Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành điều lệ trường dạy nghề
775/2001/QĐ-BLĐTBXH
Right document
Về việc đính chính Quyết định số 11/2006/QĐ-BLĐTBXH ngày 12/12/2006 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội ban hành đến hết ngày 31/12/2005 đã hết hiệu lực pháp luật
1928/QĐ-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành điều lệ trường dạy nghề
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc đính chính Quyết định số 11/2006/QĐ-BLĐTBXH ngày 12/12/2006 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội ban hành đến hết ngày 31/12/2005 đã hết hiệu lực pháp luật
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc đính chính Quyết định số 11/2006/QĐ-BLĐTBXH ngày 12/12/2006 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội...
- Về việc ban hành điều lệ trường dạy nghề
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này điều lệ trường dạy nghề.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Do lỗi trong quá trình in ấn và ban hành, Quyết định số 11/2006/QĐ-BLĐTBXH ngày 12 tháng 12 năm 2006 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội ban hành đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2005 đã hết hiệu lực được đính chính như sau: 1. Bổ sung Điều...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Do lỗi trong quá trình in ấn và ban hành, Quyết định số 11/2006/QĐ-BLĐTBXH ngày 12 tháng 12 năm 2006 của Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội về việc công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Bộ...
- 1. Bổ sung Điều 2 vào Quyết định số 11/2006/QĐ-BLĐTBXH:
- "Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo".
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này điều lệ trường dạy nghề. Right: Ban hành điều lệ trường dạy nghề
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Các quy định trước đây đối với Trường dạy nghề trái với Điều lệ này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết dịnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Các quy định trước đây đối với Trường dạy nghề trái với Điều lệ này đều bãi bỏ.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết dịnh này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục dạy nghề, Hiệu trưởng các trường dạy nghề, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ĐIỀU LỆ TRƯỜNG DẠY NGHỀ (Ban hành kèm theo Quyết định số 775/2001/QĐ-BLĐTBXH ngày 09 tháng 8 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- ĐIỀU LỆ TRƯỜNG DẠY NGHỀ
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 775/2001/QĐ-BLĐTBXH
- ngày 09 tháng 8 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục dạy nghề, Hiệu trưởng các trường dạy nghề, Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Điều lệ này quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy và hoạt động của trường dạy nghề; 2. Trường dạy nghề nói trong điều lệ này gồm: Trường dạy nghề công lập, Trường dạy nghề bán công, Trường dạy nghề dân lập, Trường dạy nghề tư thục. Trường dạy nghề bán công, dân lập, tư thục s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Vị trí của Trường dạy nghề 1. Trường dạy nghề là cơ sở giáo dục nghề nghiệp, thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, được thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật; 2. Trường dạy nghề là đơn vị sự nghiệp có thu, có tư cách pháp nhân, có con dấu riêng, tài khoản riêng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện thành lập Trường dạy nghề Trường dạy nghề được thành lập khi có đủ điều kiện theo quy định tại Thông tư hướng dẫn việc thành lập, đăng ký hoạt động và chia tách, sáp nhập, đình chỉ, giải thể cơ sở dạy nghề do Bộ Lao động Thương binh và Xã hội ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý Trường dạy nghề 1. Trường dạy nghề chịu sự quản lý Nhà nước thống nhất về dạy nghề của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội; 2. Trường dạy nghề chịu sự quản lý trực tiếp của cơ quan ra quyết định thành lập, đồng thời chịu sự quản lý theo lãnh thổ của Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi trường đặt trụ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ và quyền hạn của Trường dạy nghề 1. Căn cứ nhu cầu và năng lực đào tạo, xây dựng các kế hoạch đào tạo nghề của trường trong từng năm, từng thời kỳ; 2. Thực hiện đào tạo nghề dài hạn, đào tạo nghề