Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên
27/2019/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên
24/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành,
- Left: UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên Right: Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giữa các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong việc quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 7 năm 2019 và thay thế Quyết định số 833/2011/QĐ-UBND ngày 26/5/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ngành, địa phương trong việc thực hiện quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 9 năm 2020 và thay thế Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý, vận hành, sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng và Nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 7 năm 2019 và thay thế Quyết định số 833/2011/QĐ-UBND ngày 26/5/2011 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế phối hợp giữa các sở, ngành, địa phương trong... Right: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 09 tháng 9 năm 2020 và thay thế Quyết định số 15/2016/QĐ-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về quản lý, vận hành, sử dụng mạng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Khoa học và Công nghệ, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tư pháp, Công an tỉnh; Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./. QUY CHẾ Q uản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Q uản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu
- Giám đốc các Sở, ngành: Công Thương, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Khoa học và Công nghệ, Lao động
- Thương binh và Xã hội, Tư pháp, Công an tỉnh
- Cục Thuế tỉnh
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành./.
- Left: trên địa bàn tỉnh Phú Yên Right: chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện) và các đơn vị có liên quan trong việc quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp (CCN) trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Các nội dung về công tác...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia kết nối, quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia kết nối, quản lý, vận hành và sử dụng mạng truyền số liệu chuyên dùng cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- Những nội dung không quy định tại Quy chế này thực hiện theo Thông tư số 27/2017/TT-BTTTT ngày 20/10/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định về quản lý, vận hành, kết nối, sử dụng và đảm bảo...
- Quy chế này quy định nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện) và các đơn vị có liên quan tr...
- 2. Các nội dung về công tác quản lý nhà nước có liên quan đến CCN chưa quy định trong Quy chế này được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN. 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong CCN. 3. Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến quản lý, hoạt động của CCN.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Doanh nghiệp viễn thông nêu trong quy chế này là doanh nghiệp viễn thông có đủ năng lực hạ tầng mạng kết nối đến các đơn vị thuộc mạng truyền số liệu chuyên dùng (gọi tắt là TSLCD) cấp II tỉnh Phú Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Doanh nghiệp viễn thông nêu trong quy chế này là doanh nghiệp viễn thông có đủ năng lực hạ tầng mạng kết nối đến các đơn vị thuộc mạng truyền số liệu chuyên dùng (gọi tắt là TSLCD) cấp II tỉnh Phú...
- 1. Các doanh nghiệp, hợp tác xã, đơn vị đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN.
- 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trong CCN.
- 3. Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến quản lý, hoạt động của CCN.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp: a) Thực hiện cơ chế quản lý một đầu mối, tránh chồng chéo, gây phiền hà cho doanh nghiệp. b) Đối với các hồ sơ mà cơ quan chủ trì tổ chức lấy ý kiến của các cơ quan phối hợp bằng văn bản, sau thời gian quy định, cơ quan được lấy ý kiến không gửi văn bản trả lời đến cơ q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng mạng TSLCD cấp II 1. Việc phát triển, mở rộng quy mô của hệ thống mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định về phân cấp, uỷ quyền trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý, quy định của Luật Ngân sách nhà nước về phân cấp ngân sách và các quy định hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc phát triển, mở rộng quy mô của hệ thống mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh thực hiện theo quy định về phân cấp, uỷ quyền trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản l...
- Chi phí sử dụng tài nguyên Internet (tên miền, địa chỉ IP...) và chi phí sử dụng mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên được bảo đảm từ nguồn ngân sách nhà nước cấp cho các đơn vị, cơ quan nhà...
- Đối với cước thuê đường truyền số liệu chuyên dùng cho hệ thống hội nghị trực tuyến phục vụ công tác chỉ đạo, quản lý, điều hành của Ủy ban nhân dân tỉnh với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thàn...
- 1. Nguyên tắc phối hợp:
- a) Thực hiện cơ chế quản lý một đầu mối, tránh chồng chéo, gây phiền hà cho doanh nghiệp.
