Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về dịch vụ dành riêng cho Bưu chính Việt Nam
22/2007/QĐ-BBCVT
Right document
Về dịch vụ chuyển phát
128/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về dịch vụ dành riêng cho Bưu chính Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về dịch vụ chuyển phát
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về dịch vụ chuyển phát
- Về dịch vụ dành riêng cho Bưu chính Việt Nam
Left
Điều 1
Điều 1 . Dành riêng cho Bưu chính Việt Nam việc cung ứng dịch vụ thu gom, chia chọn, vận chuyển và phát, bằng các phương tiện vật lý, thông tin dưới dạng văn bản có địa chỉ nhận (bao gồm cả dịch vụ chuyển phát có lai ghép và dịch vụ chuyển phát thông tin quảng cáo trực tiếp), có khối lượng đơn chiếc không quá hai (02) kilôgam và với mứ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về hoạt động kinh doanh và sử dụng dịch vụ chuyển phát thông tin dưới dạng văn bản và dịch vụ chuyển phát kiện, gói hàng hóa tại Việt Nam, dưới đây gọi chung là dịch vụ chuyển phát. 2. Nghị định này không điều chỉnh hoạt động kinh doanh và sử dụng dịch vụ bưu chính; dịch vụ lô-gi-stí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị định này quy định về hoạt động kinh doanh và sử dụng dịch vụ chuyển phát thông tin dưới dạng văn bản và dịch vụ chuyển phát kiện, gói hàng hóa tại Việt Nam, dưới đây gọi chung là dịch vụ ch...
- 2. Nghị định này không điều chỉnh hoạt động kinh doanh và sử dụng dịch vụ bưu chính
- Dành riêng cho Bưu chính Việt Nam việc cung ứng dịch vụ thu gom, chia chọn, vận chuyển và phát, bằng các phương tiện vật lý, thông tin dưới dạng văn bản có địa chỉ nhận (bao gồm cả dịch vụ chuyển p...
- - 8.000 VNĐ/chiếc đối với dịch vụ chuyển phát trong nước và đối với công đoạn phát trong lãnh thổ Việt Nam của dịch vụ chuyển phát quốc tế chiều đến;
- - 150.000 VNĐ/chiếc đối với dịch vụ chuyển phát quốc tế chiều từ Việt Nam đi nước ngoài.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các doanh nghiệp chuyển phát khác được cung cấp dịch vụ ngoài phạm vi dịch vụ dành riêng cho Bưu chính Việt Nam nêu tại điều 1 Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động kinh doanh và sử dụng dịch vụ chuyển phát tại Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động kinh doanh và sử dụng dịch vụ chuyển phát tại Việt Nam.
- Điều 2. Các doanh nghiệp chuyển phát khác được cung cấp dịch vụ ngoài phạm vi dịch vụ dành riêng cho Bưu chính Việt Nam nêu tại điều 1 Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng Điều ước quốc tế Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với Nghị định này thì thực hiện theo quy định của Điều ước quốc tế đó.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Áp dụng Điều ước quốc tế
- Trong trường hợp Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với Nghị định này thì thực hiện theo quy định của Điều ước quốc tế đó.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Việt Nam, Giám đốc các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ chuyển phát chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dịch vụ chuyển phát là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn thu gom, chia chọn, vận chuyển và phát, bằng các phương tiện vật lý, thông tin dưới dạng văn bản và kiện, gói hàng hóa. Dịch vụ chuyển phát thông tin dưới dạng văn bản bao...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Dịch vụ chuyển phát là việc thực hiện một, một số hoặc tất cả các công đoạn thu gom, chia chọn, vận chuyển và phát, bằng các phương tiện vật lý, thông tin dưới dạng văn bản và kiện, gói hàng hóa.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Bưu chính, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Việt Nam, Giám đốc các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ chuyển phát chịu trách nhiệ...
Unmatched right-side sections