Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
138/2007/NĐ-CP
Right document
Ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triển Hà Tĩnh
48/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triển Hà Tĩnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương Right: Ban hành điều lệ tổ chức và hoạt động của quỹ đầu tư phát triển Hà Tĩnh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành lập.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Nghị định này quy định về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thành lập. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ tổ chức và hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Vốn hoạt động” là tổng số vốn chủ sở hữu và vốn huy động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại một thời điểm. 2. "Đầu tư trực tiếp vào các dự án" là việc Quỹ đầu tư phát triển địa phương sử dụng vốn hoạt động của mình để đầu tư vào các dự án; t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. "Vốn hoạt động” là tổng số vốn chủ sở hữu và vốn huy động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại một thời điểm.
Left
Điều 3.
Điều 3. Địa vị pháp lý của Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương là một tổ chức tài chính Nhà nước của địa phương; thực hiện chức năng đầu tư tài chính và đầu tư phát triển. Quỹ đầu tư phát triển địa phương có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối kế toán riêng, có con dấu, được mở tài khoản...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; các Thành viên Hội đồng quản lý; Giám đốc các sở: Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng ban kiểm soát; Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh; Thủ trưởng các ngành có liên quan và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- các Thành viên Hội đồng quản lý
- Giám đốc các sở: Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường
- 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương là một tổ chức tài chính Nhà nước của địa phương
- thực hiện chức năng đầu tư tài chính và đầu tư phát triển. Quỹ đầu tư phát triển địa phương có tư cách pháp nhân, có vốn điều lệ, có bảng cân đối kế toán riêng, có con dấu, được mở tài khoản tại Kh...
- 2. Tên gọi của Quỹ đầu tư phát triển địa phương là: Quỹ đầu tư phát triển, ghép với tên tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Left: Điều 3. Địa vị pháp lý của Quỹ đầu tư phát triển địa phương Right: Giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh
Left
Điều 4.
Điều 4. Phạm vi hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương Quỹ đầu tư phát triển địa phương được thực hiện các hoạt động sau: 1. Huy động vốn trung, dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật; 2. Đầu tư, bao gồm đầu tư trực tiếp vào các dự án; cho vay đầu tư; góp vốn thành lập doanh nghiệp hoạt...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc hoạt động 1. Quỹ hoạt động theo nguyên tắc tự chủ về tài chính, bảo toàn và phát triển vốn, tự bù đắp chi phí và tự chịu rủi ro. 2. Quỹ chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi nguồn vốn chủ sở hữu của Quỹ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc hoạt động
- 1. Quỹ hoạt động theo nguyên tắc tự chủ về tài chính, bảo toàn và phát triển vốn, tự bù đắp chi phí và tự chịu rủi ro.
- 2. Quỹ chịu trách nhiệm hữu hạn trong phạm vi nguồn vốn chủ sở hữu của Quỹ.
- Điều 4. Phạm vi hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- Quỹ đầu tư phát triển địa phương được thực hiện các hoạt động sau:
- 1. Huy động vốn trung, dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý của Nhà nước đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương, quy định về tổ chức bộ máy, phê duyệt Điều lệ hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương, trực tiếp quản lý hoạt động và quyết định các vấn đề khác của Quỹ đầu tư phát triển đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý nhà nước đối với Quỹ 1. Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp quản lý hoạt động của Quỹ và quyết định các vấn đề khác thuộc thẩm quyền quy định tại Nghị định 138/2007/NĐ-CP và pháp luật hiện hành. 2. Sở Tài chính thay mặt Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động của Quỹ và thực hiện một số nhiệm vụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp quản lý hoạt động của Quỹ và quyết định các vấn đề khác thuộc thẩm quyền quy định tại Nghị định 138/2007/NĐ-CP và pháp luật hiện hành.
- 2. Sở Tài chính thay mặt Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp theo dõi, kiểm tra, giám sát hoạt động của Quỹ và thực hiện một số nhiệm vụ khác có liên quan theo ủy quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- 3. Quỹ chịu sự quản lý nhà nước về tài chính cùa Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan theo quy định pháp luật hiện hành.
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương, quy định về tổ chức bộ máy, phê duyệt Điều lệ hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương, trực tiếp quản lý...
- 2. Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính
- ban hành Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- Left: Điều 5. Quản lý của Nhà nước đối với Quỹ đầu tư phát triển địa phương Right: Điều 5. Quản lý nhà nước đối với Quỹ
Left
Chương II
Chương II HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
- HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
Left
MỤC 1
MỤC 1 ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP VÀO CÁC DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng đầu tư Đối tượng đầu tư trực tiếp là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Hội đồng nhân dân cấp tỉnh) thông qua, bao gồm: 1. Các dự án xây dựng kết cấu...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Chức năng của Quỹ 1. Tiếp nhận vốn ngân sách của tỉnh, vốn tài trợ, viện trợ; huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn thực hiện các dự án phát triển cơ sở hạ tầng kinh tế - xã hội trên địa bàn. 2. Tiếp nhận quản lý nguồn vốn ủy thác từ các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tiếp nhận vốn ngân sách của tỉnh, vốn tài trợ, viện trợ
- huy động các nguồn vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật để tạo nguồn vốn thực hiện các dự án phát triển cơ sở hạ tầng kinh tế
- xã hội trên địa bàn.
- Đối tượng đầu tư trực tiếp là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội đã được Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Hội đồng nhân dân cấp tỉnh) thông qua, bao gồm:
- 1. Các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật;
- Left: Điều 6. Đối tượng đầu tư Right: Điều 6. Chức năng của Quỹ
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện đầu tư 1. Dự án đầu tư đã được quyết định đầu tư theo quy định của pháp luật. 2. Dự án đầu tư phải có hiệu quả và có khả năng thu hồi vốn trực tiếp.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ của Quỹ 1. Thực hiện đầu tư trong phạm vi kế hoạch và cơ cấu đầu tư đã được UBND tỉnh phê duyệt trong từng thời kỳ, phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. 2. Thực hiện đúng chế độ kế toán, thống kê và báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật. 3. Chịu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thực hiện đầu tư trong phạm vi kế hoạch và cơ cấu đầu tư đã được UBND tỉnh phê duyệt trong từng thời kỳ, phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được Hội đồng nhân dân tỉ...
- 2. Thực hiện đúng chế độ kế toán, thống kê và báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật.
- 3. Chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo luật định; cung cấp số liệu, công bố công khai về tình hình tài chính theo quy định của pháp luật.
- 2. Dự án đầu tư phải có hiệu quả và có khả năng thu hồi vốn trực tiếp.
- Left: Điều 7. Điều kiện đầu tư Right: Điều 7. Nhiệm vụ của Quỹ
- Left: 1. Dự án đầu tư đã được quyết định đầu tư theo quy định của pháp luật. Right: 4. Mua bảo hiểm tài sản, bảo hiểm rủi ro và các loại bảo hiểm khác theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phương thức đầu tư 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương có thể thực hiện đầu tư với tư cách là chủ đầu tư hoặc tham gia góp vốn với các tổ chức khác để đầu tư và chịu trách nhiệm về quyết định đầu tư của mình theo phân cấp của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh. 2. Quỹ đầu tư phát triển địa phương có thể trực tiếp quản lý dự án đầu tư hoặ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quyền hạn của Quỹ 1. Được tổ chức hoạt động phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ và phạm vi hoạt động của Quỹ theo quy định tại Nghị định 138/2007/NĐ-CP của Chính phủ và Điều lệ này. 2. Được lựa chọn các dự án có hiệu quả cao, phù hợp với kế hoạch và cơ cấu đầu tư của UBND tỉnh để quyết định đầu tư. Trường hợp đặc biệt do Ủy ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quyền hạn của Quỹ
- 1. Được tổ chức hoạt động phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ và phạm vi hoạt động của Quỹ theo quy định tại Nghị định 138/2007/NĐ-CP của Chính phủ và Điều lệ này.
- 2. Được lựa chọn các dự án có hiệu quả cao, phù hợp với kế hoạch và cơ cấu đầu tư của UBND tỉnh để quyết định đầu tư. Trường hợp đặc biệt do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
- Điều 8. Phương thức đầu tư
- Quỹ đầu tư phát triển địa phương có thể thực hiện đầu tư với tư cách là chủ đầu tư hoặc tham gia góp vốn với các tổ chức khác để đầu tư và chịu trách nhiệm về quyết định đầu tư của mình theo phân c...
- 2. Quỹ đầu tư phát triển địa phương có thể trực tiếp quản lý dự án đầu tư hoặc thuê các tổ chức chuyên môn quản lý dự án đầu tư theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hình thức đầu tư 1. Tuỳ từng điều kiện cụ thể, Quỹ đầu tư phát triển địa phương lựa chọn các hình thức đầu tư sau đây: a) Đầu tư theo các hình thức: hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO), hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT) theo quy định của pháp luật; b) Tìm kiế...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Huy động vốn 1. Quỹ được huy động vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để đầu tư cho các dự án theo quy định hiện hành của Nhà nước, bao gồm: a) Vay các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thông qua hợp đồng vay vốn. Việc vay vốn nước ngoài thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về vay nợ n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quỹ được huy động vốn trung và dài hạn từ các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để đầu tư cho các dự án theo quy định hiện hành của Nhà nước, bao gồm:
- a) Vay các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thông qua hợp đồng vay vốn. Việc vay vốn nước ngoài thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về vay nợ nước ngoài;
- c) Các hình thức huy động khác theo quy định của pháp luật.
- 1. Tuỳ từng điều kiện cụ thể, Quỹ đầu tư phát triển địa phương lựa chọn các hình thức đầu tư sau đây:
- a) Đầu tư theo các hình thức: hợp đồng xây dựng - kinh doanh - chuyển giao (BOT), hợp đồng xây dựng - chuyển giao - kinh doanh (BTO), hợp đồng xây dựng - chuyển giao (BT) theo quy định của pháp luật;
- b) Tìm kiếm dự án, thực hiện các công việc chuẩn bị đầu tư sau đó thực hiện đầu tư, hoặc chuyển nhượng lại dự án cho chủ đầu tư khác thực hiện đầu tư.
- Left: Điều 9. Hình thức đầu tư Right: Điều 9. Huy động vốn
- Left: 2. Việc đầu tư của Quỹ đầu tư phát triển địa phương được thực hiện theo các quy định của pháp luật về quản lý đầu tư và xây dựng. Right: b) Phát hành trái phiếu Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư 1. Mức vốn đầu tư đối với một dự án đến 10% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Quỹ đầu tư phát triển địa phương quyết định. 2. Mức vốn đầu tư đối với một dự án trên 10% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đầu tư trực tiếp vào các dự án 1. Đối tượng, điều kiện, phương thức, hình thức đầu tư trực tiếp vào các dự án: a) Đối tượng đầu tư: Đối tượng đầu tư trực tiếp là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được HĐND tỉnh thông qua, bao gồm: - Các dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đầu tư trực tiếp vào các dự án
- 1. Đối tượng, điều kiện, phương thức, hình thức đầu tư trực tiếp vào các dự án:
- a) Đối tượng đầu tư:
- Điều 10. Thẩm quyền quyết định đầu tư
- 1. Mức vốn đầu tư đối với một dự án đến 10% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Quỹ đầu tư phát triển địa phương quyết định.
- 2. Mức vốn đầu tư đối với một dự án trên 10% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
Left
MỤC 2
MỤC 2 CHO VAY ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng có phương án thu hồi vốn trực tiếp thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua, bao gồm: 1. Các dự án về: giao thông; cấp nước; nhà ở khu đô thị, khu dân cư; di chuyển...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cho vay đầu tư 1. Đối tượng, điều kiện, thời hạn cho vay thực hiện như sau: a) Đối tượng cho vay: Đối tượng cho vay là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng có phương án thu hồi vốn trực tiếp thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được HĐND tỉnh thông qua, bao gồm: - Các dự án về g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Cho vay đầu tư
- 1. Đối tượng, điều kiện, thời hạn cho vay thực hiện như sau:
- - Các dự án sản xuất hàng hóa xuất khẩu, phát triển nghề truyền thống, nghề mới tiểu thủ công nghiệp, chế biến sâu các loại:
- xã hội đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua, bao gồm:
- Left: Điều 11. Đối tượng cho vay Right: a) Đối tượng cho vay:
- Left: Đối tượng cho vay là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng có phương án thu hồi vốn trực tiếp thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế Right: Đối tượng cho vay là các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng có phương án thu hồi vốn trực tiếp thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được HĐND tỉnh thô...
- Left: 1. Các dự án về: giao thông; cấp nước; nhà ở khu đô thị, khu dân cư; di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất; xử lý rác thải của các đô thị; Right: - Các dự án về giao thông, cấp nước, nhà ở khu đô thị, nhà ở công nhân, xã hội (thu nhập thấp) khu dân cư, di chuyển sắp xếp lại các cơ sở sản xuất, xử lý rác thải của các đô thị.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện cho vay Quỹ đầu tư phát triển địa phương chỉ cho vay khi chủ đầu tư bảo đảm có đủ các điều kiện sau đây: 1. Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật; 2. Có phương án sản xuất, kinh doanh có lãi và phương án bảo đảm trả được nợ; 3. Có cam kết mua bảo hiểm đối với tài sản hình thành từ vốn vay thuộc đối...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Góp vốn thành lập các tổ chức kinh tế 1. Quỹ được góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn theo quy định của luật doanh nghiệp để thực hiện các hoạt động đầu tư trực tiếp vào các công trình, dự án kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội thuộc các chương trình, mục tiêu chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Góp vốn thành lập các tổ chức kinh tế
- 1. Quỹ được góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn theo quy định của luật doanh nghiệp để thực hiện các hoạt động đầu tư trực tiếp vào các công trình, dự án kết cấu hạ tầng...
- xã hội thuộc các chương trình, mục tiêu chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế
- Điều 12. Điều kiện cho vay
- Quỹ đầu tư phát triển địa phương chỉ cho vay khi chủ đầu tư bảo đảm có đủ các điều kiện sau đây:
- 1. Đã hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật;
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền quyết định cho vay đầu tư 1. Mức vốn cho vay đối với một dự án đến 15% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Quỹ đầu tư phát triển địa phương quyết định. 2. Mức vốn cho vay đối với một dự án trên 15% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Nhận ủy thác và ủy thác 1. Nhận ủy thác: a) Quỹ được nhận ủy thác quản lý nguồn vốn đầu tư; cho vay đầu tư và thu hồi nợ, cấp phát vốn đầu tư cho các công trình, dự án từ ngân sách Nhà nước, Ngân hàng phát triển Việt Nam, các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thông qua hợp đồng nhận ủy thác giữa Quỹ với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Nhận ủy thác và ủy thác
- 1. Nhận ủy thác:
- a) Quỹ được nhận ủy thác quản lý nguồn vốn đầu tư
- Điều 13. Thẩm quyền quyết định cho vay đầu tư
- 1. Mức vốn cho vay đối với một dự án đến 15% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Quỹ đầu tư phát triển địa phương quyết định.
- 2. Mức vốn cho vay đối với một dự án trên 15% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thời hạn cho vay Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm sản xuất kinh doanh của từng dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đa là 15 năm. Trường hợp đặc biệt vay trên 15 năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Vốn hoạt động 1. Vốn chủ sở hữu của Quỹ bao gồm vốn điều lệ thực có và các khoản tiền đóng góp tự nguyện, các khoản viện trợ, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và các khoản thu khác theo quy định tại khoản 1, Điều 26 Nghị định 138/2007/NĐ-CP. 2. Điều chỉnh, bổ sung tăng vốn điều lệ: Việc điều chỉnh, bổ sung...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Vốn hoạt động
- Vốn chủ sở hữu của Quỹ bao gồm vốn điều lệ thực có và các khoản tiền đóng góp tự nguyện, các khoản viện trợ, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và các khoản thu khác theo quy định...
- Điều chỉnh, bổ sung tăng vốn điều lệ:
- Điều 14. Thời hạn cho vay
- Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm sản xuất kinh doanh của từng dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư nhưng tối đa là 15 năm.
- Trường hợp đặc biệt vay trên 15 năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
Left
Điều 15.
Điều 15. Lãi suất cho vay 1. Lãi suất cho vay của Quỹ đầu tư phát triển địa phương đối với các dự án theo nguyên tắc không thấp hơn lãi suất tín dụng đầu tư của Nhà nước. 2. Lãi suất cho vay lại đối với các dự án sử dụng nguồn vốn vay ODA thực hiện theo quy định của Chính phủ về quản lý vay và trả nợ nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Vốn nhận ủy thác 1. Vốn nhận ủy thác từ ngân sách Nhà nước, các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước theo quy định tại khoản 1, Điều 15 Điều lệ này. 2. Vốn nhận ủy thác không thuộc vốn hoạt động của Quỹ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Vốn nhận ủy thác
- 1. Vốn nhận ủy thác từ ngân sách Nhà nước, các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước theo quy định tại khoản 1, Điều 15 Điều lệ này.
- 2. Vốn nhận ủy thác không thuộc vốn hoạt động của Quỹ.
- Điều 15. Lãi suất cho vay
- 1. Lãi suất cho vay của Quỹ đầu tư phát triển địa phương đối với các dự án theo nguyên tắc không thấp hơn lãi suất tín dụng đầu tư của Nhà nước.
- 2. Lãi suất cho vay lại đối với các dự án sử dụng nguồn vốn vay ODA thực hiện theo quy định của Chính phủ về quản lý vay và trả nợ nước ngoài.
Left
Điều 16.
Điều 16. Bảo đảm tiền vay Tuỳ thuộc vào từng dự án cụ thể, Quỹ đầu tư phát triển địa phương sử dụng các biện pháp bảo đảm tiền vay theo quy định của pháp luật.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng Quản lý 1. Hội đồng quản lý 7 người, gồm: 01 Ủy viên là Phó Chủ tịch UBND tỉnh giữ chức Chủ tịch Hội đồng quản lý; 03 Ủy viên giữ chức Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý là: Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Quỹ và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; 03 thành viên là Ủy viên Hội đồng quản lý là Phó...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Tổ chức và hoạt động của Hội đồng Quản lý
- 1. Hội đồng quản lý 7 người, gồm: 01 Ủy viên là Phó Chủ tịch UBND tỉnh giữ chức Chủ tịch Hội đồng quản lý
- 03 Ủy viên giữ chức Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý là: Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Quỹ và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Điều 16. Bảo đảm tiền vay
- Tuỳ thuộc vào từng dự án cụ thể, Quỹ đầu tư phát triển địa phương sử dụng các biện pháp bảo đảm tiền vay theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quy định về cho vay hợp vốn 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương được làm đầu mối cho vay hợp vốn hoặc cùng hợp vốn với tổ chức tín dụng và tổ chức khác để cho vay dự án. 2. Việc cho vay hợp vốn phải lập thành hợp đồng và phải tuân theo quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15 và Điều 16 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản lý 1. Xem xét và thông qua phương hướng hoạt động, kế hoạch huy động vốn, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính dài hạn và hàng năm để trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt; thẩm tra và thông qua báo cáo quyết toán của Quỹ. 2. Giám sát, kiểm tra bộ máy điều hành của Quỹ trong việc chấp hành c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng quản lý
- 1. Xem xét và thông qua phương hướng hoạt động, kế hoạch huy động vốn, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính dài hạn và hàng năm để trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt; thẩm tra và thông qua báo cáo q...
- 2. Giám sát, kiểm tra bộ máy điều hành của Quỹ trong việc chấp hành các chính sách và pháp luật, thực hiện các quyết định của Hội đồng quản lý.
- Điều 17. Quy định về cho vay hợp vốn
- 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương được làm đầu mối cho vay hợp vốn hoặc cùng hợp vốn với tổ chức tín dụng và tổ chức khác để cho vay dự án.
- 2. Việc cho vay hợp vốn phải lập thành hợp đồng và phải tuân theo quy định tại các Điều 11, 12, 13, 14, 15 và Điều 16 Nghị định này.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phân loại nợ, trích lập Quỹ dự phòng xử lý rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư Quỹ đầu tư phát triển địa phương thực hiện phân loại nợ, trích dự phòng rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư như các tổ chức tín dụng.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Chủ tịch Hội đồng quản lý Chủ tịch Hội đồng quản lý có quyền hạn và nhiệm vụ sau đây: 1. Thay mặt Hội đồng quản lý, cùng Giám đốc Quỹ ký nhận vốn, tài nguyên và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ. 2. Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ của Hội đồng Quản lý theo quy định tại Điều 19 của Điều lệ này. 3. Thay mặt Hội đồng quả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Chủ tịch Hội đồng quản lý
- Chủ tịch Hội đồng quản lý có quyền hạn và nhiệm vụ sau đây:
- 1. Thay mặt Hội đồng quản lý, cùng Giám đốc Quỹ ký nhận vốn, tài nguyên và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Quỹ.
- Điều 18. Phân loại nợ, trích lập Quỹ dự phòng xử lý rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư
- Quỹ đầu tư phát triển địa phương thực hiện phân loại nợ, trích dự phòng rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư như các tổ chức tín dụng.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý rủi ro Rủi ro xảy ra cho các dự án vay vốn của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do nguyên nhân khách quan được xử lý như sau: 1. Trường hợp do chính sách Nhà nước thay đổi làm ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động của dự án mà dẫn đến việc chủ đầu tư gặp khó khăn trong trả nợ vay thì chủ đầu tư được xem xét gia hạn nợ; xoá,...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Chế độ làm việc của Hội đồng quản lý 1. Hội đồng quản lý làm việc theo chế độ tập thể, họp thường kỳ tối thiểu 3 tháng một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của Hội đồng quản lý. Khi cần thiết, Hội đồng quản lý có thể họp bất thường để giải quyết các vấn đề cấp bách của Quỹ theo yêu cầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Chế độ làm việc của Hội đồng quản lý
- Hội đồng quản lý làm việc theo chế độ tập thể, họp thường kỳ tối thiểu 3 tháng một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của Hội đồng quản lý.
- Khi cần thiết, Hội đồng quản lý có thể họp bất thường để giải quyết các vấn đề cấp bách của Quỹ theo yêu cầu của Chủ tịch Hội đồng quản lý, theo đề nghị của Giám đốc Quỹ hoặc Trưởng Ban kiểm soát,...
- Điều 19. Xử lý rủi ro
- Rủi ro xảy ra cho các dự án vay vốn của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do nguyên nhân khách quan được xử lý như sau:
- 1. Trường hợp do chính sách Nhà nước thay đổi làm ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động của dự án mà dẫn đến việc chủ đầu tư gặp khó khăn trong trả nợ vay thì chủ đầu tư được xem xét gia hạn nợ
Left
Điều 20.
Điều 20. Thẩm quyền xử lý rủi ro 1. Cấp nào quyết định cho vay thì quyết định gia hạn nợ. Thời gian gia hạn nợ tối đa không vượt quá 1/3 thời hạn của khoản vay. 2. Hội đồng quản lý quyết định việc xoá nợ lãi. 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc khoanh nợ, xoá nợ gốc. Trường hợp xoá nợ, sau khi quyết định, Chủ tịch Ủy b...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Chế độ lương, phụ cấp, thưởng của Hội đồng quản lý 1. Mọi chi phí hoạt động của Hội đồng quản lý theo quy định được tính vào chi phí quản lý của Quỹ. 2. Các Ủy viên chuyên trách, của Hội đồng quản lý được hưởng chế độ tiền lương, thưởng, phụ cấp theo quy định hiện hành áp dụng cho công ty nhà nước. Các ủy viên kiêm nhiệm của H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Chế độ lương, phụ cấp, thưởng của Hội đồng quản lý
- 1. Mọi chi phí hoạt động của Hội đồng quản lý theo quy định được tính vào chi phí quản lý của Quỹ.
- Các Ủy viên chuyên trách, của Hội đồng quản lý được hưởng chế độ tiền lương, thưởng, phụ cấp theo quy định hiện hành áp dụng cho công ty nhà nước.
- Điều 20. Thẩm quyền xử lý rủi ro
- 1. Cấp nào quyết định cho vay thì quyết định gia hạn nợ. Thời gian gia hạn nợ tối đa không vượt quá 1/3 thời hạn của khoản vay.
- 2. Hội đồng quản lý quyết định việc xoá nợ lãi.
Left
MỤC 3
MỤC 3 GÓP VỐN THÀNH LẬP CÁC TỔ CHỨC KINH TẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Hình thức góp vốn Quỹ đầu tư phát triển địa phương được góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn theo quy định của Luật Doanh nghiệp để thực hiện các hoạt động đầu tư trực tiếp vào các công trình, dự án kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức Ban kiểm soát 1. Ban kiểm soát có 03 thành viên, giúp Hội đồng quản lý giám sát hoạt động của bộ máy điều hành Quỹ. 2. Trưởng Ban kiểm soát do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng quản lý. Trưởng Ban Kiểm soát phải đáp ứng được các tiêu chuẩn quy định: phải có bằng đại h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Tổ chức Ban kiểm soát
- 1. Ban kiểm soát có 03 thành viên, giúp Hội đồng quản lý giám sát hoạt động của bộ máy điều hành Quỹ.
- 2. Trưởng Ban kiểm soát do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng quản lý. Trưởng Ban Kiểm soát phải đáp ứng được các tiêu chuẩn quy định: phải có bằn...
- Điều 21. Hình thức góp vốn
- Quỹ đầu tư phát triển địa phương được góp vốn thành lập công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn theo quy định của Luật Doanh nghiệp để thực hiện các hoạt động đầu tư trực tiếp vào các công trì...
- xã hội thuộc các chương trình, mục tiêu theo chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế
Left
Điều 22.
Điều 22. Thẩm quyền quyết định góp vốn 1. Mức vốn góp đối với một doanh nghiệp đến 10% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Quỹ đầu tư phát triển địa phương quyết định. 2. Mức vốn góp đối với một doanh nghiệp trên 10% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát Ban kiểm soát hoạt động theo Quy chế do Hội đồng quản lý ban hành. Ban kiểm soát có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các chính sách chế độ và nghiệp vụ hoạt động của Quỹ, nhằm đảm bảo hiệu quả hoạt động và an toàn tài sản của Quỹ. 2. Lập kế hoạch thực hiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ban kiểm soát
- Ban kiểm soát hoạt động theo Quy chế do Hội đồng quản lý ban hành. Ban kiểm soát có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:
- 1. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các chính sách chế độ và nghiệp vụ hoạt động của Quỹ, nhằm đảm bảo hiệu quả hoạt động và an toàn tài sản của Quỹ.
- Điều 22. Thẩm quyền quyết định góp vốn
- 1. Mức vốn góp đối với một doanh nghiệp đến 10% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Quỹ đầu tư phát triển địa phương quyết định.
- 2. Mức vốn góp đối với một doanh nghiệp trên 10% vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
Left
MỤC 4
MỤC 4 NHẬN UỶ THÁC VÀ ỦY THÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Nhận ủy thác 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương được nhận uỷ thác: quản lý nguồn vốn đầu tư, cho vay đầu tư và thu hồi nợ, cấp phát vốn đầu tư cho các công trình, dự án từ ngân sách nhà nước, Ngân hàng Phát triển Việt Nam, các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thông qua hợp đồng nhận uỷ thác giữa Quỹ đầ...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Giám đốc Quỹ có nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Giám đốc Quỹ là Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm là người đại diện pháp nhân của Quỹ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản lý, UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động nghiệp vụ của Quỹ; Giám đốc Quỹ phải đáp ứng được các tiêu chuẩn theo quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Giám đốc Quỹ có nhiệm vụ và quyền hạn sau:
- 1. Giám đốc Quỹ là Phó Chủ tịch Hội đồng quản lý do Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm là người đại diện pháp nhân của Quỹ, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản lý, UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ...
- Giám đốc Quỹ phải đáp ứng được các tiêu chuẩn theo quy định: phải có bằng đại học thuộc một trong các ngành kinh tế, tài chính hoặc ngân hàng
- Điều 23. Nhận ủy thác
- Quỹ đầu tư phát triển địa phương được nhận uỷ thác:
- quản lý nguồn vốn đầu tư, cho vay đầu tư và thu hồi nợ, cấp phát vốn đầu tư cho các công trình, dự án từ ngân sách nhà nước, Ngân hàng Phát triển Việt Nam, các doanh nghiệp và các tổ chức, cá nhân...
Left
Điều 24.
Điều 24. Ủy thác 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương được uỷ thác cho các tổ chức tín dụng và Ngân hàng phát triển Việt Nam thực hiện cho vay và thu hồi nợ một số dự án thuộc đối tượng vay vốn của Quỹ đầu tư phát triển địa phương thông qua hợp đồng uỷ thác giữa Quỹ đầu tư phát triển địa phương với tổ chức nhận uỷ thác. 2. Các tổ chức n...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Phó Giám đốc và Kế toán trưởng 1. Phó Giám đốc giúp Giám đốc điều hành một hoặc một số lĩnh vực hoạt động của Quỹ. 2. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Phó Giám đốc và Kế toán trưởng: do Giám đốc Quỹ đề nghị Hội đồng quản lý xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm. 3. Kế toán trưởng phải đáp ứng được các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Phó Giám đốc và Kế toán trưởng
- 1. Phó Giám đốc giúp Giám đốc điều hành một hoặc một số lĩnh vực hoạt động của Quỹ.
- 2. Việc bổ nhiệm, miễn nhiệm Phó Giám đốc và Kế toán trưởng: do Giám đốc Quỹ đề nghị Hội đồng quản lý xem xét, trình Chủ tịch UBND tỉnh bổ nhiệm, miễn nhiệm hoặc bãi nhiệm.
- Điều 24. Ủy thác
- Quỹ đầu tư phát triển địa phương được uỷ thác cho các tổ chức tín dụng và Ngân hàng phát triển Việt Nam thực hiện cho vay và thu hồi nợ một số dự án thuộc đối tượng vay vốn của Quỹ đầu tư phát triể...
- 2. Các tổ chức nhận uỷ thác được hưởng phí dịch vụ uỷ thác. Mức phí cụ thể được thoả thuận và ghi trong hợp đồng uỷ thác.
Left
MỤC 5
MỤC 5 GIỚI HẠN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Giới hạn đầu tư 1. Giới hạn tỷ lệ vốn đầu tư trực tiếp vào các dự án của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tối đa bằng 50% vốn hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại thời điểm thực hiện; 2. Giới hạn cho vay đối với một dự án tối đa bằng 15% vốn hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại thời điểm thực hiện....
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Bộ máy nghiệp vụ 1. Căn cứ thông báo biên chế, tổ chức bộ máy cán bộ của Quỹ do UBND tỉnh quy định, Hội đồng quản lý quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể các bộ phận nghiệp vụ theo đề nghị của Giám đốc Quỹ, có chức năng tham mưu và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ do Hội đồng quản lý và Giám đốc Quỹ giao. 2. Lãnh đạo các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Bộ máy nghiệp vụ
- Căn cứ thông báo biên chế, tổ chức bộ máy cán bộ của Quỹ do UBND tỉnh quy định, Hội đồng quản lý quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể các bộ phận nghiệp vụ theo đề nghị của Giám đốc Quỹ, có...
- 2. Lãnh đạo các bộ phận nghiệp vụ do Giám đốc Quỹ bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng và kỷ luật.
- Điều 25. Giới hạn đầu tư
- 1. Giới hạn tỷ lệ vốn đầu tư trực tiếp vào các dự án của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tối đa bằng 50% vốn hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại thời điểm thực hiện;
- 2. Giới hạn cho vay đối với một dự án tối đa bằng 15% vốn hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại thời điểm thực hiện.
Left
Chương III
Chương III VỐN HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HÀ TĨNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: VỐN HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG Right: HOẠT ĐỘNG CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN HÀ TĨNH
Left
Điều 26.
Điều 26. Vốn chủ sở hữu 1. Nguồn hình thành vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương bao gồm: a) Vốn điều lệ: được bố trí trong dự toán chi ngân sách hoặc nguồn tăng thu ngân sách địa phương hàng năm và được bổ sung từ Quỹ đầu tư phát triển theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 40 Nghị định này; b) Tiền đóng góp tự nguyện, c...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Chế độ tài chính 1. Năm tài chính của Quỹ bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc ngày 31 tháng 12 năm dương lịch. 2. Khoản trích dự phòng rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư được hạch toán vào chi phí hoạt động của Quỹ. 3. Quỹ đầu tư phát triển địa phương thực hiện chế độ tiền lương, tiền thưởng, phúc lợi theo quy định áp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Năm tài chính của Quỹ bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc ngày 31 tháng 12 năm dương lịch.
- 2. Khoản trích dự phòng rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư được hạch toán vào chi phí hoạt động của Quỹ.
- 3. Quỹ đầu tư phát triển địa phương thực hiện chế độ tiền lương, tiền thưởng, phúc lợi theo quy định áp dụng cho doanh nghiệp nhà nước.
- 1. Nguồn hình thành vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương bao gồm:
- a) Vốn điều lệ: được bố trí trong dự toán chi ngân sách hoặc nguồn tăng thu ngân sách địa phương hàng năm và được bổ sung từ Quỹ đầu tư phát triển theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 40 Nghị định...
- b) Tiền đóng góp tự nguyện, các khoản viện trợ, tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước và các khoản thu khác theo quy định của pháp luật để hình thành vốn chủ sở hữu.
- Left: Điều 26. Vốn chủ sở hữu Right: Điều 26. Chế độ tài chính
Left
Điều 27.
Điều 27. Vốn huy động Quỹ đầu tư phát triển địa phương được huy động các nguồn vốn trung và dài hạn của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước, bao gồm: 1. Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước. Việc vay vốn ngoài nước thực hiện theo quy định của pháp luật về vay nợ nước ngoài; 2. Phát hành trái phiếu Quỹ đầu tư p...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Chế độ kế toán, kiểm toán 1. Quỹ phải tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê, báo cáo theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Báo cáo tài chính của Quỹ phải được một tổ chức kiểm toán độc lập kiểm toán.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Chế độ kế toán, kiểm toán
- 2. Báo cáo tài chính của Quỹ phải được một tổ chức kiểm toán độc lập kiểm toán.
- Điều 27. Vốn huy động
- Quỹ đầu tư phát triển địa phương được huy động các nguồn vốn trung và dài hạn của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước, bao gồm:
- 1. Vay các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước. Việc vay vốn ngoài nước thực hiện theo quy định của pháp luật về vay nợ nước ngoài;
- Left: 3. Các hình thức huy động vốn trung và dài hạn khác theo quy định của pháp luật. Right: 1. Quỹ phải tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê, báo cáo theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
Left
Điều 28.
Điều 28. Giới hạn huy động vốn Tổng mức vốn huy động theo các hình thức quy định tại Điều 27 Nghị định này tối đa bằng 6 lần vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại cùng thời điểm.
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Mọi tranh chấp giữa Quỹ với pháp nhân và thể nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của Quỹ được xử lý theo pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Mọi tranh chấp giữa Quỹ với pháp nhân và thể nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của Quỹ được xử lý theo pháp luật hiện hành.
- Điều 28. Giới hạn huy động vốn
- Tổng mức vốn huy động theo các hình thức quy định tại Điều 27 Nghị định này tối đa bằng 6 lần vốn chủ sở hữu của Quỹ đầu tư phát triển địa phương tại cùng thời điểm.
Left
Điều 29.
Điều 29. Vốn nhận uỷ thác Vốn nhận uỷ thác theo quy định tại Điều 23 Nghị định này không thuộc vốn hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương.
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Việc tổ chức lại hoặc giải thể Quỹ do Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định; các trường hợp khác thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Việc tổ chức lại hoặc giải thể Quỹ do Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định; các trường hợp khác thực hiện theo quy định của pháp luật.
- Điều 29. Vốn nhận uỷ thác
- Vốn nhận uỷ thác theo quy định tại Điều 23 Nghị định này không thuộc vốn hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUỒN VỐN HOẠT ĐỘNG
- TỔ CHỨC CỦA QUỸ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN ĐỊA PHƯƠNG
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều kiện thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Có Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua. 2. Số vốn điều lệ tối thiểu phải có tại thời điểm thành lập là 100 (một trăm) tỷ đồng. 3. Bộ máy hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương phải có năng lực về chuyên môn...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Việc tổ chức lại, sáp nhập, thành lập mới các đơn vị, phòng ban nghiệp vụ trực thuộc bộ máy điều hành của Quỹ do Chủ tịch Hội đồng quản lý quyết định theo đề nghị của Giám đốc Quỹ, trên cơ sở phương thức tổ chức bộ máy quản lý đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc tổ chức lại, sáp nhập, thành lập mới các đơn vị, phòng ban nghiệp vụ trực thuộc bộ máy điều hành của Quỹ do Chủ tịch Hội đồng quản lý quyết định theo đề nghị của Giám đốc Quỹ, trên cơ sở phươn...
- Điều 30. Điều kiện thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- 1. Có Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua.
- 2. Số vốn điều lệ tối thiểu phải có tại thời điểm thành lập là 100 (một trăm) tỷ đồng.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trình tự thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua. Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương bao gồm: a) Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về sự cần thiết thành lập Quỹ đầu tư phát triển...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Hội đồng quản lý, Ban kiểm soát, Giám đốc Quỹ có trách nhiệm thực hiện theo quy định của Điều lệ này . Trong quá trình thực hiện, Quỹ có trách nhiệm tổng kết, rút kinh nghiệm về các mặt hoạt động, đề xuất những điều khoản cần thiết phải sửa đổi bổ sung trong Điều lệ này và báo cáo Hội đồng quản lý trình Ủy ban nhân dân tỉnh qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Hội đồng quản lý, Ban kiểm soát, Giám đốc Quỹ có trách nhiệm thực hiện theo quy định của Điều lệ này .
- Trong quá trình thực hiện, Quỹ có trách nhiệm tổng kết, rút kinh nghiệm về các mặt hoạt động, đề xuất những điều khoản cần thiết phải sửa đổi bổ sung trong Điều lệ này và báo cáo Hội đồng quản lý t...
- Điều 31. Trình tự thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua. Đề án thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương bao gồm:
- a) Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh về sự cần thiết thành lập Quỹ đầu tư phát triển địa phương; quy mô, phạm vi hoạt động; cơ cấu tổ chức của Quỹ đầu tư phát triển địa phương;
Left
Điều 32.
Điều 32. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương hoạt động theo nguyên tắc tự chủ về tài chính, bảo toàn và phát triển vốn, tự bù đắp chi phí và tự chịu rủi ro. Ngân sách nhà nước không cấp kinh phí cho hoạt động của bộ máy của Quỹ đầu tư phát triển địa phương. 2. Quỹ đầu tư phát tr...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ Trong Điều lệ này, những thuật ngữ dưới đây sẽ được hiểu như sau: 1. “Vốn điều lệ” là vốn ghi trong Điều lệ này. 2. “Vốn điều lệ thực có” là số vốn điều lệ phản ánh trên sổ sách kế toán của Quỹ. 3. “Người có liên quan” là cha, cha nuôi, mẹ, mẹ nuôi, vợ, chồng, con, con nuôi, anh chị em ruột của thành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích một số thuật ngữ
- Trong Điều lệ này, những thuật ngữ dưới đây sẽ được hiểu như sau:
- 1. “Vốn điều lệ” là vốn ghi trong Điều lệ này.
- Điều 32. Nguyên tắc hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- Quỹ đầu tư phát triển địa phương hoạt động theo nguyên tắc tự chủ về tài chính, bảo toàn và phát triển vốn, tự bù đắp chi phí và tự chịu rủi ro.
