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ từ các chương trình, dự án khác nhau thì đối tượng thụ hưởng được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ có lợi nhất.
Chương II Chương II MỨC HỖ TRỢ VÀ ĐIỀU KIỆN HƯỞNG HỖ TRỢ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN CÁNH ĐỒNG LỚN
Điều 5. Điều 5. Mức hỗ trợ và điều kiện hưởng hỗ trợ đối với doanh nghiệp 1. Mức hỗ trợ a) Hỗ trợ 40% kinh phí thực hiện quy hoạch, cải tạo đồng ruộng, hoàn thiện hệ thống giao thông, thủy lợi nội đồng, hệ thống điện phục vụ sản xuất nông nghiệp trong Dự án cánh đồng lớn nhưng không quá 01 tỷ đồng/dự án; b) Hỗ trợ 50% kinh phí tổ chức đào tạo...