Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Chương trình khuyến công quốc gia đến năm 2012

Open section

Tiêu đề

"V/v ban hành quy chế về vận hành, khai thác và quản lý các thiết bị tin học trên mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • "V/v ban hành quy chế về vận hành, khai thác và quản lý các thiết bị tin học trên mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh"
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt Chương trình khuyến công quốc gia đến năm 2012
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Chương trình khuyến công quốc gia đến năm 2012 với các nội dung chủ yếu sau: I. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH 1. Huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia đầu tư sản xuất công nghiệp và các dịch vụ khuyến công ở nông thôn, góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế - lao động theo hướng công nghiệp hoá, g...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về vận hành, khai thác và quản lý các thiết bị tin học trên mạng tin học diện rộng (WAN) của UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về vận hành, khai thác và quản lý các thiết bị tin học trên mạng tin học diện rộng (WAN) của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Chương trình khuyến công quốc gia đến năm 2012 với các nội dung chủ yếu sau:
  • I. MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG TRÌNH
  • 1. Huy động các nguồn lực trong nước và ngoài nước tham gia đầu tư sản xuất công nghiệp và các dịch vụ khuyến công ở nông thôn, góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế
left-only unmatched

Chương trình gồm các hoạt động khuyến công quy định tại Điều 3 Nghị định số 134/2004/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ, do Bộ Công thương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (dưới đây gọi là tỉnh) quản lý và tổ chức thực hiện để hỗ trợ phát triển công nghiệp nông thôn thuộc các ngành, nghề quy định tại Điều 6 Nghị định số 134/2004/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ.

Chương trình gồm các hoạt động khuyến công quy định tại Điều 3 Nghị định số 134/2004/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2004 của Chính phủ, do Bộ Công thương và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (dưới đây gọi là tỉnh) quản lý và tổ chức thực hiện để hỗ trợ phát triển công nghiệp nông thôn thuộc các ngành, nghề quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Kinh phí thực hiện chương trình 1. Kinh phí sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách trung ương dành cho các hoạt động khuyến công do Bộ Công thương quản lý và tổ chức thực hiện dự kiến là 400 tỷ đồng. 2. Hàng năm, căn cứ vào Chương trình, Bộ Công thương (đối với kinh phí khuyến công quốc gia), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với kinh p...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Kinh phí thực hiện chương trình
  • 1. Kinh phí sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách trung ương dành cho các hoạt động khuyến công do Bộ Công thương quản lý và tổ chức thực hiện dự kiến là 400 tỷ đồng.
  • Hàng năm, căn cứ vào Chương trình, Bộ Công thương (đối với kinh phí khuyến công quốc gia), Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với kinh phí khuyến công địa phương) xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí thự...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Công thương có nhiệm vụ: a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình; b) Ban hành hoặc phối hợp với các Bộ, ngành, địa phương liên quan ban hành các văn bản hướng dẫn thực hiện Chươ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Trung tâm Tin học Hành chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Lý QUY CHẾ "Về việc vận hành, khai thác và quản lý các thiết bị tin học trên mạng tin h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Trung tâm Tin học Hành chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Xuân Lý
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ Công thương có nhiệm vụ:
  • a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành và Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Chương trình;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng tham gia mạng tin học diện rộng (WAN) của UBND tỉnh: - Văn phòng UBND tỉnh - Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh - Các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh - UBND các huyện, thành phố Huế - Các đơn vị sự nghiệp thuộc UBND tỉnh - Căn cứ khả năng thực tế phát triển mạng tin học diện rộng, UBND tỉnh sẽ chỉ định c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đối tượng tham gia mạng tin học diện rộng (WAN) của UBND tỉnh:
  • - Văn phòng UBND tỉnh
  • - Văn phòng HĐND và Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng: Quy chế này được áp dụng đối với các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh; UBND các huyện, thành phố Huế và các cơ quan, đoàn thể, tổ chức xã hội trên địa bàn tỉnh (sau đây gọi là đơn vị) tham gia kết nối vào mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh nhằm mục đích đảm bảo tính đồng bộ, an ninh, an toàn, khai thác có h...
Điều 2. Điều 2. Các thiết bị tin học, thiết bị truyền thông, phần mềm ứng dụng, phần mềm dùng chung và các dịch vụ cơ bản. a. Thiết bị tin học: Bao gồm: - Máy chủ các loại (Server) - Máy tính cá nhân các loại (PC, xách tay) - Máy in các loại (Printer) - Máy quét (Scan) - Thiết bị mạng (Card mạng...) - Thiết bị lưu giữ điện (UPS) - Thiết bị lưu...
Phần mềm ứng dụng là các phần mềm phục vụ cho công tác quản lý tại đơn vị như: Phần mềm ứng dụng là các phần mềm phục vụ cho công tác quản lý tại đơn vị như: - Quản lý nhân sự - Quản lý tiền lương - Quản lý kế toán - Quản lý chuyên ngành ...
Phần mềm dùng chung: Phần mềm dùng chung: - Phần mềm Hệ thống thông tin tổng hợp KTXH phục vụ điều hành - Phần mềm Hệ thống Quản lý văn bản và Hồ sơ công việc - Phần mềm Trang Thông tin Điện tử phục vụ điều hành - Phần mềm Hệ thống thông tin quản lý cấp giấy phép Kinh doanh… Các dịch vụ cơ bản như: - Dịch vụ chứng thực người dùng (LDAP) - Dịch vụ phân giải...
Điều 3. Điều 3. - Mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh là mạng tin học được thiết lập bằng cách kết nối giữa Trung tâm Tích hợp Dữ liệu tỉnh với các mạng LAN của các đơn vị hành chính thông qua mạng viễn thông và thiết bị công nghệ không dây Canopy; đồng thời kết nối với mạng tin học diện rộng (CPNet) của Chính phủ. - Trung tâm quản lý điều hà...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUẢN LÝ VÀ QUẢN TRỊ MẠNG TIN HỌC DIỆN RỘNG
Điều 5. Điều 5. 1. Trách nhiệm của Văn phòng UBND tỉnh: Văn phòng UBND tỉnh là cơ quan đầu mối trực tiếp quản lý mạng tin học diện rộng của UBND tỉnh và có các chức năng, nhiệm vụ như sau: - Xây dựng hồ sơ, quy chế về quản lý, quản trị, khai thác các thiết bị mạng, máy chủ đặt tại Trung tâm THDL tỉnh. - Quản lý, bảo trì cơ sở hạ tầng kỹ thuật...