Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế, chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
184/2019/NQ-HĐND
Right document
Ban hành quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
18/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế, chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế, chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Ban hành quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động Khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế, chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế, chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 20/5/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2019.
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Vĩnh Long do tỉnh chi toàn bộ chi phí trong nước a) Chi đón, tiễn khách tại sân bay Chi tặng hoa: tặng hoa cho trưởng đoàn khách hạng B. Mức chi tặng hoa: 500.000 đồng/1 người. Chi thuê phòng chờ tại sân bay đối với khách hạng B. Giá thuê phòng chờ thanh toán căn cứ theo hoá đơn hợ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về việc quản lý kinh phí và mức chi cụ thể cho hoạt động khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Điều 1. Mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Vĩnh Long do tỉnh chi toàn bộ chi phí trong nước
- a) Chi đón, tiễn khách tại sân bay
- Chi tặng hoa: tặng hoa cho trưởng đoàn khách hạng B. Mức chi tặng hoa: 500.000 đồng/1 người.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ tiếp khách nước ngoài làm việc tại Vĩnh Long do tỉnh chi một phần chi phí trong nước a) Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Vĩnh Long do khách tự túc ăn, ở; tỉnh Vĩnh Long chi các khoản đón tiếp đối ngoại khác Đối với khách hạng B, hạng C: Cơ quan, đơn vị chủ trì đón tiếp đoàn được chi đón tiếp đoàn n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật (sau đây gọi chung là cơ sở công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp
- tiểu thủ công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn, xã và các phường thuộc thành phố Vĩnh Long, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy...
- Điều 2. Chế độ tiếp khách nước ngoài làm việc tại Vĩnh Long do tỉnh chi một phần chi phí trong nước
- a) Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Vĩnh Long do khách tự túc ăn, ở; tỉnh Vĩnh Long chi các khoản đón tiếp đối ngoại khác
- Đối với khách hạng B, hạng C: Cơ quan, đơn vị chủ trì đón tiếp đoàn được chi đón tiếp đoàn như sau: Chi đón tiếp tại sân bay, chi phương tiện đi lại trong thời gian đoàn làm việc tại tỉnh Vĩnh Long...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ chi hội nghị quốc tế tổ chức tại Vĩnh Long (trừ hội nghị quốc tế luân phiên) và chế độ đối với các đoàn đàm phán (nếu có) a) Hội nghị quốc tế tổ chức tại tỉnh Vĩnh Long do phía Vĩnh Long đài thọ toàn bộ chi phí Đối với khách mời là đại biểu quốc tế do phía Vĩnh Long đài thọ được áp dụng nội dung và mức chi quy định tại đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Công Thương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL; - TT Tỉnh Ủy, TT HĐND tỉnh; - Đoàn ĐB...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cá nhân, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- - Bộ Công Thương;
- Điều 3. Chế độ chi hội nghị quốc tế tổ chức tại Vĩnh Long (trừ hội nghị quốc tế luân phiên) và chế độ đối với các đoàn đàm phán (nếu có)
- a) Hội nghị quốc tế tổ chức tại tỉnh Vĩnh Long do phía Vĩnh Long đài thọ toàn bộ chi phí
- Đối với khách mời là đại biểu quốc tế do phía Vĩnh Long đài thọ được áp dụng nội dung và mức chi quy định tại điều 1 quy định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chi tiếp khách trong nước a) Chi giải khát: mức chi: 30.000 đồng/buổi (nửa ngày)/người. b) Chi mời cơm: mức chi: 300.000 đồng/suất (đã bao gồm đồ uống). Đối tượng được mời cơm cụ thể thực hiện theo quy định tại Thông tư số 71/2018/TT-bTc ngày 10/8/2018 của Bộ Tài chính. c) Chi phiên dịch tiếng dân tộc trong trường hợp tiếp khác...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có tác động lan tỏa, thúc đẩy sự phát triển công nghiệp nông thôn, ý nghĩa trong tỉnh phù hợp quy hoạch phát triển cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
- 1. Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do Ủy ban nhân dân các cấp quản lý và tổ chức thực hiện đối với hoạt động, sản phẩm sản xuất có tác động lan tỏa, thúc...
- tiểu thủ công nghiệp trên địa bàn tỉnh.
- Điều 4. Chi tiếp khách trong nước
- a) Chi giải khát: mức chi: 30.000 đồng/buổi (nửa ngày)/người.
- b) Chi mời cơm: mức chi: 300.000 đồng/suất (đã bao gồm đồ uống).
Left
Điều 5.
Điều 5. Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc thể chế bằng văn bản mới thì được áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc thể chế.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP. 2. Nhiệm vụ, đề án khuyến công cấp tỉnh do...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí khuyến công
- Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện như sau:
- 1. Nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề quy định tại Điều 5 của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP.
- Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc thể chế bằng văn bản mới thì được áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung,...
Left
Điều 6.
Điều 6. Những nội dung khác có liên quan không quy định trong quy định này thì được thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10/8/2018 của Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước./.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động; đào tạo thợ giỏi, nghệ nhân tiểu thủ công nghiệp để hình thành đội ngũ giảng viên phục vụ chương trình đào tạo nghề, nâng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công
- 1. Đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động
- đào tạo thợ giỏi, nghệ nhân tiểu thủ công nghiệp để hình thành đội ngũ giảng viên phục vụ chương trình đào tạo nghề, nâng cao tay nghề, truyền nghề ở nông thôn.
- Những nội dung khác có liên quan không quy định trong quy định này thì được thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10/8/2018 của Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nướ...
Unmatched right-side sections