ngắn hạn, bồi dưỡng nâng cao trình độ nghề: a) Xây dựng chương trình đào tạo nghề dài hạn, ngắn hạn theo quy định về nguyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II TỔ CHỨC QUÁ TRÌNH DẠY NGHỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nguyên lý, phương châm dạy nghề Học đi đôi với hành, giáo dục kết hợp với lao động sản xuất, nhà trường gắn liền với gia đình và xã hội; đảm bảo tính giáo dục toàn diện, lấy thực hành kỹ năng nghề làm chính, coi trọng giáo dục đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, rèn luyện ý thức tổ chức kỷ luật, tác phong công nghiệp và sức khoẻ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung và phương pháp dạy nghề 1. Tập trung vào đào tạo năng lực nghề nghiệp; đảm bảo tính thiết thực và hiện đại, phù hợp với kỹ thuật và công nghệ; 2. Phát huy tính tích cực, chủ động và tư duy sáng tạo của học sinh; kết hợp dạy kiến thức chuyên môn kỹ thuật với rèn luyện kỹ năng thực hành, đảm bảo để sau khi tốt nghiệp ngư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Kế hoạch đào tạo, chương trình đào tạo 1. Kế hoạch đào tạo (dài hạn, ngắn hạn) của từng nghề đào tạo, trong từng năm do cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của trường phê duyệt; 2. Chương trình, nội dung đào tạo nghề dài hạn do cơ quan quản lý có thẩm quyền ban hành hoặc phê duyệt theo quy định về phân cấp quản lý;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình, nội dung đào tạo nghề ngắn hạn do trường xây dựng; Hiệu trưởng ban hành để sử dụng cho trường sau khi được cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của trường chấp thuận;
Chương trình, nội dung đào tạo nghề ngắn hạn do trường xây dựng; Hiệu trưởng ban hành để sử dụng cho trường sau khi được cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp của trường chấp thuận;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình, nội dung, hình thức tổ chức của từng khoá bồi dưỡng nâng cao trình độ nghề do trường xây dựng căn cứ vào tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật nghề và theo thoả thuận với người học hoặc cơ sở cử người đi học; Hiệu trưởng ban hành để sử dụng cho trường.
Chương trình, nội dung, hình thức tổ chức của từng khoá bồi dưỡng nâng cao trình độ nghề do trường xây dựng căn cứ vào tiêu chuẩn cấp bậc kỹ thuật nghề và theo thoả thuận với người học hoặc cơ sở cử người đi học; Hiệu trưởng ban hành để sử dụng cho trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời gian học 1. Thời gian học lý thuyết trên lớp tính bằng tiết; mỗi tiết 45 phút; không quá 6 tiết một ngày; 2. Thời gian học thực hành tính bằng giờ; mỗi giờ 60 phút; không quá 8 giờ một ngày.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đánh giá kết quả học tập, rèn luyện đạo đức 1. Kết quả học tập đánh giá theo thang điểm 0-10 2. Kết quả rèn luyện đạo đức đánh giá theo xếp loại: tốt, khá, trung bình, kém; 3. Việc xếp loại chung về học tập, rèn luyện đạo đức thực hiện theo quy chế thi, kiểm tra, xét lên lớp, xét tốt nghiệp do Bộ Lao động Thương binh và Xã hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III GIÁO VIÊN, CÁN BỘ, NHÂN VIÊN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Giáo viên trường dạy nghề 1. Là người trực tiếp đảm nhiệm việc giảng dạy, giáo dục của nhà trường; giữ vai trò chủ đạo trong mọi hoạt động giảng dạy, giáo dục; 2. Phải đạt trình độ chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ theo quy định tại Điều 11 Nghị định số 02/2001/NĐ-CP ngày 09/01/2001 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Bộ luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quyền của giáo viên Trường dạy nghề 1. Được giảng dạy theo chuyên ngành đào tạo và theo kế hoạch được giao; 2. Được sử dụng các tài liệu, phương tiện, đồ dùng dạy học, cơ sở vật chất kỹ thuật của trường để thực hiện nhiệm vụ giảng dạy, giáo dục và thực nghiệm khoa học; 3. Được đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nhiệm vụ của giáo viên trường dạy nghề 1. Thực hiện nhiệm vụ giảng dạy, giáo dục, thực nghiệm khoa học theo đúng chương trình, kế hoạch được giao hoặc theo hợp đồng; 2. Gương mẫu thực hiện nghĩa vụ công dân; chấp hành các chế độ, chính sách, pháp luật của Nhà nước; chấp hành điều lệ, quy chế, nội quy của nhà trường; tham gia c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cán bộ, nhân viên Trường dạy nghề Cán bộ, nhân viên làm công tác quản lý, phục vụ trong trường hợp dạy nghề có nghĩa vụ thực hiện nghiêm chỉnh các nhiệm vụ, chức trách của mình; góp phần vào việc giáo dục và đào tạo học sinh; được tôn trọng và được hưởng các quyền lợi theo quy định của Nhà nước hoặc theo hợp đồng lao động.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV HỌC SINH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Học sinh trường dạy nghề Mọi công dân Việt Nam có nguyện vọng, nhu cầu học nghề và có đủ các điều kiện theo quy định đều được đăng ký dự tuyển vào học nghề; Người học nghề ở tất cả các hệ đào tạo (dài hạn, ngắn hạn) trong trường dạy nghề gọi là học sinh;
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Quyền của học sinh trường dạy nghề 1. Được học tập, rèn luyện theo mục tiêu đào tạo; 2. Được tôn trọng và đối xử bình đẳng; được cung cấp đầy đủ, kịp thời các thông tin về kết quả học tập, rèn luyện của mình; 3. Được sử dụng cơ sở vật chất kỹ thuật của trường cho mục đích học tập, rèn luyện, vui chơi giải trí; 4. Tham gia hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Nhiệm vụ của học sinh trường dạy nghề 1. Chấp hành pháp luật của Nhà nước; thực hiện điều lệ, quy chế, nội quy của nhà trường; 2. Học tập, rèn luyện theo kế hoạch, chương trình đào tạo - giáo dục của nhà trường 3. Kính trọng giáo viên, cán bộ, nhân viên nhà trường; 4. Tham gia lao động và hoạt động xã hội phù hợp với lứa tuổi,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 1 - CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ
MỤC 1 - CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cơ cấu tổ chức trường dạy nghề 1. Hiệu trưởng, một số Phó hiệu trưởng; Các hội đồng tư vấn; 2. Các phòng chức năng, phòng nghiệp vụ; các khoa, tổ bộ môn trực thuộc; 3. Các lớp học sinh; 4. Các bộ phận phục vụ dạy nghề.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hiệu trưởng trường dạy nghề 1. Hiệu trưởng là người chịu trách nhiệm quản lý, điều hành toàn bộ hoạt động của nhà trường; 2. Hiệu trưởng trường công lập do Thủ trưởng cơ quan ra quyết định thành lập trường bổ nhiệm hoặc miễn nhiệm; Hiệu trưởng trường bán công, dân lập do Hội đồng quản trị đề nghị, Thủ trưởng cơ quan ra quyết đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tiêu chuẩn Hiệu trưởng trường dạy nghề 1. Phải là người có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; có tín nhiệm về chuyên môn, nghiệp vụ; có năng lực quản lý; có sức khoẻ; 2. Phải có trình độ đại học một ngành chuyên môn phù hợp với nhiệm vụ đào tạo của nhà trường; 3. Phải là nhà giáo, đã qua giảng dạy ở một trường chuyên nghiệp ít...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quyền của Hiệu trưởng trường dạy nghề 1. Quyết định các chủ trương, biện pháp thực hiện mọi nhiệm vụ của nhà trường ghi tại Điều 5 của Điều này và các hoạt động khác của nhà trường; 2. Quyết định tuyển dụng hoặc ký hợp đồng lao động đối với giáo viên, cán bộ, nhân viên theo quy định của pháp luật; 3. Quyết định khen thưởng, kỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nhiệm vụ của Hiệu trưởng trường dạy nghề 1. Xây dựng cơ cấu tổ chức của nhà trường phù hợp với những quy định trong điều lệ này, trình cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp phê duyệt; 2. Xây dựng và thực hiện đúng điều lệ của nhà trường sau khi đã được cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp phê duyệt; 3. Tổ chức xây dựng và chỉ đạo t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Phó hiệu trưởng trường dạy nghề 1. Phó hiệu trưởng là người giúp Hiệu trưởng quản lý, điều hành một số mặt công tác do Hiệu trưởng phân công; chịu trách nhiệm trực tiếp trước Hiệu trưởng về các mặt công tác đó; 2. Phó hiệu trưởng phải là người có phẩm chất chính trị, đạo đức tốt; có trình độ đại học; có năng lực quản lý; có sứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Các Hội đồng tư vấn 1. Hội đồng đào tạo có nhiệm vụ tư vấn cho Hiệu trưởng trong việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của nhà trường về giáo dục và đào tạo; do Hiệu trưởng quyết định thành lập vào đầu mỗi năm học và làm Chủ tịch Hội đồng; Các thành viên của Hội đồng đào tạo gồm: Các Phó hiệu trưởng, Bí thư Đảng ủy (hoặc Bí thư c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Các phòng chức năng, Phòng nghiệp vụ Tham mưu và giúp việc cho Hiệu trưởng trường dạy nghề có các phòng chức năng, phòng nghiệp vụ (gọi chung là phòng). Phòng có nhiệm vụ quản lý, tổng hợp, đề xuất ý kiến, tổ chức triển khai thực hiện các quyết định của Hiệu trưởng theo chức năng được giao; 1. Trường dạy nghề ở tất cả các loại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Các khoa, tổ bộ môn trực thuộc 1. Các khoa được tổ chức theo nghề hoặc nhóm nghề đào tạo; tổ bộ môn trực thuộc trường được tổ chức theo nhóm các môn học chung; 2. Khoa, tổ bộ môn trực thuộc trường có nhiệm vụ: a) Tổ chức thực hiện kế hoạch giảng dạy, học tập và các hoạt động giáo dục theo chương trình, kế hoạch đào tạo hàng nă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Lớp học sinh trường dạy nghề 1. Lớp học sinh được tổ chức theo nghề đào tạo và theo khoá học. Tuỳ theo đặc điểm của từng nghề, mỗi lớp không quá 35 học sinh; 2. Lớp học sinh có một giáo viên chủ nhiệm. Giáo viên chủ nhiệm lớp phải là giáo viên có kinh nghiệm tổ chức và quản lý công tác học tập, rèn luyện đạo đức, nếp sống sinh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Các bộ phận phục vụ dạy nghề Trong trường dạy nghề có các bộ phận tham gia, hỗ trợ và phục vụ cho hoạt động dạy nghề như: thư viện, trung tâm ứng dụng công nghệ và lao động sản xuất, cơ sở thể thao văn hoá, ký túc xá... Việc tổ chức và quản lý hoạt động của các bộ phận này do Hiệu trưởng quy định phù hợp với pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hội đồng quản trị trường dạy nghề ngoài công lập 1. Hội đồng quản trị do các cơ quan, tổ chức, tập thể, cá nhân liên kết thành lập trường bầu ra. Hội đồng quản trị bầu Chủ tịch Hội đồng quản trị; 2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng quản trị được quy định trong điều lệ tổ chức và hoạt động của trường dạy nghề ngoài c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC 2 - TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ, CÁC TỔ CHỨC ĐOÀN THỂ, XÃ HỘI
MỤC 2 - TỔ CHỨC CHÍNH TRỊ, CÁC TỔ CHỨC ĐOÀN THỂ, XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Tổ chức Đảng trong trường dạy nghề Tổ chức Đảng cộng sản Việt Nam trong trường dạy nghề lãnh đạo nhà trường và hoạt động theo quy định của Điều lệ Đảng trong khuôn khổ Hiến pháp và pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Các tổ chức đoàn thể, xã hội trong trường dạy nghề Các tổ chức đoàn thể, tổ chức xã hội trong trường dạy nghề hoạt động theo điều lệ của tổ chức mình, theo quy định của pháp luật và có trách nhiệm góp phần thực hiện mục tiêu giáo dục theo quy định của Luật Giáo dục.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI CƠ SỞ VẬT CHẤT, THIẾT BỊ VÀ TÀI CHÍNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Cơ sở vật chất, thiết bị của trường dạy nghề 1. Trường dạy nghề phải có đủ cơ sở vật chất, thiết bị, đồ dùng, phương tiện kỹ thuật dạy học để đảm bảo dạy nghề đạt trình độ, kỹ năng theo mục tiêu đào tạo; 2. Tiêu chuẩn, định mức cơ sở vật chất, trang thiết bị ứng với từng nghề đào tạo do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quản lý tài chính 1. Trường dạy nghề công lập thực hiện việc quản lý tài chính theo quy định hiện hành Nhà nước; 2. Trường dạy nghề ngoài công lập thực hiện việc quản lý tài chính theo Thông tư liên tịch số 44/2000/TTLT/BTC-BGDĐT-BLĐTBXH ngày 23/5/2000 hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với các đơn vị ngoài công lập hoạt đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VII
CHƯƠNG VII QUAN HỆ NHÀ TRƯỜNG, GIA ĐÌNH VÀ XÃ HỘI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Quan hệ nhà trường - gia đình học sinh 1. Nhà trường có trách nhiệm thông báo công khai kế hoạch, chỉ tiêu, tiêu chuẩn, quy chế tuyển sinh dạy nghề và các chính sách, chế độ đối với học sinh học nghề hàng năm; chủ động phối hợp với gia đình học sinh để làm tốt công tác giáo dục đối với học sinh trong quá trình học tập ở trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Quan hệ nhà trường - xã hội Nhà trường có trách nhiệm: 1. Liên kết với các cơ sở sản xuất, các cơ sở nghiên cứu ứng dụng khoa học và công nghệ, các cơ sở đào tạo khác nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho giáo viên, học sinh tham quan, thực tập, thực hành sản xuất, ứng dụng công nghệ... để gắn việc giảng dạy, học tập với thực tế sả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.