- Ngân sách nhà nước không cấp kinh phí cho hoạt động của bộ máy của Quỹ đầu tư phát triển địa phương.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trách nhiệm của Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Thực hiện đầu tư trong phạm vi kế hoạch và cơ cấu đầu tư đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt trong từng thời kỳ, phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua. 2. Sử dụng vốn đầu tư đúng mục đích. 3. Thực hiện...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thông tin chung về Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh (Theo Quyết định số 3869/QĐ-UBND ngày 06/12/2011 của UBND tỉnh)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- (Theo Quyết định số 3869/QĐ-UBND ngày 06/12/2011 của UBND tỉnh)
- 1. Thực hiện đầu tư trong phạm vi kế hoạch và cơ cấu đầu tư đã được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt trong từng thời kỳ, phù hợp với chiến lược, kế hoạch phát triển kinh tế
- xã hội đã được Hội đồng nhân dân cấp tỉnh thông qua.
- 2. Sử dụng vốn đầu tư đúng mục đích.
- Left: Điều 33. Trách nhiệm của Quỹ đầu tư phát triển địa phương Right: Điều 3. Thông tin chung về Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh
Left
Điều 34.
Điều 34. Quyền hạn của Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Tổ chức hoạt động phù hợp với mục tiêu và phạm vi hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương theo quy định của Nghị định này. 2. Được lựa chọn các dự án có hiệu quả phù hợp với kế hoạch và cơ cấu đầu tư của Ủy ban nhân cấp tỉnh để quyết định đầu tư. Trường hợp đặc biệt do Ủ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều lệ này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và các hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh (sau đây gọi tắt là Quỹ) theo quy định tại Nghị định 138/2007/NĐ-CP ngày 28/8/2007 của Chính phủ.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- Điều 34. Quyền hạn của Quỹ đầu tư phát triển địa phương
- 2. Được lựa chọn các dự án có hiệu quả phù hợp với kế hoạch và cơ cấu đầu tư của Ủy ban nhân cấp tỉnh để quyết định đầu tư. Trường hợp đặc biệt do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định.
- 3. Được tuyển chọn, bố trí, sử dụng, đào tạo lao động và sử dụng lao động theo quy định của pháp luật.
- Left: 1. Tổ chức hoạt động phù hợp với mục tiêu và phạm vi hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương theo quy định của Nghị định này. Right: Điều lệ này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và các hoạt động của Quỹ Đầu tư phát triển Hà Tĩnh (sau đây gọi tắt là Quỹ) theo quy định tại Nghị định 138/2007/NĐ-CP ngày 28...
Left
Điều 35.
Điều 35. Bộ máy quản lý và điều hành của Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương tổ chức theo mô hình hoạt động độc lập. 2. Tổ chức bộ máy của Quỹ đầu tư phát triển địa phương bao gồm: Hội đồng quản lý, Ban Kiểm soát và bộ máy điều hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Thành phần Hội đồng quản lý 1. Hội đồng quản lý có tối đa 7 người. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ điều kiện thực tế quyết định số lượng thành viên của Hội đồng quản lý theo nguyên tắc số lượng thành viên Hội đồng quản lý phải là số lẻ. 2. Chủ tịch, Phó chủ tịch và các thành viên khác của Hội đồng quản lý do Chủ tịch Ủy ban nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản lý 1. Xem xét và thông qua phương hướng hoạt động, kế hoạch huy động vốn, kế hoạch đầu tư, kế hoạch tài chính dài hạn và hàng năm để trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt; thẩm tra và thông qua báo cáo quyết toán của Quỹ đầu tư phát triển địa phương. 2. Giám sát, kiểm tra bộ má...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Ban kiểm soát Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Ban Kiểm soát có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: a) Kiểm tra, giám sát việc thực hiện các chính sách chế độ và nghiệp vụ hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương, nhằm bảo đảm hiệu quả hoạt động và an toàn tài sản của Quỹ đầu tư phát triển địa phương; b) Lập kế hoạch thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Bộ máy điều hành của Quỹ đầu tư phát triển địa phương 1. Bộ máy điều hành của Quỹ đầu tư phát triển địa phương gồm Ban Giám đốc (Giám đốc, Phó Giám đốc) và các Phòng, Ban nghiệp vụ. 2. Giám đốc Quỹ là Uỷ viên của Hội đồng quản lý do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh bổ nhiệm, là người đại diện pháp nhân của Quỹ đầu tư phát tri...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC BỘ MÁY CỦA QUỸ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC BỘ MÁY CỦA QUỸ
- CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN
Left
Điều 40.
Điều 40. Chế độ tài chính 1. Năm tài chính của Quỹ đầu tư phát triển địa phương bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12. 2. Khoản trích dự phòng rủi ro đối với hoạt động cho vay đầu tư được hạch toán vào chi phí hoạt động của Quỹ đầu tư phát triển địa phương. 3. Quỹ đầu tư phát triển địa phương thực hiện chế độ tiề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Chế độ kế toán, kiểm toán 1. Quỹ đầu tư phát triển địa phương phải tổ chức thực hiện công tác kế toán, thống kê, báo cáo theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành. 2. Báo cáo tài chính của Quỹ đầu tư phát triển địa phương phải được một tổ chức kiểm toán độc lập kiểm toán. 3. Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể chế độ kế toán, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ TÀI CHÍNH - KẾ TOÁN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 42.
Điều 42. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Sắp xếp lại các Quỹ đầu tư phát triển địa phương đang hoạt động thí điểm 1. Trong thời hạn 12 tháng, kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực, các Quỹ đầu tư phát triển địa phương đang hoạt động thí điểm phải thực hiện đăng ký lại Điều lệ tổ chức và hoạt động và tổ chức lại các hoạt động theo quy định tại Nghị định này. 2. Tối đa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Hướng dẫn thực hiện Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Tổ chức thực hiện Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections