Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế, chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
184/2019/NQ-HĐND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh về phí
94/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế, chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh về phí
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh về phí
- Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế, chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế, chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản I, Điều 1 Nghị quyết số 74/2008/NQ-HĐND, phí chợ như sau: Phí chợ là khoản thu về sử dụng diện tích bán hàng đối với những người buôn bán trong chợ nhằm bù đắp chi phí đầu tư, chi phí quản lý chợ của Ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ. 1. Đối tượng nộp phí chợ: Các hộ buôn bán trong khu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản I, Điều 1 Nghị quyết số 74/2008/NQ-HĐND, phí chợ như sau:
- Phí chợ là khoản thu về sử dụng diện tích bán hàng đối với những người buôn bán trong chợ nhằm bù đắp chi phí đầu tư, chi phí quản lý chợ của Ban quản lý, tổ quản lý hoặc doanh nghiệp quản lý chợ.
- 1. Đối tượng nộp phí chợ: Các hộ buôn bán trong khu vực chợ thuê địa điểm kinh doanh tại chợ (chỉ thu một trong hai khoản phí chợ hoặc tiền thuê, sử dụng địa điểm kinh doanh).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, tổ chức hội nghị quốc tế, chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 139/2010/NQ-HĐND về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô như sau : Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô là khoản thu vào chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng giao thông, đô thị của địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 139/2010/NQ-HĐND về phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô như sau :
- Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô là khoản thu vào chủ phương tiện có nhu cầu trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện phù hợp với quy hoạch và quy định về kết cấu...
- 1. Đối tượng nộp phí:
- Điều 2. Điều khoản thi hành
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Vĩnh Long do tỉnh chi toàn bộ chi phí trong nước a) Chi đón, tiễn khách tại sân bay Chi tặng hoa: tặng hoa cho trưởng đoàn khách hạng B. Mức chi tặng hoa: 500.000 đồng/1 người. Chi thuê phòng chờ tại sân bay đối với khách hạng B. Giá thuê phòng chờ thanh toán căn cứ theo hoá đơn hợ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi Điểm 5, Khoản a, Mục II phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 60/2007/NQ-HĐND về phí qua đò, như sau: Phí qua đò là khoản thu của chủ đò hoặc bến khách (nơi đầu tư xây dựng bến khách, có người quản lý) đối với hành khách đi đò hoặc người thuê đò để chở khách, hàng hoá ngang qua sông, kênh hoặc đi dọc sông, kênh, hồ hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sửa đổi Điểm 5, Khoản a, Mục II phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 60/2007/NQ-HĐND về phí qua đò, như sau:
- Phí qua đò là khoản thu của chủ đò hoặc bến khách (nơi đầu tư xây dựng bến khách, có người quản lý) đối với hành khách đi đò hoặc người thuê đò để chở khách, hàng hoá ngang qua sông, kênh hoặc đi d...
- Khoản phí này dùng để bù đắp chi phí để chạy đò và chi phí quản lý của bến khách (nếu có).
- Điều 1. Mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Vĩnh Long do tỉnh chi toàn bộ chi phí trong nước
- a) Chi đón, tiễn khách tại sân bay
- Chi tặng hoa: tặng hoa cho trưởng đoàn khách hạng B. Mức chi tặng hoa: 500.000 đồng/1 người.
Left
Điều 2.
Điều 2. Chế độ tiếp khách nước ngoài làm việc tại Vĩnh Long do tỉnh chi một phần chi phí trong nước a) Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Vĩnh Long do khách tự túc ăn, ở; tỉnh Vĩnh Long chi các khoản đón tiếp đối ngoại khác Đối với khách hạng B, hạng C: Cơ quan, đơn vị chủ trì đón tiếp đoàn được chi đón tiếp đoàn n...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Bổ sung Điểm 5, Khoản a, Mục II phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 60/2007/NQ-HĐND về phí qua phà: Phí phà là khoản thu của chủ phà hoặc bến khách (nơi đầu tư xây dựng bến khách, có người quản lý) đối với người sử dụng phà để chở khách, hàng hoá ngang qua sông. Khoản phí này dùng để bù đắp chi phí để chạy phà và chi phí quản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Bổ sung Điểm 5, Khoản a, Mục II phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 60/2007/NQ-HĐND về phí qua phà:
- Phí phà là khoản thu của chủ phà hoặc bến khách (nơi đầu tư xây dựng bến khách, có người quản lý) đối với người sử dụng phà để chở khách, hàng hoá ngang qua sông.
- Khoản phí này dùng để bù đắp chi phí để chạy phà và chi phí quản lý của bến khách (nếu có).
- Điều 2. Chế độ tiếp khách nước ngoài làm việc tại Vĩnh Long do tỉnh chi một phần chi phí trong nước
- a) Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại tỉnh Vĩnh Long do khách tự túc ăn, ở; tỉnh Vĩnh Long chi các khoản đón tiếp đối ngoại khác
- Đối với khách hạng B, hạng C: Cơ quan, đơn vị chủ trì đón tiếp đoàn được chi đón tiếp đoàn như sau: Chi đón tiếp tại sân bay, chi phương tiện đi lại trong thời gian đoàn làm việc tại tỉnh Vĩnh Long...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ chi hội nghị quốc tế tổ chức tại Vĩnh Long (trừ hội nghị quốc tế luân phiên) và chế độ đối với các đoàn đàm phán (nếu có) a) Hội nghị quốc tế tổ chức tại tỉnh Vĩnh Long do phía Vĩnh Long đài thọ toàn bộ chi phí Đối với khách mời là đại biểu quốc tế do phía Vĩnh Long đài thọ được áp dụng nội dung và mức chi quy định tại đ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Bãi bỏ phần phí bến bãi đối với xe tại Điểm a, Khoản 1, Phần II của Nghị quyết số 60/2007/NQ-HĐND tỉnh ngày 07/12/2007 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 47/2007/NQ-HĐND ngày 25/01/2007 của HĐND tỉnh về một số loại phí, lệ phí. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết 139/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ phần phí bến bãi đối với xe tại Điểm a, Khoản 1, Phần II của Nghị quyết số 60/2007/NQ-HĐND tỉnh ngày 07/12/2007 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 47/2007/N...
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết 139/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết 60/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức thu phí trông giữ xe đạp, x...
- Điều 3. Chế độ chi hội nghị quốc tế tổ chức tại Vĩnh Long (trừ hội nghị quốc tế luân phiên) và chế độ đối với các đoàn đàm phán (nếu có)
- a) Hội nghị quốc tế tổ chức tại tỉnh Vĩnh Long do phía Vĩnh Long đài thọ toàn bộ chi phí
- Đối với khách mời là đại biểu quốc tế do phía Vĩnh Long đài thọ được áp dụng nội dung và mức chi quy định tại điều 1 quy định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chi tiếp khách trong nước a) Chi giải khát: mức chi: 30.000 đồng/buổi (nửa ngày)/người. b) Chi mời cơm: mức chi: 300.000 đồng/suất (đã bao gồm đồ uống). Đối tượng được mời cơm cụ thể thực hiện theo quy định tại Thông tư số 71/2018/TT-bTc ngày 10/8/2018 của Bộ Tài chính. c) Chi phiên dịch tiếng dân tộc trong trường hợp tiếp khác...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện nghị quyết. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VIII, kỳ họp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện nghị quyết.
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long khoá VIII, kỳ họp lần thứ 10 thông qua ngày 11/7/2014, có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và được đăng trên Công báo tỉnh./.
- Điều 4. Chi tiếp khách trong nước
- a) Chi giải khát: mức chi: 30.000 đồng/buổi (nửa ngày)/người.
- b) Chi mời cơm: mức chi: 300.000 đồng/suất (đã bao gồm đồ uống).
Left
Điều 5.
Điều 5. Khi các văn bản quy định về chế độ, định mức chi dẫn chiếu để áp dụng tại quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc thể chế bằng văn bản mới thì được áp dụng theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc thể chế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Những nội dung khác có liên quan không quy định trong quy định này thì được thực hiện theo các quy định tại Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10/8/2018 của Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.