Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 28
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định về phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước, nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam có liên quan đến hoạt động phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ được hiểu như sau: 1. Sạt lở đường bộ là hiện tượng nền đường bộ, ta luy âm, ta luy dương của đường bộ bị biến dạng, hư hỏng do thiên tai gây ra. 2. Công trình phòng, chống thiên tai đường bộ là những công trình được xây dựng kiên cố hoặc tạm thời để hạn chế hoặc làm giảm nhẹ các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc hoạt động phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ 1. Tuân thủ các nguyên tắc cơ bản trong phòng, chống thiên tai được quy định tại Điều 4 Luật phòng, chống thiên tai. 2. Khi thiên tai suy yếu hoặc sau khi thời tiết trở lại bình thường các tổ chức, cá nhân theo nhiệm vụ được giao phải triển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÒNG NGỪA THIÊN TAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nội dung phòng ngừa thiên tai Các cơ quan quản lý đường bộ, Ban quản lý dự án, đơn vị, doanh nghiệp đầu tư xây dựng và quản lý khai thác công trình đường bộ theo nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm thực hiện các nội dung phòng ngừa thiên tai sau đây: 1. Xây dựng kế hoạch phòng, chống thiên tai nhằm hạn chế ảnh hưởng của thiên ta...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phòng ngừa thiên tai đối với công trình đường bộ đầu tư xây dựng mới 1. Các công trình đường bộ được đầu tư xây dựng mới phải có khả năng chịu được tác động của thiên tai. 2. Trong quá trình khảo sát, thiết kế cần phải tuân thủ quy định trong các Quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng, trên cơ sở những yêu cầu sau: a) Nghiên cứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phòng ngừa thiên tai đối với công trình đang thi công xây dựng 1. Công trình có thời gian thi công kéo dài, phải có phương án phòng ngừa tác hại của thiên tai nhằm bảo đảm an toàn khối lượng đã thi công, bảo đảm an toàn giao thông và an toàn cho công trình phụ trợ, trang thiết bị thi công, kho bãi chứa vật liệu, nhà xưởng, nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phòng ngừa thiên tai đối với công trình đang sử dụng, khai thác 1. Đối với công trình cầu nhỏ và cống a) Đối với cầu nhỏ: phải khai thông dòng chảy kể cả thượng lưu và hạ lưu để bảo đảm thoát nước tốt. Các bộ phận dễ xói lở như tứ nón, đường đầu cầu, chân mố trụ, sân tiêu năng cần được sửa chữa và gia cố trước mùa mưa, bão; b)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ỨNG PHÓ SỰ CỐ, THIÊN TAI VÀ TÌM KIẾM CỨU NẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chỉ đạo, chỉ huy ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn 1. Căn cứ vào bản tin dự báo, cảnh báo thiên tai, các văn bản chỉ đạo của cấp trên, Tổng cục Đường bộ Việt Nam (đối với hệ thống quốc lộ), Sở Giao thông vận tải (đối với các hệ thống đường địa phương), trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao chỉ đạo, chỉ huy triể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hoạt động phối hợp trong ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn 1. Hoạt động phối hợp cứu nạn người gặp nguy hiểm tại khu vực có thiên tai xảy ra bao gồm: a) Sơ tán người ra khỏi nơi nguy hiểm; b) Cấp cứu kịp thời người gặp nguy hiểm; tìm kiếm người, phương tiện mất tích; c) Huy động người, vật tư, trang thiết bị để tham...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV KHẮC PHỤC HẬU QUẢ THIÊN TAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hoạt động khắc phục hậu quả thiên tai 1. Tìm kiếm, cứu người bị nạn; trục vớt cứu hộ phương tiện, tài sản của nhà nước, của nhân dân bị tác động của thiên tai. 2. Tham gia việc cứu trợ, giúp đỡ và ổn định đời sống cho nhân dân vùng bị thiên tai hoặc vùng bị cô lập giao thông do lụt, bão. 3. Điều tra, khảo sát, thống kê thiệt h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Bảo đảm giao thông, khắc phục hậu quả thiên tai 1. Khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1: là hoạt động sửa chữa, khôi phục hư hỏng công trình đường bộ, được thực hiện ngay sau khi thiên tai suy yếu hoặc thời tiết trở lại bình thường, với mục tiêu sửa chữa hư hỏng của kết cấu hạ tầng giao thông nhằm khôi phục n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các hạng mục thi công khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1 1. Khắc phục, xử lý ùn tắc giao thông Khi thiên tai gây hư hại làm gián đoạn giao thông đường bộ, theo phạm vi trách nhiệm, Cơ quan quản lý đường bộ, Ban Quản lý dự án, nhà thầu bảo dưỡng thường xuyên, vận hành khai thác công trình đường bộ, nhà thầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Quy định về hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1 1. Nhiệm vụ lập và soát xét Hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1 a) Cục Quản lý đường bộ đối với hệ thống quốc lộ; b) Sở Giao thông vận tải đối với các hệ thống đường địa phương, quốc lộ được phân cấp, ủy quyền quản lý; c) Trong th...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Đấu nối vào đường huyện, đường đô thị, đường chuyên dùng 1. Đối với các điểm đấu nối vào đường huyện, đường đô thị: a) Đường nhánh đấu nối vào đường huyện, đường đô thị phải có văn bản thoả thuận của Uỷ ban nhân dân cấp huyện. Đấu nối đường nhánh vào đường đô thị, đường huyện trong phạm vi đô thị thực hiện theo quy hoạch đô th...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Quy định về hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1
  • 1. Nhiệm vụ lập và soát xét Hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1
  • a) Cục Quản lý đường bộ đối với hệ thống quốc lộ;
Added / right-side focus
  • Điều 13. Đấu nối vào đường huyện, đường đô thị, đường chuyên dùng
  • 1. Đối với các điểm đấu nối vào đường huyện, đường đô thị:
  • a) Đường nhánh đấu nối vào đường huyện, đường đô thị phải có văn bản thoả thuận của Uỷ ban nhân dân cấp huyện.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quy định về hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1
  • 1. Nhiệm vụ lập và soát xét Hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1
  • a) Cục Quản lý đường bộ đối với hệ thống quốc lộ;
Target excerpt

Điều 13. Đấu nối vào đường huyện, đường đô thị, đường chuyên dùng 1. Đối với các điểm đấu nối vào đường huyện, đường đô thị: a) Đường nhánh đấu nối vào đường huyện, đường đô thị phải có văn bản thoả thuận của Uỷ ban n...