- b) Đối với các hồ sơ mà cơ quan chủ trì tổ chức lấy ý kiến của các cơ quan phối hợp bằng văn bản, sau thời gian quy định, cơ quan được lấy ý kiến không gửi văn bản trả lời đến cơ quan chủ trì thì đ...
- Left: Điều 3. Nguyên tắc và phương thức phối hợp Right: Điều 3. Nguyên tắc quản lý, sử dụng mạng TSLCD cấp II
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Open sectionRight
Chương I I
Chương I I QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- NỘI DUNG QUẢN LÝ CỤM CÔNG NGHIỆP VÀ TRÁCH NHIỆM
- CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chủ trì xây dựng chính sách ưu đãi, hỗ trợ và thu hút đầu tư chung của tỉnh Phú Yên có lồng ghép nội dung khuyến khích, hỗ trợ đầu tư vào CCN được quy định tại Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính ph...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các ứng dụng khai thác qua mạng TSLCD cấp II, giá cước sử dụng dịch vụ 1. Các ứng dụng khai thác qua mạng TSLCD cấp II a) Hệ thống Hội nghị trực tuyến. b) Cổng Dịch vụ công trực tuyến. c) Tùy theo yêu cầu kết nối và nhu cầu sử dụng của các cơ quan nhà nước, các Hệ thống thông tin quy định tại Điều 4 Thông tư số 03/2017/TT-BTTTT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các ứng dụng khai thác qua mạng TSLCD cấp II, giá cước sử dụng dịch vụ
- 1. Các ứng dụng khai thác qua mạng TSLCD cấp II
- a) Hệ thống Hội nghị trực tuyến.
- Điều 4. Xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về cụm công nghiệp
- Sở Kế hoạch và Đầu tư:
- Chủ trì xây dựng chính sách ưu đãi, hỗ trợ và thu hút đầu tư chung của tỉnh Phú Yên có lồng ghép nội dung khuyến khích, hỗ trợ đầu tư vào CCN được quy định tại Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện có liên quan tổ chức xây dựng hợp phần quy hoạch CCN tích hợp vào quy hoạch tỉnh. 2. Các sở, ban, ngành liên quan có trách nhiệm phối hợp trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của đơn vị mình.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Là cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước mạng TSLCD cấp II trên địa bản tỉnh Phú Yên, có trách nhiệm theo dõi công tác vận hành, sử dụng và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh kế hoạch nâng cấp, mở rộng, duy trì và phát triển mạng TSLCD cấp II nhằm đáp ứng nhu cầu triển khai các ứng dụng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- Là cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước mạng TSLCD cấp II trên địa bản tỉnh Phú Yên, có trách nhiệm theo dõi công tác vận hành, sử dụng và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh kế hoạch nâng cấp, mở rộng, d...
- 2. Xây dựng kế hoạch tổ chức tập huấn, đào tạo về quản lý, vận hành, sử dụng và đảm bảo an toàn thông tin cho cán bộ phụ trách, cán bộ chuyên trách công nghệ thông tin tại các đơn vị sử dụng mạng T...
- Điều 5. Quy hoạch phát triển cụm công nghiệp
- 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện có liên quan tổ chức xây dựng hợp phần quy hoạch CCN tích hợp vào quy hoạch tỉnh.
- 2. Các sở, ban, ngành liên quan có trách nhiệm phối hợp trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của đơn vị mình.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều chỉnh quy hoạch phát triển cụm công nghiệp (bổ sung CCN vào quy hoạch; đưa CCN ra khỏi quy hoạch) 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị điều chỉnh quy hoạch phát triển CCN, gửi Sở Công Thương thẩm định theo quy định tại Khoản 1, Điều 9 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ. 2. Sở Công Thương...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Doanh nghiệp viễn thông cung cấp hạ tầng, dịch vụ trên mạng TSLCD cấp II 1. Doanh nghiệp viễn thông cung cấp kết nối, dịch vụ mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm xây dựng, ban hành các quy trình liên quan đến công tác phối hợp quản lý, vận hành hạ tầng mạng, dịch vụ do đơn vị cung cấp bảo đảm hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm của Doanh nghiệp viễn thông cung cấp hạ tầng, dịch vụ trên mạng TSLCD cấp II
- Doanh nghiệp viễn thông cung cấp kết nối, dịch vụ mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm xây dựng, ban hành các quy trình liên quan đến công tác phối hợp quản lý, vận hành hạ tầng mạng,...
