Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bãi bỏ Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2017 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định mức chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
32/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
04/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2017 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định mức chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc bãi bỏ Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2017 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định mức chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có...
- Quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
- Về việc bãi bỏ Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2017 của UBND thành phố Đà Nẵng quy định mức chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có...
Quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và mức chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với dịch vụ du lịch: Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng: Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng áp d...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.
- Bãi bỏ Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du...
- Điều 1. Đối tượng và mức chi trả dịch vụ môi trường rừng
- 1. Đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với dịch vụ du lịch: Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
- Mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng:
- Bãi bỏ Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2017 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng quy định mức chi trả tiền dịch vụ môi trường rừng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du...
Điều 1. Đối tượng và mức chi trả dịch vụ môi trường rừng 1. Đối tượng chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với dịch vụ du lịch: Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng tr...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2019.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và PTNT; - V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections