Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế, chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
184/2019/NQ-HĐND
Right document
Ban hành quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
89/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế, chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế, chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Ban hành quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế, chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế, chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 4. Hiệu lực thi hành
- - Thường trực Tỉnh ủy;
- Nghị quyết số 59/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức chi đón tiếp khách quốc tế và chi tiếp khách trong nước đến làm việc tại tỉnh Vĩnh Long.
- - Tỉnh ủy, UBND, UbMTTQVN tỉnh;
- Left: 4. Bãi bỏ các Nghị quyết: Nghị quyết số 123/2010/NQ-HĐND ngày 09/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc bổ sung, sửa đổi chế độ tiếp khách nước ngoài, chế độ hội nghị, hội thảo quốc tế và chế độ... Right: Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết số 137/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nư...
- Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khóa IX Kỳ họp thứ 12, thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2019./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa IX, kỳ họp thứ 06 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017, có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2017.
- Left: Nơi nhận: CHỦ TỊCH Right: - Ủy ban nhân dân tỉnh;
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Vĩnh Long do tỉnh chi toàn bộ chi phí trong nước a) Chi đón, tiễn khách tại sân bay Chi tặng hoa: tặng hoa cho trưởng đoàn khách hạng B. Mức chi tặng hoa: 500.000 đồng/1 người. Chi thuê phòng chờ tại sân bay đối với khách hạng B. Giá thuê phòng chờ thanh toán căn cứ theo hoá đơn hợ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Điều 1. Mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Vĩnh Long do tỉnh chi toàn bộ chi phí trong nước
- a) Chi đón, tiễn khách tại sân bay
- Chi tặng hoa: tặng hoa cho trưởng đoàn khách hạng B. Mức chi tặng hoa: 500.000 đồng/1 người.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ tiếp khách nước ngoài làm việc tại Vĩnh Long do tỉnh chi một phần chi phí trong nước a) Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Vĩnh Long do khách tự túc ăn, ở; tỉnh Vĩnh Long chi các khoản đón tiếp đối ngoại khác Đối với khách hạng B, hạng C: Cơ quan, đơn vị chủ trì đón tiếp đoàn được chi đón tiếp đoàn n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguồn kinh phí để chi công tác phí, chi hội nghị: Thực hiện theo Điều 2 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Ngân sách nhà nước. 2. Nguồn thu phí được để lại theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí. 3. Nguồn thu từ hoạt động sự nghiệp, dịch vụ của đơn vị sự nghiệp công lập. 4. Nguồn kinh phí khác th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguồn kinh phí để chi công tác phí, chi hội nghị: Thực hiện theo Điều 2 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính.
- 1. Ngân sách nhà nước.
- 2. Nguồn thu phí được để lại theo quy định của pháp luật về phí, lệ phí.
- Điều 2. Chế độ tiếp khách nước ngoài làm việc tại Vĩnh Long do tỉnh chi một phần chi phí trong nước
- a) Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Vĩnh Long do khách tự túc ăn, ở; tỉnh Vĩnh Long chi các khoản đón tiếp đối ngoại khác
- Đối với khách hạng B, hạng C: Cơ quan, đơn vị chủ trì đón tiếp đoàn được chi đón tiếp đoàn như sau: Chi đón tiếp tại sân bay, chi phương tiện đi lại trong thời gian đoàn làm việc tại tỉnh Vĩnh Long...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ chi hội nghị quốc tế tổ chức tại Vĩnh Long (trừ hội nghị quốc tế luân phiên) và chế độ đối với các đoàn đàm phán (nếu có) a) Hội nghị quốc tế tổ chức tại tỉnh Vĩnh Long do phía Vĩnh Long đài thọ toàn bộ chi phí Đối với khách mời là đại biểu quốc tế do phía Vĩnh Long đài thọ được áp dụng nội dung và mức chi quy định tại đ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Chế độ chi hội nghị quốc tế tổ chức tại Vĩnh Long (trừ hội nghị quốc tế luân phiên) và chế độ đối với các đoàn đàm phán (nếu có)
- a) Hội nghị quốc tế tổ chức tại tỉnh Vĩnh Long do phía Vĩnh Long đài thọ toàn bộ chi phí
- Đối với khách mời là đại biểu quốc tế do phía Vĩnh Long đài thọ được áp dụng nội dung và mức chi quy định tại điều 1 quy định này.
- Left: HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh ban hành quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Trường hợp đối ngoại phải ở tại khách sạn nơi tổ chức đón tiếp khách quốc tế... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 4.
Điều 4. Chi tiếp khách trong nước a) Chi giải khát: mức chi: 30.000 đồng/buổi (nửa ngày)/người. b) Chi mời cơm: mức chi: 300.000 đồng/suất (đã bao gồm đồ uống). Đối tượng được mời cơm cụ thể thực hiện theo quy định tại Thông tư số 71/2018/TT-bTc ngày 10/8/2018 của Bộ Tài chính. c) Chi phiên dịch tiếng dân tộc trong trường hợp tiếp khác...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thanh toán tiền chi phí đi lại của chế độ công tác phí: Thực hiện theo Điều 5 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Thanh toán theo hóa đơn thực tế: a) Người đi công tác được thanh toán tiền chi phí đi lại bao gồm: Chi phí chiều đi và về từ nhà hoặc cơ quan đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thanh toán theo hóa đơn thực tế:
- a) Người đi công tác được thanh toán tiền chi phí đi lại bao gồm:
- Chi phí chiều đi và về từ nhà hoặc cơ quan đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng đến nơi công tác và theo chiều ngược lại.
- Điều 4. Chi tiếp khách trong nước
- a) Chi giải khát: mức chi: 30.000 đồng/buổi (nửa ngày)/người.
- b) Chi mời cơm: mức chi: 300.000 đồng/suất (đã bao gồm đồ uống).
- Left: Đối tượng được mời cơm cụ thể thực hiện theo quy định tại Thông tư số 71/2018/TT-bTc ngày 10/8/2018 của Bộ Tài chính. Right: Điều 4. Thanh toán tiền chi phí đi lại của chế độ công tác phí: Thực hiện theo Điều 5 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính.
Left
Điều 5.
Điều 5. Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc thể chế bằng văn bản mới thì được áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc thể chế.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phụ cấp lưu trú công tác: Thực hiện theo Điều 6 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Phụ cấp lưu trú là khoản tiền hỗ trợ thêm cho người đi công tác ngoài tiền lương do cơ quan, đơn vị cử người đi công tác chi trả, được tính từ ngày bắt đầu đi công tác đến khi kết thúc đợt công tác trở về cơ quan, đơn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Phụ cấp lưu trú công tác: Thực hiện theo Điều 6 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính.
- Phụ cấp lưu trú là khoản tiền hỗ trợ thêm cho người đi công tác ngoài tiền lương do cơ quan, đơn vị cử người đi công tác chi trả, được tính từ ngày bắt đầu đi công tác đến khi kết thúc đợt công tác...
- Thủ trưởng cơ quan, đơn vị căn cứ tính chất công việc quyết định việc phải nghỉ lại nơi đến công tác hoặc đi và về trong ngày để làm cơ sở thanh toán, đồng thời quy định cụ thể mức chi trong quy ch...
- Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc thể chế bằng văn bản mới thì được áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung,...
Left
Điều 6.
Điều 6. Những nội dung khác có liên quan không quy định trong quy định này thì được thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10/8/2018 của Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác: Thực hiện theo Điều 7 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính. 1. Nguyên tắc thanh toán tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác: a) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được cơ quan, đơn vị cử đi công tác khi phát sinh việc thuê phòng nghỉ nơi đến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thanh toán tiền thuê phòng nghỉ tại nơi đến công tác: Thực hiện theo Điều 7 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28/4/2017 của Bộ Tài chính.
- 1. Nguyên tắc thanh toán tiền thuê phòng nghỉ nơi đến công tác:
- a) Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động được cơ quan, đơn vị cử đi công tác khi phát sinh việc thuê phòng nghỉ nơi đến công tác thì được thanh toán tiền thuê phòng nghỉ theo một trong hai...
- Những nội dung khác có liên quan không quy định trong quy định này thì được thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10/8/2018 của Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nướ...
Unmatched right-side sections