Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 29
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử tỉnh Long An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh và các sở, ngành, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2019 và bãi bỏ Quyết định số 2982/QĐ-UBND ngày 24/9/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý cơ sở dữ liệ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Sở Xây dựng tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18/10/2019.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh và các sở, ngành, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2019 và bãi bỏ Quyết định số 2982/QĐ-UBND ngày 24/9/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ hà...
  • Quyết định số 4951/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác hệ thống một cửa điện tử tỉnh Long An.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Sở Xây dựng tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18/10/2019.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh và các sở, ngành, địa phương triển khai thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/8/2019 và bãi bỏ Quyết định số 2982/QĐ-UBND ngày 24/9/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý cơ sở dữ liệu tra cứu tình trạng hồ sơ hà...
  • Quyết định số 4951/QĐ-UBND ngày 25/11/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác hệ thống một cửa điện tử tỉnh Long An.
Target excerpt

Điều 3. Giao Sở Xây dựng tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 18/10/2019.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về hoạt động của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử (gồm việc quản lý, vận hành, khai thác Cổng Dịch vụ công, Hệ thống thông tin một cửa điện tử và các dịch vụ bưu chính công ích) trong thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông giải quyết thủ tục hành chính cho tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan hành chính nhà nước trên địa bàn tỉnh (kể cả các cơ quan thuộc ngành dọc có tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công) có nhiệm vụ, quyền hạn tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính. 2. Cán bộ, công chức, viên chức được giao nhiệm vụ tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính của cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính (sau đây ghi tắt là cơ quan tiếp nhận và trả kết quả), bao gồm: Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh, Trung tâm hành chính công cấp huyện, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, vận hành Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử 1. Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử được xây dựng và nâng cấp đảm bảo đầy đủ các chức năng theo quy định tại Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc cung cấp thông tin thủ tục hành chính của tỉnh trên Cổng Dịch vụ công 1. Việc cung cấp thông tin về thủ tục hành chính của tỉnh được thực hiện thống nhất trên Cổng dịch vụ công dưới dạng dịch vụ công trực tuyến mức độ 2. Các cơ quan nhà nước của tỉnh thực hiện công khai minh bạch thông tin thủ tục hành chính trên Tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Nguyên tắc cung cấp dịch vụ công trực tuyến 1. Việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã được thực hiện thống nhất theo đề xuất của các cơ quan cấp tỉnh trên cơ sở tuân thủ quy định tại Khoản 1 Điều 21 Thông tư số 01/2018/TT-VPCP và ý kiến của các cơ quan trực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Các hành vi bị cấm khi sử dụng Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử 1. Các hành vi quy định tại Điểm b, c, d Khoản 1 Điều 5 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ quy định về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính (sau đây ghi tắt là Nghị định số 61/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ KHAI THÁC CỔNG DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nộp hồ sơ trực tuyến Để thực hiện nộp hồ sơ trực tuyến, tổ chức, cá nhân phải có tài khoản đăng nhập vào Cổng Dịch vụ công. 1. Nộp hồ sơ đối với dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 a) Tổ chức, cá nhân điền đầy đủ thông tin vào các biểu mẫu điện tử và đính kèm các tệp tin theo thành phần hồ sơ điện tử gửi tới cơ quan tiếp nhận và t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tiếp nhận hồ sơ nộp trực tuyến 1. Cán bộ, công chức, viên chức thực hiện tiếp nhận hồ sơ nộp trực tuyến thông qua Cổng Dịch vụ công theo quy định tại Khoản 2 Điều 17 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP. Hồ sơ nộp trực tuyến sau 17 giờ hàng ngày thì thực hiện tiếp nhận vào ngày hôm sau trong giờ hành chính. 2. Sau khi hồ sơ nộp trực tuyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kết quả giải quyết hồ sơ nộp trực tuyến 1. Kết quả giải quyết hồ sơ nộp trực tuyến là văn bản điện tử được ký số hoặc văn bản giấy của cơ quan có thẩm quyền. Văn bản điện tử được ký số có giá trị pháp lý như văn bản giấy. 2. Việc trả kết quả giải quyết hồ sơ nộp trực tuyến thực hiện theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Công khai tình hình giải quyết hồ sơ hành chính trên Cổng Dịch vụ công 1. Đảm bảo công khai kịp thời, đầy đủ số liệu tình hình giải quyết hồ sơ hành chính trên Cổng Dịch vụ công. 2. Nội dung công khai tình hình giải quyết hồ sơ hành chính a) Công khai tình hình giải quyết hồ sơ của toàn tỉnh (bao gồm: số lượng hồ sơ đã giải qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức đánh giá trực tuyến việc giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công 1. Tổ chức, cá nhân sau khi hoàn thành việc thực hiện hồ sơ thủ tục hành chính được quyền đánh giá việc giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính của cơ quan nhà nước thông qua Cổng Dịch vụ công, trên cơ sở xác thực bằng mã số hồ sơ thủ tục h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Phản ánh, kiến nghị, hỏi đáp trên Cổng Dịch vụ công 1. Tổ chức, cá nhân có thể thực hiện phản ánh, kiến nghị, hỏi đáp các nội dung về thủ tục hành chính, dịch vụ công trực tuyến, tiếp nhận và giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công. 2. Các nội dung phản ánh, kiến nghị, hỏi đáp trên Cổng Dịch vụ công thực hiệ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định chuyển tiếp: 1. Các phương án giá nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và đã được công bố trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã phê duyệt, không áp dụng hoặc điều chỉnh theo quyết định này. 2. Hồ sơ tính lệ p...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Phản ánh, kiến nghị, hỏi đáp trên Cổng Dịch vụ công
  • 1. Tổ chức, cá nhân có thể thực hiện phản ánh, kiến nghị, hỏi đáp các nội dung về thủ tục hành chính, dịch vụ công trực tuyến, tiếp nhận và giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công.
  • Các nội dung phản ánh, kiến nghị, hỏi đáp trên Cổng Dịch vụ công thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều c...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định chuyển tiếp:
  • Các phương án giá nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và đã được công bố trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì t...
  • 2. Hồ sơ tính lệ phí trước bạ đối với nhà đã qua sử dụng đã tiếp nhận trước ngày quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Phản ánh, kiến nghị, hỏi đáp trên Cổng Dịch vụ công
  • 1. Tổ chức, cá nhân có thể thực hiện phản ánh, kiến nghị, hỏi đáp các nội dung về thủ tục hành chính, dịch vụ công trực tuyến, tiếp nhận và giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính trên Cổng Dịch vụ công.
  • Các nội dung phản ánh, kiến nghị, hỏi đáp trên Cổng Dịch vụ công thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 2 Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều c...
Target excerpt

Điều 2. Quy định chuyển tiếp: 1. Các phương án giá nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và đã được công bố trước ngày quyết định này có hiệu lực t...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, VẬN HÀNH VÀ KHAI THÁC HỆ THỐNG THÔNG TIN MỘT CỬA ĐIỆN TỬ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tiếp nhận và giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử 1. Cán bộ, công chức, viên chức thực hiện tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định tại Khoản 1 Điều 17 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP. Đảm bảo thực hiện lưu trữ hồ sơ điện tử theo các quy định hiện hành về lưu trữ hồ sơ điện tử. 2. Giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Tra cứu hồ sơ 1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính, mã QR Code có trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả được dùng để tra cứu tình trạng giải quyết hồ sơ trên Cổng Dịch vụ công, thiết bị di động thông minh, tin nhắn điện thoại và các điểm tra cứu đặt tại cơ quan tiếp nhận và trả kết quả. 2. Thông tin kết quả tra cứu tình tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính 1. Cán bộ, công chức, viên chức thực hiện trả kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 61/2018/NĐ-CP . 2. Trường hợp trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích thì thực hiện theo quy định tại Điều 9 Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thống kê, báo cáo tình hình giải quyết hồ sơ hành chính 1. Đảm bảo thống kê đầy đủ, chính xác số liệu tình hình giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính của các cơ quan, đơn vị trên Hệ thống thông tin một cửa điện tử theo các nội dung sau: a) Thống kê số lượng hồ sơ tiếp nhận, hồ sơ đã giải quyết, hồ sơ đang giải quyết theo lĩnh vự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổng hợp, chấm điểm quyết hồ sơ thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích 1. Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích đã ký hợp đồng nhận gửi hồ sơ và chuyển trả kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính với cơ quan có thẩm quyền thực hiện nhận gửi hồ sơ và chuyển trả kết quả thực hiện hồ sơ thủ tục hành chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Thống kê, báo cáo số liệu nhận gửi hồ sơ và chuyển trả kết quả giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích 1. Doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích thực hiện chế độ báo cáo tình hình cung ứng dịch vụ nhận gửi hồ sơ, chuyển trả kết quả trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 17/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nhiệm vụ của Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tham mưu UBND tỉnh kiểm tra, đôn đốc, triển khai và báo cáo kết quả thực hiện Quy định này. 2. Làm đầu mối tổng hợp danh mục thủ tục hành chính đề xuất cung cấp dịch vụ công trực tuyến hàng năm. 3. Cập nhật thông tin thủ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nhiệm vụ của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì xây dựng, nâng cấp và quản lý vận hành về kỹ thuật của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử đảm bảo tuân thủ các quy định tại Quy định này. Thực hiện việc chuyển giao các chức năng của Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử cho các cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Nhiệm vụ của các cơ quan giải quyết thủ tục hành chính 1. Triển khai thực hiện Quy định này để làm cơ sở đánh giá, xem xét khen thưởng trong thi đua ứng dụng công nghệ thông tin, thi đua cải cách hành chính và thi đua hoàn thành tốt nhiệm vụ chính trị của cơ quan hàng năm. 2. Đảm bảo tiếp nhận, giải quyết đúng hạn hồ sơ hành c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nhiệm vụ của doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích 1. Ký kết hợp đồng cung ứng dịch vụ với cơ quan có thẩm quyền, triển khai nhận gửi hồ sơ và chuyển trả kết quả đúng quy định tại Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Phối hợp với cơ quan có thẩm quyền tập huấn kiến thức cho nhân viên đảm bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nhiệm vụ của doanh nghiệp cung cấp giải pháp phần mềm Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện tử cho tỉnh 1. Đảm bảo các nguyên tắc quản lý, vận hành tại Quy định này. 2. Đảm bảo phần mềm phải đáp ứng các quy định hiện hành về chức năng, thiết kế phần mềm, thiết kế cơ sở dữ liệu, đảm bảo khả năng kết nối, tích hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Văn phòng Đoàn ĐBQH, HĐND và UBND tỉnh, Sở Thông tin và Truyền thống phối hợp hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính trên cơ sở tình hình ngân sách của tỉnh cân đối, đảm bảo kinh phí phục vụ vận hành, nâng cấp Cổng Dịch vụ công và Hệ thống thông tin một cửa điện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An
Điều 1 Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quyết định số 17/2019/QĐ-UBND ngày 22/4/2019 của UBND tỉnh Long An về việc ban hành Quy định đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công trình xây dựng, vật kiến trúc và đơn giá mồ mả trên địa bàn tỉnh Long An, như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1: “1. Đơn giá xây dựng mới loại nhà ở, công...
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng ĐĐBQH, HĐND và UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.