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ, SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN, TRANG THIẾT BỊ, VẬT TƯ DỰ PHÒNG VÀ KINH PHÍ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý và sử dụng phương tiện, trang thiết bị, vật tư dự phòng 1. Vật tư, trang thiết bị dự phòng cho công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai a) Vật tư, trang thiết bị chủ yếu bao gồm: trang bị bảo hộ lao động, áo phao, đèn pin, bao tải, vải bạt, đá hộc, đá dăm, rọ thép, dây cáp, dây thép, dây thừng, búa, cuốc, xẻn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nguồn kinh phí thực hiện công tác phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ 1. Nguồn kinh phí chi sự nghiệp kinh tế đường bộ do ngân sách nhà nước bảo đảm theo quy định. 2. Nguồn ngân sách cho hoạt động ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn của địa phương theo quy định. 3. Nguồn của doanh nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán kinh phí 1. Nguồn kinh phí phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai trong lĩnh vực đường bộ được quản lý, sử dụng, thanh toán, quyết toán theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai đường bộ do Trung ương quản lý được sử dụng chi cho những nội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TRỰC PHÒNG, CHỐNG, ỨNG PHÓ SỰ CỐ THIÊN TAI VÀ CÔNG TÁC KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trực phòng, chống thiên tai 1. Thời gian trực a) Thời gian trực phòng, chống, ứng phó sự cố thiên tai được thực hiện theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm công việc có tính chất đặc biệt trong lĩnh vực phòng chống thiên tai. b) Tùy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chế độ đối với người tham gia trực, người được huy động tham hoạt động phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai. 1. Người làm nhiệm vụ trực, người được huy động tham gia hoạt động phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai (tại trụ sở và tại hiện trường) được hưởng chế độ trực, trợ cấp, làm thêm giờ theo quy định. 2. Người c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy định về chế độ báo cáo trong phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai Thực hiện theo quy định của pháp luật về phòng, chống thiên tai và các quy định sau: 1. Khi xảy ra thiên tai thì tùy theo mức độ xảy ra, Cục Quản lý đường bộ (đối với quốc lộ), Sở Giao thông vận tải (đối với công trình đường bộ được giao quản lý), Ban Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Công tác kiểm tra hoạt động phòng, chống và khắc phục hậu quả thiên tai 1. Hàng năm, Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục Đường bộ Việt Nam lập kế hoạch kiểm tra và triển khai thực hiện kiểm tra việc chấp hành các quy định của pháp luật trong công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả thiên tai và quản lý, bảo quản, sử dụng vật tư, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 03 năm 2019 và thay thế Thông tư số 30/2010/TT-BGTVT ngày 01 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phòng chống, khắc phục hậu quả lụt bão trong ngành đường bộ. 2. Đối với các Hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bướ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã và các cơ quan chuyên môn trực thuộc thường xuyên thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Ban Quản lý Khu kinh tế cửa khẩu Đồng Đăng - Lạng Sơn thực hiện quản lý và bảo vệ kết cấu hạ...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Điều khoản thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 03 năm 2019 và thay thế Thông tư số 30/2010/TT-BGTVT ngày 01 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phòng chống, khắc phục hậ...
  • Đối với các Hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1 đã được lập và trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định nhưng chưa được phê duyệt trước ngày 28 tháng 03 năm 2019 thì việc thẩm...
Added / right-side focus
  • Điều 21. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Chỉ đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã và các cơ quan chuyên môn trực thuộc thường xuyên thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Ban...
  • Lạng Sơn thực hiện quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường tuần tra biên giới, các tuyến đường trong khu vực cửa khẩu, các khu chức năng của Khu kin...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Điều khoản thi hành
  • Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 03 năm 2019 và thay thế Thông tư số 30/2010/TT-BGTVT ngày 01 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về phòng chống, khắc phục hậ...
  • Đối với các Hồ sơ khắc phục hậu quả thiên tai, bảo đảm giao thông bước 1 đã được lập và trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định nhưng chưa được phê duyệt trước ngày 28 tháng 03 năm 2019 thì việc thẩm...
Target excerpt

Điều 21. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã và các cơ quan chuyên môn trực thuộc thường xuyên thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ. Phối hợp...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023 và thay thế Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 21 tháng 4 năm 2014 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Giao thông vận tải; - Vụ pháp chế (Bộ Gi...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ địa phương trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với đường tỉnh, đường tuần tra biên giới, đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường trong khu vực cửa khẩu, các khu chức năng của Khu kinh tế cửa khẩu, khu công nghiệp, đường chuyên dùng trên địa bàn tỉnh...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền là cơ quan chuyên môn được Uỷ ban nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố giao quản lý, bảo trì đường bộ. 2. Đơn vị quản lý đường bộ là đơn vị được cơ quan quản lý đường bộ có thẩm quyền giao trực tiếp thực hiện công tác quản lý, bảo dưỡng thường xuyên các tuyế...