- 2. Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trong công tác đảm bảo an toàn, an ninh thông tin của hệ thống mạng TSLCD cấp II tỉnh Phú Yên.
- Điều 6. Điều chỉnh quy hoạch phát triển cụm công nghiệp (bổ sung CCN vào quy hoạch; đưa CCN ra khỏi quy hoạch)
- 1. UBND cấp huyện có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị điều chỉnh quy hoạch phát triển CCN, gửi Sở Công Thương thẩm định theo quy định tại Khoản 1, Điều 9 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của...
- 2. Sở Công Thương chủ trì, kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ điều chỉnh quy hoạch phát triển CCN
Left
Điều 7.
Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp 1. UBND cấp huyện chủ trì, phối hợp với đơn vị được giao nhiệm vụ đầu tư hạ tầng kỹ thuật lập hồ sơ thành lập, mở rộng CCN đảm bảo các điều kiện và nội dung theo quy định tại Điều 10, Điều 11 Nghị định số 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ, gửi Sở Công Thương để chủ trì, phối hợp với c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của đơn vị, cá nhân sử dụng mạng TSLCD cấp II 1. Đơn vị, cá nhân tham gia sử dụng mạng TSLCD cấp II tỉnh Phú Yên có trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh thông tin theo quy định tại Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 22/01/2013 của UBND tỉnh Phú Yên về việc ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong ho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của đơn vị, cá nhân sử dụng mạng TSLCD cấp II
- Đơn vị, cá nhân tham gia sử dụng mạng TSLCD cấp II tỉnh Phú Yên có trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh thông tin theo quy định tại Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 22/01/2013 của UBND tỉnh Phú Y...
- 2. Cử cán bộ tham gia đầy đủ các lớp tập huấn, đào tạo về quản lý, vận hành, sử dụng và đảm bảo an toàn thông tin do Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức.
- Điều 7. Thành lập, mở rộng cụm công nghiệp
- UBND cấp huyện chủ trì, phối hợp với đơn vị được giao nhiệm vụ đầu tư hạ tầng kỹ thuật lập hồ sơ thành lập, mở rộng CCN đảm bảo các điều kiện và nội dung theo quy định tại Điều 10, Điều 11 Nghị địn...
- 2. Sở Công Thương chủ trì kiểm tra tính hợp lệ, đầy đủ của hồ sơ thành lập, mở rộng CCN
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp 1. Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng hoặc Phòng Quản lý đô thị trực thuộc UBND cấp huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm lập hồ sơ, tổ chức thẩm định trình UBND cấp huyện phê duyệt Quy hoạch chi tiết CCN theo quy định của pháp luật về xây dựng. 2. UBND cấp huyện phê duyệt đồ án quy hoạch chi...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc tổ chức triển khai Quy chế này; định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện. 2. Thủ trưởng các đơn vị tham gia hoạt động quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc tổ chức triển khai Quy chế này; định kỳ hàng năm báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện.
- Thủ trưởng các đơn vị tham gia hoạt động quản lý, vận hành, kết nối và sử dụng mạng TSLCD cấp II trên địa bàn tỉnh Phú Yên, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình, có trách nhiệm tổ chức triển...
- Định kỳ hoặc đột xuất, Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp các cơ quan chức năng thành lập đoàn kiểm tra đối với các đơn vị vận hành, kết nối và sử dụng mạng TSLCD cấp II để kịp thời phát hiện, c...
- Phòng Kinh tế/Kinh tế và Hạ tầng hoặc Phòng Quản lý đô thị trực thuộc UBND cấp huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm lập hồ sơ, tổ chức thẩm định trình UBND cấp huyện phê duyệt Quy hoạch chi tiết...
- 2. UBND cấp huyện phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết CCN sau khi có ý kiến thống nhất bằng văn bản của Sở Xây dựng.
- 3. Sở Xây dựng, Sở Công Thương có trách nhiệm tham gia ý kiến đối với hồ sơ quy hoạch chi tiết CCN do UBND cấp huyện lấy ý kiến theo quy định.
- Left: Điều 8. Quy hoạch chi tiết cụm công nghiệp Right: Điều 8. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành
Left
Điều 9.
Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp 1. Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chủ trì hướng dẫn trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng CCN. 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương hướng dẫn quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Quy chế cho phù hợp./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung Quy chế ch...
- Điều 9. Lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng hạ tầng cụm công nghiệp
- 1. Sở Xây dựng tiếp nhận hồ sơ, chủ trì hướng dẫn trình tự lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng hạ tầng CCN.
- 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương hướng dẫn quản lý thực hiện dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN theo hình thức đối tác công tư.
Left
Điều 10.
Điều 10. Lập, thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp 1. Chủ đầu tư xây dựng hạ tầng CCN có trách nhiệm lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thu hồi đất, cho thuê đất đầu tư cụm công nghiệp 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì thực hiện hướng dẫn và phối hợp thực hiện việc thu hồi đất và cho thuê đất theo quy định của pháp luật. 2. UBND cấp huyện nơi có đất thu hồi để xây dựng CCN chủ trì tổ chức thực hiện việc bồi thường, giải phóng mặt bằng CCN theo kế hoạch đầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tiếp nhận và thực hiện dự án đầu tư sản xuất kinh doanh vào cụm công nghiệp 1. Thủ tục cấp giấy phép xây dựng thực hiện theo Quyết định số 16/2017/QĐ-UBND ngày 28/4/2017 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định về cấp Giấy phép xây dựng; điều chỉnh, gia hạn Giấy phép xây dựng; Giấy phép xây dựng có thời hạn trên địa bàn tỉnh Ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý các dịch vụ công cộng, tiện ích 1. Các dịch vụ công cộng, tiện ích; giá sử dụng và trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN thực hiện theo quy định Điều 19 Nghị định 68/2017/NĐ-CP ngày 25/5/2017 của Chính phủ. 2. Doanh nghiệp đầu tư sản xuất kinh doanh trong CCN: Sử dụng các dịch vụ công cộng, tiện ích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, công tác thông tin báo cáo 1. Các nội dung về hoạt động sản xuất kinh doanh cần quản lý: Tình hình hoạt động dự án đầu tư trong CCN; tình hình hoạt động của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN; tổng hợp tình hình CCN trên địa bàn cấp huyện; tổng hợp tình hình CCN trên địa bàn cấp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Công tác thanh tra, kiểm tra 1. Nội dung thanh tra, kiểm tra: a) Thanh tra, kiểm tra, giám sát hàng năm đối với chủ đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật CCN và các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh, dịch vụ trong CCN việc chấp hành pháp luật về đầu tư, xây dựng, sản xuất kinh doanh, bảo vệ môi trường. b) Thanh tra, kiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Công Thương: a) Làm đầu mối hướng dẫn, phối hợp với các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện hỗ trợ, tạo điều kiện thuận lợi nhất cho các doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất triển khai có hiệu quả các dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật, sản xuất kinh doanh trong các CCN trên địa bàn; xử lý hoặc đề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc triển khai thực hiện Quy chế này. 2. Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp thực hiện quản lý nhà nước đối với CCN theo chức năng, nhiệm vụ, nội dung phân công tại Quy chế này và theo quy định của pháp luật l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.